Sinh học - Đề cương ôn giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Đề cương ôn giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Đề cương ôn giữa kì 1

Image Exam
2026-10-25 19:10:50
Tên đề thi: Sinh học - Đề cương ôn giữa kì 1
Tác giả: Hoàng Doãn Huy
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Đề cương ôn giữa kì 1

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ \( (T+A)/(C+G) = 1/4 \) thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử DNA này là

  • A. 10%.
  • B. 25%.
  • C. 20%.
  • D. 40%.

Câu 2. Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

  • A. U
  • B. T
  • C. G
  • D. C

Câu 3. Một phần trình tự mạch đơn của DNA như sau: 3’-ATGCTGAACT-5’. Trình tự nào sau đây là trình tự sợi bổ sung với trình tự mạch đơn DNA trên?

  • A. 5’-ATGCTGAACT-3’
  • B. 5’-CGTAGTCCAG-3’
  • C. 5’-GACCTGATGC-3’
  • D. 5’-TACGACTTGA-3’

Câu 4. Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tRNA vận chuyển axit amin này có anticôđon là

  • A. 3’UAG5’.
  • B. 3’GUA5’.
  • C. 5’AUC3’.
  • D. 3’GAU5’.

Câu 5. Trong phân tử DNA, các bazơ nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc:

  • A. A–G, T–C
  • B. A–T, G–C
  • C. A–U, G–C
  • D. A–C, G–T

Câu 6. Tại sao quá trình tái bản DNA cần đoạn mồi RNA?

  • A. Để tạo đầu 3’OH cho ezyme tổng hợp DNA bám vào.
  • B. Cần tạo đoạn mồi để khởi động cho quá trình tái bản
  • C. Để tạo đầu 5’OH cho ezyme tổng hợp DNA bám vào.
  • D. Đoạn mồi cung cấp năng lượng cho quá trình nhân đôi.

Câu 7. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

  • A. Timin (T).
  • B. Guanin (G).
  • C. Uraxin (U).
  • D. Ađênin (A).

Câu 8. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme ligase là gì?

  • A. Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.
  • B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • C. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • D. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

Câu 9. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ IV.
  • B. Sơ đồ I.
  • C. Sơ đồ III.
  • D. Sơ đồ II.

Câu 10. Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc nhân đôi DNA. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau tạo thành hỗn hợp ban đầu, rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản DNA xảy ra. Khi phân tích sản phẩm nhân đôi thấy có những đoạn DNA ngắn khoảng vài trăm cặp nucleotide. Theo em, trong hỗn hợp ban đầu đã thiếu thành phần nào sau đây?

  • A. DNA polymerase
  • B. Các nucleotide
  • C. DNA ligase
  • D. Phân đoạn Okazaki

Câu 11. Đặc điểm “mã di truyền có tính thoái hóa” nghĩa là:

  • A. Một bộ ba mã hóa nhiều aminoacid.
  • B. Nhiều bộ ba có thể mã hóa cùng một aminoacid.
  • C. Các bộ ba đều có chức năng riêng biệt.
  • D. Mỗi bộ ba mã hóa duy nhất một aminoacid.

Câu 12. Trong quá trình dịch mã, bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA có vai trò:

  • A. Gắn vào ribôxôm.
  • B. Quy định loại aminoacid được mang đến.
  • C. Bổ sung với bộ ba mã sao trên mRNA để đảm bảo gắn đúng aminoacid.
  • D. Là nơi gắn aminoacid vào chuỗi polipeptit.

Câu 13. Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino acid tương ứng như sau:Codon: 5' ACG 3' | 5' GCA 3' | 5' CUG 3' | 5' GUC 3'Amino acid: Thr | Ala | Leu | ValTừ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAG - CGT - GAC - CAG 3', phiên mã tổng hợp đoạn mRNA. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptide có trình tự amino acid là:

  • A. Val- Ala- Leu- Val
  • B. Leu- Val- Thr- Val
  • C. Leu- Val- Thr- Leu
  • D. Val- Ala- Leu- Thr

Câu 14. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

  • A. Protein
  • B. DNA
  • C. RNA
  • D. DNA và RNA

Câu 15. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

  • A. DNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. mRNA.

Câu 16. Côđon nào sau đây mã hóa amino acid ?

  • A. 5’UAA3’.
  • B. 5’UAG3’.
  • C. 5’GCC3’.
  • D. 5’UGA3’.

Câu 17. Một đoạn phân tử mARN có trình tự ribonucleotit như sau: 5’… GAAGUXGUUUAUX … 3’. Đoạn mARN này được phiên mã từ đoạn mạch gốc của gen có trình tự nucleotit là:

  • A. 3’XUUXAGAAAUAG 5’.
  • B. 3’XTTXAGXAAATAG 5’.
  • C. 5’ XUUXAGAAAUAG 3’
  • D. 5’XTTXAGXAAATAG 3’.

Câu 18. Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac.II. Vùng vận hành (O) là nơi RNA pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.

  • A. 3.
  • B. 1.
  • C. 4.
  • D. 2.

Câu 19. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtêin nào sau đây?

  • A. Prôtêin ức chế.
  • B. Prôtêin Lac Z.
  • C. Prôtêin Lac Y.
  • D. Prôtêin Lac A.

Câu 20. Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân sơ, vai trò của lacI là

  • A. nơi tiếp xúc với enzyme RNA polymerase.
  • B. mang thông tin quy định protein ức chế.
  • C. mang thông tin quy định enzyme RNA polymerase.
  • D. nơi liên kết với protein điều hòa.

Câu 21. Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, đột biến làm xuất hiện côđon nào sau đây sẽ kết thúc sớm quá trình dịch mã?

  • A. 5'UAG3'.
  • B. 5’UUA3'.
  • C. 5’UGG3’.
  • D. 3’UAA5'.

Câu 22. Cho biết trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến. Đột biến trên thuộc dạng đột biến nào sau đây?Gene bình thường: …ATA TCG AAA… / …TAT AGC TTT…Gene đột biến: …ATA CCG AAA… / …TAT GGC TTT…

  • A. Mất 2 cặp nu.
  • B. Thay thế 1 cặp nu.
  • C. Thêm 1 cặp nu.
  • D. Mất 1 cặp nu.

Câu 23. Trong thí nghiệm tách, chiết DNA, dung dịch nước rửa chén được cho vào dịch nghiền mẫu vật nhằm mục đích gì?

  • A. Phân giải protein liên kết với DNA.
  • B. Phá hủy màng tế bào và màng nhân để giải phóng DNA.
  • C. Kết tủa DNA thành dạng sợi trắng đục.
  • D. Tạo môi trường kiềm cho dung dịch.

Câu 24. NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc, chứa phân tử DNA mạch kép có đường kính là bao nhiêu?

  • A. 2nm.
  • B. 20nm.
  • C. 10nm.
  • D. 30nm.

Câu 25. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất:

  • A. xúc tác.
  • B. ức chế.
  • C. cảm ứng.
  • D. trung gian.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó