Toán 8 - Kiểm tra giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 8 - Kiểm tra giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 8 - Kiểm tra giữa kì 1

Image Exam
2026-10-25 19:39:41
Tên đề thi: Toán 8 - Kiểm tra giữa kì 1
Tác giả: Xuân Phi Bùi
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Bùi Xuân Phi
20
2026-10-25 19:52:21
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 8 - Kiểm tra giữa kì 1

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bậc của đơn thức \(-3x^2y^3z\) là

  • A. \(5\)
  • B. \(6\)
  • C. \(3\)
  • D. \(7\)

Câu 2. Kết quả của phép nhân \(2x^2y\cdot 3xy^2\) là

  • A. \(5x^3y^3\)
  • B. \(6x^2y^2\)
  • C. \(6x^3y^3\)
  • D. \(6x^3y^2\)

Câu 3. Bậc của đa thức \(x^3y+2x^2y^2-xy^4+1\) là

  • A. \(5\)
  • B. \(4\)
  • C. \(6\)
  • D. \(3\)

Câu 4. Kết quả thu gọn của \((3x^2y-2xy^2)+(x^2y+5xy^2)\) là

  • A. \(4x^2y-3xy^2\)
  • B. \(2x^2y+7xy^2\)
  • C. \(4x^4y^2+3x^2y^4\)
  • D. \(4x^2y+3xy^2\)

Câu 5. Kết quả của phép trừ \((5x^2-3x+1)-(2x^2-x+4)\) là

  • A. \(3x^2-2x-3\)
  • B. \(3x^2-4x-3\)
  • C. \(7x^2-4x+5\)
  • D. \(3x^2-2x+5\)

Câu 6. Kết quả của phép nhân \(2x(x^2-3x+1)\) là

  • A. \(2x^3-3x+1\)
  • B. \(2x^3-6x+2\)
  • C. \(2x^3-6x^2+2x\)
  • D. \(2x^2-6x^2+2x\)

Câu 7. Kết quả của phép nhân \((x+2)(x-3)\) là

  • A. \(x^2+x-6\)
  • B. \(x^2-x-6\)
  • C. \(x^2-x+6\)
  • D. \(x^2-5x-6\)

Câu 8. Kết quả của phép chia \((6x^3y^2-9x^2y^3):(3x^2y^2)\) là

  • A. \(2x+3y\)
  • B. \(2xy-3xy\)
  • C. \(3x-2y\)
  • D. \(2x-3y\)

Câu 9. Giá trị của biểu thức \(x^2-2x+1\) tại \(x=3\) là

  • A. \(4\)
  • B. \(2\)
  • C. \(16\)
  • D. \(6\)

Câu 10. Khai triển \((x+3)^2\) ta được

  • A. \(x^2+9\)
  • B. \(x^2+3x+9\)
  • C. \(x^2+6x+9\)
  • D. \(x^2-6x+9\)

Câu 11. Khai triển \((2x-1)^2\) ta được

  • A. \(4x^2-1\)
  • B. \(4x^2-4x+1\)
  • C. \(2x^2-4x+1\)
  • D. \(4x^2-2x+1\)

Câu 12. Phân tích đa thức \(x^2-16\) thành nhân tử ta được

  • A. \((x-4)^2\)
  • B. \((x+4)^2\)
  • C. \((x-8)(x+8)\)
  • D. \((x-4)(x+4)\)

Câu 13. Kết quả của phép nhân \((x-2)(x^2+2x+4)\) là

  • A. \(x^3-8\)
  • B. \(x^3+8\)
  • C. \((x-2)^3\)
  • D. \(x^3-4\)

Câu 14. Phân tích đa thức \(8x^3+1\) thành nhân tử ta được

  • A. \((2x+1)^3\)
  • B. \((2x+1)(4x^2+2x+1)\)
  • C. \((2x+1)(4x^2-2x+1)\)
  • D. \((8x+1)(x^2-x+1)\)

Câu 15. Để \(x^2+10x+\ldots\) là bình phương của một tổng \((x+5)^2\) thì cần điền vào chỗ trống đơn thức

  • A. \(10\)
  • B. \(25\)
  • C. \(5\)
  • D. \(100\)

Câu 16. Phân tích đa thức \(x^2-4x+4-y^2\) thành nhân tử ta được

  • A. \((x-2-y)^2\)
  • B. \((x-2)(x+2-y)\)
  • C. \((x-4-y)(x+y)\)
  • D. \((x-2-y)(x-2+y)\)

Câu 17. Phân tích đa thức \(3x^2-6x\) thành nhân tử ta được

  • A. \(3x(x-2)\)
  • B. \(3(x^2-2x)\)
  • C. \(x(3x-2)\)
  • D. \(3x(x+2)\)

Câu 18. Giá trị của biểu thức \(101^2-1\) tính nhanh bằng

  • A. \(10100\)
  • B. \(10201\)
  • C. \(10200\)
  • D. \(10000\)

Câu 19. Phân tích đa thức \(x(x-y)+2(x-y)\) thành nhân tử ta được

  • A. \((x-y)(x-2)\)
  • B. \((x-y)(x+2)\)
  • C. \((x+y)(x+2)\)
  • D. \(2x(x-y)\)

Câu 20. Khai triển \((a+b)^3\) ta được

  • A. \(a^3+b^3\)
  • B. \(a^3+ab+b^3\)
  • C. \(a^3+3ab+b^3\)
  • D. \(a^3+3a^2b+3ab^2+b^3\)

Câu 21. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là

  • A. các tam giác cân bằng nhau
  • B. các tam giác vuông
  • C. các hình chữ nhật
  • D. các tam giác có độ dài ba cạnh khác nhau

Câu 22. Hình chóp tứ giác đều có tất cả bao nhiêu mặt?

  • A. \(4\)
  • B. \(6\)
  • C. \(5\)
  • D. \(8\)

Câu 23. Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy \(6\) cm, trung đoạn \(5\) cm. Diện tích xung quanh của hình chóp là

  • A. \(30\ \text{cm}^2\)
  • B. \(60\ \text{cm}^2\)
  • C. \(120\ \text{cm}^2\)
  • D. \(90\ \text{cm}^2\)

Câu 24. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài \(6\) cm và \(8\) cm. Độ dài cạnh huyền là

  • A. \(14\) cm
  • B. \(12\) cm
  • C. \(48\) cm
  • D. \(10\) cm

Câu 25. Bộ ba độ dài nào sau đây là ba cạnh của một tam giác vuông?

  • A. \(4\) cm, \(5\) cm, \(6\) cm
  • B. \(6\) cm, \(7\) cm, \(8\) cm
  • C. \(5\) cm, \(12\) cm, \(13\) cm
  • D. \(7\) cm, \(8\) cm, \(9\) cm

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó