Kinh tế và Pháp luật 12 - Hướng dẫn ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế và Pháp luật 12 - Hướng dẫn ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế và Pháp luật 12 - Hướng dẫn ôn tập giữa kì 1

Image Exam
2026-10-23 18:59:29
Tên đề thi: Kinh tế và Pháp luật 12 - Hướng dẫn ôn tập giữa kì 1
Số lượng câu hỏi: 51
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 51
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế và Pháp luật 12 - Hướng dẫn ôn tập giữa kì 1

Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững có mối liên hệ

  • A. tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững phát triển song song cùng nhau
  • B. chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế không ảnh hưởng đến phát triển bền vững.
  • C. để phát triển kinh tế bền vững chỉ cần đạt một vài chỉ tiêu nhỏ của tăng trưởng kinh tế.
  • D. để đạt được phát triển bền vững thì điều kiện tiên quyết là kinh tế phải tăng trưởng.

Câu 2. Chỉ tiêu GNI bình quân đầu người được sử dụng làm thước đo trực tiếp cho nội dung nào sau đây?

  • A. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập giữa các tầng lớp.
  • B. Mức tăng thu nhập và mức sống bình quân của người dân.
  • C. Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo trong nền kinh tế.
  • D. Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế quốc dân.

Câu 3. Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

  • A. khắc phục tình trạng tụt hậu.
  • B. tài trợ hoạt động từ thiện.
  • C. tìm kiếm thị trường.
  • D. đa dạng nền kinh tế.

Câu 4. Việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân về kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững?

  • A. Chỉ tập trung vào việc làm giàu cá nhân mà không quan tâm đến các vấn đề xã hội và môi trường.
  • B. Sử dụng tài nguyên một cách hợp lý, bảo vệ môi trường và tham gia vào các hoạt động phát triển cộng đồng.
  • C. Hỗ trợ các hoạt động kinh tế dù gây hại cho môi trường nếu mang lại lợi ích kinh tế lớn.
  • D. Tăng cường tiêu dùng và sử dụng tài nguyên một cách tối đa để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 5. Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tăng trưởng kinh tế?

  • A. Mức tăng Tổng sản phẩm quốc nội.
  • B. Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
  • C. Chỉ số phát triển con người.
  • D. Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều.

Câu 6. Việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân về kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững ?

  • A. Chỉ tập trung vào việc làm giàu cá nhân mà không quan tâm đến các vấn đề xã hội và môi trường.
  • B. Sử dụng tài nguyên một cách hợp lý, bảo vệ môi trường và tham gia vào các hoạt động phát triển cộng đồng.
  • C. Hỗ trợ các hoạt động kinh tế dù gây hại cho môi trường nếu mang lại lợi ích kinh tế lớn.
  • D. Tăng cường tiêu dùng và sử dụng tài nguyên một cách tối đa để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 7. Tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

  • A. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.
  • B. Sự gia tăng dân số của một quốc gia.
  • C. Tổng diện tích đất được sử dụng.
  • D. Số lao động tham gia sản xuất.

Câu 8. Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

  • A. Toàn quốc.
  • B. Toàn cầu.
  • C. Song phương.
  • D. Khu vực.

Câu 9. Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

  • A. Song phương.
  • B. Khu vực.
  • C. Toàn cầu.
  • D. Toàn quốc.

Câu 10. Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) - tổ chức thương mại toàn cầu với các cam kết đa phương sâu rộng.Việc Việt Nam gia nhập WTO là biểu hiện của cấp độ hội nhập kinh tế quốc tế nào sau đây?

  • A. Hội nhập kinh tế song phương.
  • B. Hội nhập kinh tế khu vực.
  • C. Hội nhập kinh tế toàn cầu.
  • D. Thỏa thuận thương mại nội địa.

Câu 11. Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

  • A. Công ty A tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về chất lượng trái cây khi nhập khẩu vào thị trường nước K.
  • B. Công ty B không giao hàng đúng thời hạn quy định trong hợp đồng đã kí với đối tác nước ngoài.
  • C. Công ty C sử dụng một số hóa chất không rõ nguồn gốc vào các sản phẩm xuất khẩu qua nước Y.
  • D. Công ty D tự ý thay đổi mẫu mã sản phẩm so với mẫu đã được thỏa thuận trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

  • A. Thu hút vốn đầu tư.
  • B. Mở rộng thị trường.
  • C. Mở rộng biên giới.
  • D. Tạo nhiều việc làm.

Câu 13. Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

  • A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
  • B. Tận dụng được nguồn tài chính.
  • C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.
  • D. Được chuyển lên thành nước lớn.

Câu 14. Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

  • A. Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.
  • B. Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít".
  • C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.
  • D. Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

Câu 15. Luật Bảo hiểm y tế quy định: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm bắt buộc do Nhà nước tổ chức thực hiện, không vì mục đích lợi nhuận, nhằm chăm sóc sức khỏe nhân dân.Đặc điểm nào sau đây phân biệt bảo hiểm y tế với các loại hình bảo hiểm thương mại?

  • A. Do Nhà nước tổ chức thực hiện và không vì mục đích lợi nhuận.
  • B. Do doanh nghiệp kinh doanh nhằm mục đích sinh lời.
  • C. Mức hưởng hoàn toàn phụ thuộc vào thỏa thuận dân sự.
  • D. Chỉ áp dụng bắt buộc cho đối tượng lao động nước ngoài.

Câu 16. Theo Luật Việc làm, Bảo hiểm thất nghiệp là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm, hỗ trợ người lao động học nghề và tìm việc làm mới.Bảo hiểm thất nghiệp do cơ quan nào sau đây tổ chức thực hiện để hỗ trợ người lao động bị mất việc?

  • A. Do Nhà nước tổ chức quản lý và thực hiện.
  • B. Do các công ty bảo hiểm tư nhân kinh doanh.
  • C. Do các tổ chức phi chính phủ tài trợ hoàn toàn.
  • D. Do người sử dụng lao động tự lập quỹ riêng.

Câu 17. Doanh nghiệp Y trang bị máy móc cho xưởng may và mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo Nghị định số 67/2023/NĐ-CP đối với toàn bộ tài sản, vật tư trong kho.Việc Doanh nghiệp Y tham gia bảo hiểm cháy, nổ thể hiện vai trò gì của bảo hiểm thương mại đối với sản xuất kinh doanh?

  • A. Khắc phục hậu quả sự cố và ổn định tài chính khi gặp rủi ro.
  • B. Thay thế hoàn toàn mọi hoạt động quản trị của doanh nghiệp.
  • C. Giúp doanh nghiệp được miễn trừ mọi khoản thuế ngân sách.
  • D. Loại bỏ hoàn toàn khả năng xảy ra hỏa hoạn trong thực tế.

Câu 18. Báo cáo của Bảo hiểm xã hội Việt Nam cho thấy, hệ thống bảo hiểm đã chi trả hàng trăm nghìn tỉ đồng các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hỗ trợ người lao động ổn định cuộc sống khi gặp rủi ro.Hoạt động chi trả quyền lợi bảo hiểm xã hội thể hiện vai trò nào sau đây đối với xã hội?

  • A. Giảm thiểu tổn thất, đảm bảo an toàn đời sống cho người lao động.
  • B. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các tầng lớp dân cư.
  • C. Triệt tiêu nhu cầu tham gia thị trường lao động của công nhân.
  • D. Tạo ra nguồn vốn độc quyền cho các tập đoàn tài chính nước ngoài.

Câu 19. Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

  • A. Bảo hiểm y tế.
  • B. Bảo hiểm con người.
  • C. Bảo hiểm thất nghiệp.
  • D. Bảo hiểm xã hội.

Câu 20. Đọc đoạn thông tin sau: Quy mô GDP theo giá hiện hành năm 2023 ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD. GDP bình quân đầu người năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284,5 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Năng suất lao động của toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 199,3 triệu đồng/lao động (tương đương 8.380 USD/lao động, tăng 274 USD so với năm 2022); theo giá so sánh, năng suất lao động tăng 3,65% do trình độ của người lao động được cải thiện (tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2023 ước đạt 27%, cao hơn 0,6 đ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Đọc đoạn thông tin sau: Quy mô GDP theo giá hiện hành năm 2023 ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD. GDP bình quân đầu người năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284,5 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Năng suất lao động của toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 199,3 triệu đồng/lao động (tương đương 8.380 USD/lao động, tăng 274 USD so với năm 2022); theo giá so sánh, năng suất lao động tăng 3,65% do trình độ của người lao động được cải thiện (tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2023 ước đạt 27%, cao hơn 0,6 đ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Đọc đoạn thông tin sau: Quy mô GDP theo giá hiện hành năm 2023 ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD. GDP bình quân đầu người năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284,5 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Năng suất lao động của toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 199,3 triệu đồng/lao động (tương đương 8.380 USD/lao động, tăng 274 USD so với năm 2022); theo giá so sánh, năng suất lao động tăng 3,65% do trình độ của người lao động được cải thiện (tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2023 ước đạt 27%, cao hơn 0,6 đ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Đọc đoạn thông tin sau: Quy mô GDP theo giá hiện hành năm 2023 ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD. GDP bình quân đầu người năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284,5 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Năng suất lao động của toàn nền kinh tế năm 2023 theo giá hiện hành ước đạt 199,3 triệu đồng/lao động (tương đương 8.380 USD/lao động, tăng 274 USD so với năm 2022); theo giá so sánh, năng suất lao động tăng 3,65% do trình độ của người lao động được cải thiện (tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2023 ước đạt 27%, cao hơn 0,6 đ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh X cho biết: Năm 2025, tốc độ tăng trưởng GDP của tỉnh đạt 8,5%, thu nhập bình quân đầu người tăng. Tuy nhiên, trên địa bàn xuất hiện tình trạng một số khu công nghiệp xả thải chưa qua xử lý ra sông làm ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt, đồng thời chênh lệch thu nhập giữa khu vực đô thị và nông thôn có xu hướng gia tăng. Trước tình hình đó, UBND tỉnh X đã quyết định tạm dừng cấp phép các dự án nguy cơ ô nhiễm cao, đồng thời trích ngân sách đầu tư hạ tầng giao thông và hỗ trợ sinh kế cho các xã nghèo.a) Tốc độ tăng GDP 8,5% phản ánh sự tăng lên về quy mô sản lượ...

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh X cho biết: Năm 2025, tốc độ tăng trưởng GDP của tỉnh đạt 8,5%, thu nhập bình quân đầu người tăng. Tuy nhiên, trên địa bàn xuất hiện tình trạng một số khu công nghiệp xả thải chưa qua xử lý ra sông làm ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt, đồng thời chênh lệch thu nhập giữa khu vực đô thị và nông thôn có xu hướng gia tăng. Trước tình hình đó, UBND tỉnh X đã quyết định tạm dừng cấp phép các dự án nguy cơ ô nhiễm cao, đồng thời trích ngân sách đầu tư hạ tầng giao thông và hỗ trợ sinh kế cho các xã nghèo.b) Tỉnh X thu hút dự án gây ô nhiễm nguồn nước để đạt tốc độ t...

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 26 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó