Nội dung đề thi: Tin học - Chủ đề 1 Bài 1: Làm quen với trí tuệ nhân tạo
Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?
- A. Giáo dục.
- B. Y học.
- C. Hoá học.
- D. Giao thông.
Câu 2. Trợ lí ảo của Samsung là
- A. Siri.
- B. Cortana.
- C. Alexa.
- D. Bixby.
Câu 3. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là
- A. Apollo.
- B. Valkyrie.
- C. Asimo.
- D. Sophia.
Câu 4. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
- A. Tesla.
- B. Honda.
- C. NASA.
- D. Toshiba.
Câu 5. Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?
- A. Hội thảo Hampshire.
- B. Hội thảo Bletchley.
- C. Hội thảo Dartmouth.
- D. Hội thảo Jenesys.
Câu 6. Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?
- A. Google Translate.
- B. ChatGPT.
- C. Dây chuyền lắp ráp tự động.
- D. Dự báo thời tiết.
Câu 7. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
- A. Một loại máy tính siêu nhanh
- B. Khả năng của máy móc bắt chước trí thông minh của con người
- C. Một ngôn ngữ lập trình mới
- D. Một hệ điều hành tiên tiến
Câu 8. Thuật ngữ AI được chính thức đề cập một cách khoa học ở đâu?
- A. Trong một công trình của nhà Toán học nổi tiếng Turing;
- B. Trong Truyện cổ dân gian;
- C. Tại Hội thảo Dartmouth năm 1956;
- D. Trong nhiều công trình nghiên cứu được công bố trong nhiều năm khác nhau.
Câu 9. Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?
- A. Khả năng học.
- B. Khả năng giải quyết vấn đề.
- C. Khả năng hiểu ngôn ngữ.
- D. Khả năng nhận thức.
Câu 10. Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?
- A. Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
- B. Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
- C. Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
- D. Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
Câu 11. Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?
- A. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.
- B. Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.
- C. Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.
- D. Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.
Câu 13. Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
- A. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
- B. Nhận dạng khuôn mặt.
- C. Nhận dạng chữ viết tay.
- D. Kiểm tra lỗi chính tả.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.
- B. Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.
- C. Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.
- D. Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.
Câu 15. Đặc trưng nào sau đây không là một trong những đặc trưng cơ bản của AI?
- A. Khả năng học;
- B. Khả năng vận động;
- C. Khả năng nhận thức;
- D. Khả năng suy luận.
Câu 16. Khả năng học của AI là gì?
- A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.
- B. Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.
- C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.
- D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
Câu 17. Đâu KHÔNG phải là đặc trưng của AI?
- A. Khả năng học hỏi
- B. Khả năng suy luận
- C. Khả năng cảm xúc
- D. Khả năng giải quyết vấn đề
Câu 18. Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?
- A. Dịch thuật.
- B. Bảo mật thông tin.
- C. Nhận dạng biển số xe.
- D. Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.
Câu 19. Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?
- A. Siêu trí tuệ nhân tạo.
- B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
- C. Trí tuệ nhân tạo hẹp.
- D. Trí tuệ nhân tạo mạnh.
Câu 20. Siri không có tính năng nào sau đây?
- A. Đặt báo thức.
- B. Thanh toán hoá đơn.
- C. Gọi điện thoại.
- D. Tìm kiếm.
Câu 21. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?
- A. Điều phối điều trị.
- B. Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.
- C. Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- D. Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.
Câu 22. AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?
- A. AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.
- B. AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.
- C. Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.
- D. AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.
Câu 23. Theo em, hiện tại AI không có khả năng nào sau đây?
- A. Dịch thuật;
- B. Phân biệt màu sắc;
- C. Làm thơ;
- D. Phân biệt mùi vị.
Câu 24. Phương án nào là phương án ĐÚNG khi nói về sự khác nhau giữa Trí tuệ nhân tạo hẹp (AI hẹp) và Trí tuệ nhân tạo tổng quát (AI mạnh)?
- A. AI hẹp chỉ thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể;
- B. AI mạnh thực hiện được một công việc giống như con người;
- C. AI hẹp có khả năng tự học;
- D. AI hẹp không thể ra quyết định.
Câu 25. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào đòi hỏi khả năng học hỏi và thích ứng của AI cao nhất?
- A. Phân loại email
- B. Dự báo thời tiết
- C. Dịch thuật ngôn ngữ tự nhiên
- D. Chơi cờ vua
… và còn 30 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.