Tin học 12 - Ôn tập giữa học kì I (Bài 1, Bài 2: Trí tuệ nhân tạo) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 12 - Ôn tập giữa học kì I (Bài 1, Bài 2: Trí tuệ nhân tạo) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 12 - Ôn tập giữa học kì I (Bài 1, Bài 2: Trí tuệ nhân tạo)

Image Exam
2026-10-23 18:51:31
Tên đề thi: Tin học 12 - Ôn tập giữa học kì I (Bài 1, Bài 2: Trí tuệ nhân tạo)
Số lượng câu hỏi: 119
Thời gian làm bài: 05:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 119
Tổng số điểm của đề thi: 119
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 12 - Ôn tập giữa học kì I (Bài 1, Bài 2: Trí tuệ nhân tạo)

Xem trước 25/119 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

  • A. Giáo dục.
  • B. Y học.
  • C. Hoá học.
  • D. Giao thông.

Câu 2. Trợ lí ảo của Samsung là

  • A. Siri.
  • B. Cortana.
  • C. Alexa.
  • D. Bixby.

Câu 3. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

  • A. Apollo.
  • B. Valkyrie.
  • C. Asimo.
  • D. Sophia.

Câu 4. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?

  • A. Tesla.
  • B. Honda.
  • C. NASA.
  • D. Toshiba.

Câu 5. Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?

  • A. Hội thảo Hampshire.
  • B. Hội thảo Bletchley.
  • C. Hội thảo Dartmouth.
  • D. Hội thảo Jenesys.

Câu 6. Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

  • A. Google Translate.
  • B. ChatGPT.
  • C. Dây chuyền lắp ráp tự động.
  • D. Dự báo thời tiết.

Câu 7. Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

  • A. Khả năng học.
  • B. Khả năng giải quyết vấn đề.
  • C. Khả năng hiểu ngôn ngữ.
  • D. Khả năng nhận thức.

Câu 8. Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?

  • A. Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
  • B. Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
  • C. Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
  • D. Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

Câu 9. Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.
  • B. Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.
  • C. Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.
  • D. Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

Câu 11. Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?

  • A. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
  • B. Nhận dạng khuôn mặt.
  • C. Nhận dạng chữ viết tay.
  • D. Kiểm tra lỗi chính tả.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.
  • B. Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.
  • C. Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.
  • D. Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

Câu 13. Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

  • A. Dịch thuật.
  • B. Bảo mật thông tin.
  • C. Nhận dạng biển số xe.
  • D. Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.

Câu 14. Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

  • A. Siêu trí tuệ nhân tạo.
  • B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
  • C. Trí tuệ nhân tạo hẹp.
  • D. Trí tuệ nhân tạo mạnh.

Câu 15. Siri không có tính năng nào sau đây?

  • A. Đặt báo thức.
  • B. Thanh toán hoá đơn.
  • C. Gọi điện thoại.
  • D. Tìm kiếm.

Câu 16. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?

  • A. Điều phối điều trị.
  • B. Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.
  • C. Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
  • D. Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.

Câu 17. AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?

  • A. AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.
  • B. AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.
  • C. Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.
  • D. AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.

Câu 18. Thị giác máy tính (tiếng Anh: Computer vision), là một lĩnh vực trong khoa học máy tính và trí tuệ nhân tạo (AI) tập trung vào việc phát triển phương pháp và công nghệ để máy tính có khả năng nhận diện, hiểu và xử lý hình ảnh và video một cách tự động. Thị giác máy tính sử dụng các thuật toán và mô hình học máy để phân tích và rút trích thông tin từ dữ liệu hình ảnh, như các đặc trưng, đối tượng, mối quan hệ và bối cảnh. Vậy theo em, thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?

  • A. Dự báo thời tiết.
  • B. Tăng độ nét và làm mịn ảnh.
  • C. Phân tích hình ảnh y tế.
  • D. Nhận dạng giọng nói.

Câu 19. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.a. Khả năng học là khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.b. Các dây chuyền lắp ráp là các hệ thống có ứng dụng AI.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.c. Trí tuệ nhân tạo tổng quát hay Trí tuệ nhân tạo mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.d. Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Ngày nay, các ứng dụng AI đang trở thành phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.a. Robot Asimo của hãng Tesla là robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI như tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, nhận dạng tiếng nói.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Ngày nay, các ứng dụng AI đang trở thành phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.b. Phiên bản Google dịch được dùng phổ biến hiện nay cho phép dịch nhiều dạng văn bản như các từ, cụm từ, tệp văn bản, trang web.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Ngày nay, các ứng dụng AI đang trở thành phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.c. Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 94 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 119 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó