Quản trị marketing - Ôn tập trắc nghiệm (40 câu) | i-quiz.vn@stop article@stop Quản trị marketing - Ôn tập trắc nghiệm (40 câu) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quản trị marketing - Ôn tập trắc nghiệm (40 câu)

Image Exam
2026-10-24 23:22:58
Tên đề thi: Quản trị marketing - Ôn tập trắc nghiệm (40 câu)
Tác giả: Lê Mai Thanh Nhàn
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lê Mai Thanh Nhàn
39
2026-10-24 23:47:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quản trị marketing - Ôn tập trắc nghiệm (40 câu)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn phát biểu SAI.

  • A. Kiểm tra sản phẩm là một kỹ thuật quản trị marketing xem xét, đánh giá toàn bộ các khía cạnh của sản phẩm để xác định xem nên tiếp tục kinh doanh, cải tiến, biến đổi hay thải loại nó.
  • B. Rất khó ra quyết định thải loại sản phẩm do tác động tiềm năng của nó tới người tiêu dùng và lợi ích công ty.
  • C. Thực thi một quyết định cải tiến sản phẩm đòi hỏi sự phối hợp các nỗ lực giữa các chuyên gia khác nhau và cần nghiên cứu kỹ lưỡng.
  • D. Cải tiến sản phẩm là một quyết định quan trọng hàng đầu nên các thông tin không cần thiết phải thu thập từ người tiêu dùng và các trung gian.

Câu 2. Theo quan điểm quản trị marketing, bản chất cốt lõi của marketing là gì?

  • A. Tập trung tối đa vào bán hàng và quảng cáo
  • B. Tổ chức các hoạt động nhằm thỏa mãn nhu cầu thị trường mục tiêu thông qua trao đổi
  • C. Chỉ nghiên cứu thị trường trước khi sản xuất
  • D. Tối đa hóa sản lượng để giảm giá thành

Câu 3. Chiến lược phân phối nào thường phù hợp với hàng tiện dụng, phân phối qua mọi trung gian có nhu cầu?

  • A. Phân phối duy nhất (độc quyền)
  • B. Phân phối chọn lọc
  • C. Phân phối rộng rãi
  • D. Phân phối trực tiếp

Câu 4. Thu nhập người tiêu dùng giảm mạnh trong khi giá cả tăng. Doanh nghiệp bán sản phẩm giá trị lớn nên ưu tiên phân tích và điều chỉnh theo yếu tố:

  • A. Môi trường kinh tế
  • B. Môi trường dân số
  • C. Môi trường tự nhiên
  • D. Môi trường vi mô

Câu 5. SEO (Search Engine Optimization) khác với SEM (Search Engine Marketing) chủ yếu ở điểm nào?

  • A. SEO là quảng cáo trả phí, SEM là tối ưu tự nhiên không trả phí
  • B. SEO là tối ưu hóa để xếp hạng tự nhiên (không trả phí), SEM là quảng cáo trả phí xuất hiện trên trang kết quả tìm kiếm
  • C. SEO và SEM đều là hình thức trả phí theo click
  • D. SEO chỉ áp dụng cho mạng xã hội, SEM chỉ áp dụng cho website

Câu 6. Ba căn cứ chủ yếu của “tam giác chiến lược” là:

  • A. Sản phẩm - giá - chi phí quảng cáo
  • B. Doanh số - lợi nhuận - chi phí Marketing
  • C. Công nghệ - nhân sự - hạ tầng cơ sở
  • D. Khách hàng - khả năng doanh nghiệp - đối thủ cạnh tranh

Câu 7. Những kênh phân phối hoạt động có chương trình trọng tâm và được quản lý chuyên nghiệp, được thiết kế để đạt hiệu quả phân phối và ảnh hưởng marketing tối đa là:

  • A. Các kênh phân phối truyền thống
  • B. Phân phối gián tiếp
  • C. Phân phối trực tiếp
  • D. Các kênh phân phối liên kết dọc

Câu 8. Nghiên cứu marketing là quá trình:

  • A. Thiết kế, thu thập, phân tích và báo cáo thông tin về một tình huống marketing cụ thể
  • B. Chủ yếu là thu thập dữ liệu từ Internet
  • C. Chỉ phỏng vấn khách hàng hiện tại của doanh nghiệp
  • D. Đo lường doanh số doanh nghiệp và đối thủ cạnh tranh

Câu 9. Dòng sản phẩm là:

  • A. Toàn bộ các sản phẩm mà doanh nghiệp kinh doanh.
  • B. Một nhóm các sản phẩm có mối liên hệ mật thiết với nhau, được bán tới cùng nhóm khách hàng, cùng phạm vi giá và cùng hệ thống phân phối.
  • C. Danh sách các nhà cung cấp nguyên vật liệu.
  • D. Tập hợp các thương hiệu của một tập đoàn.

Câu 10. Sự thỏa mãn của khách hàng hình thành chủ yếu từ việc so sánh:

  • A. Giá bán của doanh nghiệp với giá của đối thủ cạnh tranh
  • B. Chất lượng sản phẩm với chi phí sản xuất
  • C. Kết quả cảm nhận từ sản phẩm với kỳ vọng của khách hàng
  • D. Quảng cáo với trải nghiệm của người mua

Câu 11. Quan hệ công chúng (PR) là ...

  • A. Hoạt động bán hàng trực tiếp cho khách hàng
  • B. Chỉ bao gồm hoạt động họp báo
  • C. Quá trình lên kế hoạch, thực hiện và đánh giá các chiến lược giao tiếp nhằm xây dựng, duy trì hình ảnh tốt đẹp và sự tin cậy giữa tổ chức với công chúng
  • D. Hoạt động quảng cáo trả phí trên truyền hình

Câu 12. MDSS khác với hệ thống báo cáo thông tin thụ động ở điểm quan trọng nào?

  • A. MDSS không sử dụng dữ liệu gốc
  • B. MDSS chỉ tạo ra báo cáo định kỳ cố định
  • C. MDSS chỉ dùng cho việc ra quyết định Marketing
  • D. MDSS cho phép người quản trị tương tác, chủ động phân tích thông tin để hỗ trợ ra quyết định

Câu 13. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phù hợp để doanh nghiệp áp dụng chiến lược giá hớt váng?

  • A. Doanh nghiệp có vị trí độc quyền tạm thời
  • B. Sản phẩm mới dễ bị bắt chước, có nhiều đối thủ cạnh tranh
  • C. Doanh nghiệp có uy tín, hình ảnh chất lượng cao
  • D. Đối thủ cạnh tranh khó gia nhập thị trường

Câu 14. Một công ty đạt doanh số cao nhờ khuyến mại mạnh, nhưng khách hàng không quay lại mua. Điều này cho thấy công ty cần ưu tiên:

  • A. Marketing quan hệ và quản trị quan hệ khách hàng
  • B. Tăng mạnh dịch vụ sau bán
  • C. Tăng sản lượng bất kể nhu cầu
  • D. Tăng nghiên cứu thị trường

Câu 15. Người có quan điểm và lời khuyên tác động đến quyết định mua được gọi là:

  • A. Người sử dụng quan tâm
  • B. Người mua hàng
  • C. Người ảnh hưởng
  • D. Người khởi xướng nhu cầu

Câu 16. Chiến lược giá nào thiết lập mức giá ban đầu thấp để thu hút khách hàng và đạt thị phần cao?

  • A. Chiến lược giá hớt váng/lướt nhanh
  • B. Chiến lược giá phân biệt theo khu vực
  • C. Chiến lược giá thâm nhập
  • D. Chiến lược giá trọn gói

Câu 17. Công ty có nguồn lực hạn chế, nhưng muốn phục vụ toàn bộ thị trường rất khác biệt. Theo căn cứ chiến lược dựa vào khả năng doanh nghiệp, quyết định hợp lý hơn là:

  • A. Chọn các phân đoạn phù hợp nhất với nguồn lực doanh nghiệp
  • B. Ra sức phục vụ tất cả khách hàng bằng cùng một chương trình
  • C. Không cần phân đoạn thị trường
  • D. Tập trung cạnh tranh bằng giá thấp

Câu 18. ... là phương thức sử dụng các phương tiện truyền thông để các tổ chức có thể giao tiếp trực tiếp với khách hàng mục tiêu nhằm tạo ra sự phản hồi hay giao dịch của khách hàng tại mọi địa điểm.

  • A. Marketing trực tiếp
  • B. Bán hàng cá nhân
  • C. Quan hệ công chúng
  • D. Quảng cáo

Câu 19. Phân tích môi trường nội bộ giúp doanh nghiệp chủ yếu nhận diện:

  • A. Điểm mạnh, điểm yếu và nguồn lực có thể dành cho marketing
  • B. Chỉ xu hướng suy giảm dân số
  • C. Chỉ đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp
  • D. Chỉ các quy định về hành lang pháp lý

Câu 20. Trong hỗn hợp (danh mục) sản phẩm, “Độ sâu của hỗn hợp sản phẩm” thể hiện điều gì?

  • A. Số lượng dòng sản phẩm doanh nghiệp sản xuất
  • B. Số lượng mặt hàng cụ thể trung bình trong mỗi dòng
  • C. Số phương án chào bán (biến thể) của từng mặt hàng cụ thể
  • D. Mức độ liên quan giữa các dòng sản phẩm

Câu 21. Hoạch định chiến lược marketing là nhằm tạo ra và duy trì sự phù hợp giữa:

  • A. Mục tiêu và nguồn lực doanh nghiệp với các cơ hội marketing
  • B. Giá bán với chi phí quảng cáo
  • C. Sản lượng với doanh thu
  • D. Lợi nhuận với chi phí

Câu 22. Trong hoạt động kênh phân phối, “Dòng thu hồi bao gói” đề cập đến hoạt động nào?

  • A. Việc thu hồi, tái chế hoặc tái sử dụng bao bì, vật liệu đóng gói sau khi sử dụng
  • B. Việc chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm
  • C. Việc trao đổi thông tin giữa các thành viên trong kênh
  • D. Việc thanh toán tiền hàng giữa các bên

Câu 23. Công ty đã có báo cáo ngành mới, đáng tin cậy và phù hợp với câu hỏi nghiên cứu. Bước hợp lý nhất là:

  • A. Bỏ qua và vẫn để thu thập dữ liệu sơ cấp ngay
  • B. Chỉ dùng phỏng vấn trực tiếp
  • C. Khai thác dữ liệu thứ cấp trước để xem có thể giải quyết một phần hoặc toàn bộ vấn đề
  • D. Dừng nghiên cứu vì đã có dữ liệu thứ cấp

Câu 24. Trong gia đình, người con đề nghị mua chiếc máy tính, cha mẹ là người quyết định ngân sách, người con trực tiếp sử dụng. Vai trò của người con có thể đồng thời là:

  • A. Nhà cung cấp thông tin và người mua
  • B. Người ra quyết định và người mua
  • C. Người mua và người ảnh hưởng
  • D. Người khởi xướng và người sử dụng

Câu 25. Mô hình tổ chức quản trị marketing này phù hợp với doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau với nhiều thương hiệu khác nhau và các loại hàng hóa này đa dạng tới mức nếu tổ chức quản trị marketing theo chức năng sẽ không đủ sức quản lý toàn bộ danh mục sản phẩm đó.

  • A. Theo nguyên tắc kết hợp sản phẩm - thị trường
  • B. Theo đoạn thị trường
  • C. Theo nguyên tắc địa lý
  • D. Theo sản phẩm và thương hiệu

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó