Nội dung đề thi: Tin học - Tài liệu ôn tập (Modul 1, 2, 3)
Xem trước 25/162 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khái niệm máy vi tính?
- A. Là máy tính mỏng tất cả có trong một màn hình cảm ứng. Sử dụng bút cảm ứng hay ngón tay để giao tiếp với máy thay cho bàn phím và chuột máy tính.
- B. Là loại máy tính cá nhân nhỏ gọn có thể mang xách được, thường dùng cho những người thường xuyên di chuyển. Nó thường có trọng lượng nhẹ, tùy thuộc vào hãng sản xuất và kiểu máy dành cho các mục đích sử dụng khác nhau.
- C. Là loại máy vi tính để bàn nhỏ, phổ biến nhất với giá cả, kích thước và sự tương thích của nó phù hợp với nhiều người sử dụng. Máy tính cá nhân được lắp ghép bởi nhiều linh kiện, thành phần khác nhau như: Vỏ máy tính, bộ nguồn, bo mạch chủ, khối xử lý trung tâm, bộ nhớ RAM, ổ đĩa cứng, ổ đĩa quang,...
- D. Máy tính, hay còn gọi là máy vi tính hoặc máy điện toán, là những thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic. Máy tính được lắp ghép bởi các thành phần có thể thực hiện các chức năng đơn giản đã định nghĩa trước. Quá trình tác độ...
Câu 2. Các thiết bị ra (Output device) là:
- A. Các thiết bị ra cho phép thông tin có thể được xuất ra từ máy tính, ví dụ như máy in, màn hình, loa...
- B. Khối xử lý trung tâm, hay còn gọi là bộ vi xử lý hoặc con chíp, là bộ não của máy tính. Công việc chính của khối xử lý trung tâm là tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.
- C. Các thiết bị vào cho phép thông tin hay dữ liệu được nhập vào máy tính, ví dụ như bàn phím, chuột, máy quét...
- D. Thiết bị cung cấp điện năng cho bo mạch chủ, ổ cứng và các thiết bị khác, đáp ứng năng lượng cho tất cả các thiết bị phần cứng của máy tính hoạt động.
Câu 3. Anh/chị hãy lựa chọn khái niệm của bộ nhớ RAM (Random Access Memory)
- A. Bộ vi xử lý hoặc con chíp, là bộ não của máy tính. Công việc chính của khối xử lý trung tâm là tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.
- B. Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.
- C. Bộ nhớ chỉ đọc có chức năng lưu trữ các thông tin, khi mất nguồn điện cung cấp sẽ không bị xóa mất.
- D. Bộ nhớ ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.
Câu 4. Ổ cứng là ?
- A. Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu ngoài máy tính, bao gồm: ổ cứng di động, USB Flash
- B. Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.
- C. Bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.
- D. Thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loại thiết bị phát ra tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trên đầu thu và được giải mã thành tín hiệu.
Câu 5. Ổ cứng di động là?
- A. Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.
- B. Thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loại thiết bị phát ra tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trên đầu thu và được giải mã thành tín hiệu.
- C. Bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.
- D. Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu ngoài máy tính, bao gồm: FireWare, USB Flash
Câu 6. Tốc độ quay của ổ cứng được đo bằng?
- A. Hz
- B. MB
- C. Rpm
- D. Kpm
Câu 7. Chuột máy tính (Mouse) là:
- A. Thiết bị ngoại vi của máy tính. Về hình dáng, là sự sắp đặt các nút hay phím, có các ký tự được khắc hoặc in trên phím. Giao tiếp của bàn phím kết nối với bo mạch chủ thông qua cổng PS/2, USB hoặc không dây.
- B. Thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính. Bao gồm các thao tác: Lựa chọn đối tượng, nháy chuột trái, rê chuột, nháy đúp chuột..
- C. Thiết bị có khả năng quét ảnh để đưa vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file ảnh, giúp cho việc lưu trữ hoặc gửi file đi nơi khác dễ dàng, ngoài ra người sử dụng có thể dùng các phần mềm khác để chỉnh sửa file cho đẹp hơn, vv...
- D. Thiết bị có khả năng đưa âm thanh vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file, vv...
Câu 8. Máy in là:
- A. Thiết bị dùng để thể hiện ra các chất liệu khác nhau các nội dung được soạn thảo hoặc thiết kế sẵn.
- B. Thiết bị dùng để quét ảnh và lưu thành file trong ổ cúng máy tính.
- C. Thiết bị điện tử gắn liền với máy tính dùng để hiển thị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính.
- D. Thiết bị dùng để phát ra âm thanh phục vụ nhu cầu làm việc và giải trí của người sử dụng với máy tính.
Câu 9. Cổng nối tiếp là:
- A. Một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính. Các thiết bị này có thể là máy quét, camera số, máy in, ổ đĩa...
- B. Một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính.
- C. Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như máy in. Thường được đặt tên là LPT1 hoặc LPT2
- D. Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem. Thường được đặt tên là COM1 hoặc COM2
Câu 10. Cổng vạn năng là:
- A. Một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính. Các thiết bị này có thể là máy quét, camera số, máy in, ổ đĩa...
- B. Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như máy in. Thường được đặt tên là LPT1 hoặc LPT2
- C. Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem. Thường được đặt tên là COM1 hoặc COM2
- D. Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem.
Câu 11. Tại ổ đĩa C có tệp TinHocPhan1.Doc muốn di chuyển sang ổ đĩa D ta thực hiện thao tác? (Chọn đáp án đúng nhất)
- A. Kích chuột phải lên tệp TinHocPhan1.Doc chọn Cut sau đó chuyển sang ổ đĩa D mở menu Organize/Paste
- B. Kích chuột phải lên tệp TinHocPhan1.Doc chọn Cut sau đó chuyển sang ổ đĩa D gõ tổ phím Ctrl+V
- C. Tất cả đều đúng
- D. Kích chuột phải lên tệp TinHocPhan1.Doc chọn Cut sau đó chuyển sang ổ đĩa D Kích chuột phải chọn Paste
Câu 12. Thuật ngữ “Nhấp trái chuột” có nghĩa là?
- A. Ấn phím phải chuột một lần và thả ra.
- B. Ấn phím trái chuột hai lần.
- C. Ấn và giữ phím trái chuột đồng thời kéo đến nơi cần thiết rồi thả ra.
- D. Ấn phím trái chuột một lần và thả ra.
Câu 13. Thuật ngữ “Nhấp đúp chuột” có nghĩa là?
- A. Ấn phím phải chuột một lần và thả ra.
- B. Ấn phím trái chuột hai lần.
- C. Ấn phím phải chuột hai lần.
- D. Ấn phím trái chuột một lần và thả ra.
Câu 14. Để xem thông tin của hệ thống máy tính, ta thao tác thế nào?
- A. Chuột phải lên My Computer/ Manage.
- B. Chuột phải lên My Computer/ Properties.
- C. Chuột phải lên màn hình Desktop/ Manage.
- D. Chuột phải lên màn hình Desktop/ Properties.
Câu 15. Nêu thao tác để tạo một biểu tượng shortcut của một phần mềm ứng dụng trên màn hình nền Desktop?
- A. Chuột trái lên phần mềm ứng dụng/ Send to/ Desktop (creat shortcut)
- B. Chuột phải lên phần mềm ứng dụng/ Send to/ Desktop (creat shortcut)
- C. Chuột phải lên phần mềm ứng dụng/ Share with/ Desktop (creat shortcut)
- D. Chuột trái lên phần mềm ứng dụng/ Share with/ Desktop (creat shortcut)
Câu 16. Trong MS Word 2010. Tổ hợp phím nào được dùng để lưu văn bản?
- A. Ctrl+P
- B. Ctrl+N
- C. Ctrl+S
- D. Ctrl+O
Câu 17. Thẻ Format không xuất hiện trong giao diện phần mềm MS Word 2010 khi ta chọn đối tượng nào?
- A. SmartArt
- B. Pictures
- C. Chart
- D. Shapes
Câu 18. Trong MS Word 2010, sẽ không có thẻ mới xuất hiện khi ta chọn đối tượng thuộc nhóm nào sau?
- A. Chart
- B. SmartArt
- C. Clip Art
- D. Shapes
Câu 19. Các chức năng căn chỉnh chữ theo chiều dọc của các ô trong bảng có trong thẻ nào của MS Word 2010?
- A. Insert
- B. Layout
- C. Design
- D. View
Câu 20. Để lặp lại dòng tiêu đề của bảng ở tất cả các trang, ta chọn dòng tiêu đề và chọn chức năng nào của MS Word 2010?
- A. Table of Contents
- B. Repeat Header Rows
- C. Convert to Text
- D. Convert to Table
Câu 21. Để kẻ thêm các đường kẻ của hàng, cột trong bảng, ta chọn chức năng nào trong MS Word 2010?
- A. Shapes
- B. Borders
- C. Pictures
- D. Header
Câu 22. Để thay đổi chiều cao của hàng, độ rộng của cột trong bảng, ta chọn thẻ nào của MS Word 2010?
- A. Insert
- B. Layout
- C. Design
- D. Home
Câu 23. Chức năng bật/tắt thanh thước kẻ (Ruler) có trong thẻ nào của MS Word 2010?
- A. Review
- B. Insert
- C. Home
- D. View
Câu 24. Các chức năng định dạng đoạn có trong thẻ nào của MS Word 2010?
- A. Home
- B. View
- C. Insert
- D. Review
Câu 25. Trong MS Word 2010. Tổ hợp phím Ctrl+I có chức năng gì?
- A. Canh lề đều hai bên
- B. Định dạng /hủy chữ nghiêng
- C. Định dạng /hủy chữ dậm
- D. Sao chép đoạn văn bản được chọn
… và còn 137 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 162 câu và xem đáp án.