Toán 8 - Đơn thức, đa thức và các loại tứ giác | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 8 - Đơn thức, đa thức và các loại tứ giác | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 8 - Đơn thức, đa thức và các loại tứ giác

Image Exam
2026-10-24 20:35:17
ttu
Tên đề thi: Toán 8 - Đơn thức, đa thức và các loại tứ giác
Tác giả: ttu
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 8 - Đơn thức, đa thức và các loại tứ giác

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hai đơn thức được gọi là đồng dạng khi chúng có đặc điểm gì?

  • A. Chung phần hệ số và phần biến khác 0.
  • B. Hệ số khác 0 và chung phần biến.
  • C. Có cùng bậc và cùng hệ số.
  • D. Có cùng số mũ của một biến.

Câu 2. Bậc của đa thức được xác định như thế nào?

  • A. Là tổng bậc của tất cả các hạng tử.
  • B. Là bậc của hạng tử có hệ số lớn nhất.
  • C. Là bậc của hạng tử cao nhất sau khi đã thu gọn hoàn toàn.
  • D. Là bậc của hạng tử thấp nhất sau khi thu gọn.

Câu 3. Phép nhân đa thức áp dụng tính chất nào sau đây?

  • A. Giao hoán \( A + B = B + A \)
  • B. Kết hợp \( (A + B) + C = A + (B + C) \)
  • C. Phân phối \( A(B + C) = AB + AC \)
  • D. Giao hoán của phép nhân \( A \cdot B = B \cdot A \)

Câu 4. Khi thực hiện phép nhân các biến cùng loại, quy tắc tính số mũ là gì?

  • A. Trừ các số mũ.
  • B. Cộng các số mũ.
  • C. Nhân các số mũ.
  • D. Giữ nguyên số mũ.

Câu 5. Kết quả của phép nhân \( x^m \cdot x^n \) là:

  • A. \( x^{m \cdot n} \)
  • B. \( x^{m-n} \)
  • C. \( x^{m+n} \)
  • D. \( x^{m/n} \)

Câu 6. Khi chia đa thức cho đơn thức, ta thực hiện như thế nào?

  • A. Lấy hạng tử có bậc cao nhất chia cho đơn thức.
  • B. Lấy từng hạng tử của đa thức chia cho đơn thức.
  • C. Lấy tổng các hạng tử chia cho hệ số của đơn thức.
  • D. Giữ nguyên đa thức và trừ đi đơn thức.

Câu 7. Khi thực hiện phép chia hai biến tương ứng (\( x^m : x^n \)), quy tắc tính số mũ là gì?

  • A. Trừ số mũ.
  • B. Cộng số mũ.
  • C. Chia số mũ.
  • D. Nhân số mũ.

Câu 8. Công thức nào sau đây đúng cho phép chia các biến cùng loại?

  • A. \( x^m : x^n = x^{m+n} \)
  • B. \( x^m : x^n = x^{m-n} \)
  • C. \( x^m : x^n = x^{m \cdot n} \)
  • D. \( x^m : x^n = x^{n-m} \)

Câu 9. Đặc điểm của kết quả bài toán chứng minh biểu thức "không phụ thuộc vào biến" là gì?

  • A. Bằng \( 0 \).
  • B. Là một đa thức bậc nhất.
  • C. Chỉ chứa một biến duy nhất.
  • D. Là một hằng số tự do.

Câu 10. Để giải bài toán chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến, bước làm đầu tiên là gì?

  • A. Thay giá trị \( x = 0 \) vào biểu thức.
  • B. Nhân phá ngoặc và rút gọn triệt để các hạng tử.
  • C. Phân tích đa thức thành nhân tử.
  • D. Tìm bậc của đa thức.

Câu 11. Khái niệm hình thang là gì?

  • A. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau.
  • B. Tứ giác có hai cạnh đối song song.
  • C. Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau.
  • D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm.

Câu 12. Hình thang cân là hình thang có đặc điểm gì?

  • A. Hai đường chéo vuông góc.
  • B. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
  • C. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
  • D. Hai góc đối bằng nhau.

Câu 13. Tính chất nào sau đây đúng với hình thang cân?

  • A. Hai cạnh bên song song.
  • B. Hai cạnh bên bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau.
  • C. Hai đường chéo vuông góc.
  • D. Bốn góc bằng nhau.

Câu 14. Dấu hiệu nào chứng minh một tứ giác là hình thang cân?

  • A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
  • B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
  • C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
  • D. Hình thang có hai góc đối bằng nhau.

Câu 15. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình gì?

  • A. Hình thang vuông.
  • B. Hình thang cân.
  • C. Hình bình hành.
  • D. Hình chữ nhật.

Câu 16. Hình bình hành là tứ giác có tính chất nào sau đây?

  • A. Có hai cạnh đối song song.
  • B. Có các cặp cạnh đối song song.
  • C. Có hai đường chéo bằng nhau.
  • D. Có một góc vuông.

Câu 17. Trong hình bình hành, các cạnh đối có tính chất gì?

  • A. Song song nhưng không bằng nhau.
  • B. Cắt nhau tại trung điểm.
  • C. Bằng nhau.
  • D. Vuông góc với nhau.

Câu 18. Trong hình bình hành, hai đường chéo có tính chất gì?

  • A. Bằng nhau.
  • B. Vuông góc với nhau.
  • C. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
  • D. Là phân giác của các góc.

Câu 19. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình gì?

  • A. Hình thang cân.
  • B. Hình bình hành.
  • C. Hình thoi.
  • D. Hình chữ nhật.

Câu 20. Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau là hình gì?

  • A. Hình bình hành.
  • B. Hình thang cân.
  • C. Hình vuông.
  • D. Hình thoi.

Câu 21. Dấu hiệu nhận biết hình bình hành qua góc là gì?

  • A. Tứ giác có các góc kề một cạnh bằng nhau.
  • B. Tứ giác có bốn góc bằng nhau.
  • C. Tứ giác có các góc đối bằng nhau.
  • D. Tứ giác có hai góc vuông.

Câu 22. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm là hình gì?

  • A. Hình thang.
  • B. Hình thang cân.
  • C. Hình bình hành.
  • D. Tứ giác thường.

Câu 23. Khái niệm hình chữ nhật là gì?

  • A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.
  • B. Tứ giác có 4 góc vuông.
  • C. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc.
  • D. Tứ giác có các cặp cạnh đối song song.

Câu 24. Hình chữ nhật mang đầy đủ tính chất của những hình nào?

  • A. Hình bình hành và hình thoi.
  • B. Hình thang cân và hình thoi.
  • C. Hình bình hành và hình thang cân.
  • D. Hình vuông và hình thoi.

Câu 25. Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất gì đặc biệt?

  • A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
  • B. Vuông góc với nhau.
  • C. Là đường phân giác của các góc ở đỉnh.
  • D. Vuông góc tại trung điểm mỗi đường.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó