Nội dung đề thi: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Câu hỏi trắc nghiệm
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo tác giả Trần Thanh Hải (2025), Logistics được định nghĩa là:
- A. Tập hợp các hoạt động nhằm lập kế hoạch, triển khai và kiểm soát dòng chảy của hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.
- B. Tập hợp các hoạt động nhằm đảm bảo cung cấp các thành phần cần thiết cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng hàng hóa một cách kịp thời, hiệu quả.
- C. Tập hợp các hoạt động nhằm quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng.
- D. Tập hợp các hoạt động nhằm tối ưu hóa chi phí vận tải và lưu kho trong doanh nghiệp.
Câu 2. Theo Council of Supply Chain Management Professionals (CSCMP, 2019), quản lý logistics được xem là:
- A. Hoạt động quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng.
- B. Một bộ phận của quản lý chuỗi cung ứng, thực hiện việc lập kế hoạch, triển khai và kiểm soát dòng chảy thuận, dòng chảy ngược cùng hoạt động lưu trữ hàng hóa, dịch vụ và thông tin liên quan nhằm đáp ứng yêu cầu khách hàng một cách hiệu quả.
- C. Hoạt động tổ chức vận chuyển và phân phối hàng hóa trong doanh nghiệp.
- D. Quá trình quản lý hoạt động mua hàng, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
Câu 3. Theo Điều 233 Luật Thương mại năm 2005, dịch vụ logistics là hoạt động thương mại mà theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc nhằm:
- A. Tăng doanh số bán hàng và mở rộng thị phần doanh nghiệp.
- B. Tối ưu hóa hoạt động sản xuất và nâng cao năng suất lao động.
- C. Hưởng thù lao theo thỏa thuận với khách hàng.
- D. Kiểm soát toàn bộ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Câu 4. Theo Điều 233 Luật Thương mại năm 2005, hoạt động nào sau đây thuộc phạm vi dịch vụ logistics?
- A. Làm thủ tục hải quan.
- B. Xây dựng chiến lược marketing.
- C. Tuyển dụng nhân sự.
- D. Nghiên cứu thị trường.
Câu 5. Theo giáo trình Nhập môn Logistics và quản lý chuỗi cung ứng của tác giả Trần Thị Thu Hương và An Thị Thanh Nhàn (2025), chuỗi cung ứng được hiểu là:
- A. Hệ thống quản lý hoạt động vận tải và lưu kho trong doanh nghiệp.
- B. Tập hợp các tổ chức, hoạt động và luồng thông tin liên quan đến việc cung cấp sản phẩm từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng.
- C. Quá trình phân phối hàng hóa từ nhà sản xuất đến các đại lý bán lẻ.
- D. Hệ thống quản lý hoạt động mua hàng và bán hàng của doanh nghiệp.
Câu 6. Theo Chopra & Meindl (2021), chuỗi cung ứng bao gồm:
- A. Chỉ các doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp bán lẻ.
- B. Chỉ các hoạt động mua hàng, sản xuất và vận chuyển.
- C. Tất cả các bên tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp trong việc đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
- D. Các doanh nghiệp sản xuất có hoạt động xuất nhập khẩu.
Câu 7. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Logistics và quản lý chuỗi cung ứng?
- A. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng có phạm vi hoạt động hoàn toàn giống nhau.
- B. Logistics là một bộ phận quan trọng của quản lý chuỗi cung ứng.
- C. Quản lý chuỗi cung ứng là một bộ phận của Logistics.
- D. Logistics chỉ được thực hiện trong hoạt động xuất khẩu hàng hóa.
Câu 8. Logistics tập trung chủ yếu vào nhóm hoạt động nào sau đây?
- A. Hoạch định chiến lược, xây dựng mục tiêu và quản trị nhân lực.
- B. Thực thi các hoạt động như vận chuyển, kho bãi, dự trữ và phân phối.
- C. Thiết lập chiến lược cạnh tranh và phát triển thị trường.
- D. Quản trị tài chính và kiểm soát chi phí doanh nghiệp.
Câu 9. Quản lý chuỗi cung ứng có phạm vi rộng hơn Logistics vì:
- A. Chỉ tập trung vào hoạt động vận tải quốc tế.
- B. Bao gồm hoạch định, điều phối và tích hợp toàn bộ chuỗi cung ứng.
- C. Chỉ quản lý hoạt động lưu kho và phân phối hàng hóa.
- D. Chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp sản xuất.
Câu 10. Sự kết hợp giữa Logistics và quản lý chuỗi cung ứng giúp doanh nghiệp đạt được kết quả nào sau đây?
- A. Mở rộng quy mô sản xuất và tăng số lượng nhà cung cấp.
- B. Gia tăng hoạt động lưu kho nhằm đảm bảo nguồn hàng.
- C. Tối ưu chi phí, nâng cao hiệu quả hoạt động và tăng chất lượng phục vụ khách hàng.
- D. Giảm nhu cầu ứng dụng công nghệ trong quản trị doanh nghiệp.
Câu 11. Nguyên tắc định hướng khách hàng trong Logistics và quản lý chuỗi cung ứng hướng đến mục tiêu nào sau đây?
- A. Tăng quy mô kho bãi để dự trữ hàng hóa.
- B. Giảm số lượng nhà cung cấp tham gia chuỗi cung ứng.
- C. Đáp ứng nhu cầu khách hàng với mức độ phục vụ phù hợp và hiệu quả.
- D. Ưu tiên cắt giảm chi phí trong mọi trường hợp.
Câu 12. Hoạt động nào sau đây thể hiện nguyên tắc định hướng giá trị trong Logistics và quản lý chuỗi cung ứng?
- A. Tăng tồn kho để hạn chế rủi ro thiếu hàng.
- B. Cân bằng giữa chi phí hoạt động và giá trị mang lại cho khách hàng.
- C. Chỉ tập trung giảm chi phí vận chuyển.
- D. Mở rộng mạng lưới phân phối mà không xem xét hiệu quả.
Câu 13. Doanh nghiệp thường xuyên chia sẻ kế hoạch sản xuất và nhu cầu nguyên vật liệu với nhà cung cấp nhằm đồng bộ hoạt động cung ứng. Hoạt động này phản ánh nguyên tắc nào?
- A. Định hướng khách hàng.
- B. Tối ưu hóa.
- C. Cộng tác và tích hợp.
- D. Định hướng giá trị.
Câu 14. Mục tiêu của nguyên tắc tối ưu hóa trong Logistics và quản lý chuỗi cung ứng là:
- A. Gia tăng số lượng hoạt động trong chuỗi cung ứng.
- B. Đạt hiệu quả tổng thể thông qua việc sử dụng hợp lý các nguồn lực.
- C. Tăng tối đa lượng hàng tồn kho để đáp ứng mọi nhu cầu.
- D. Giảm chi phí vận tải bằng mọi biện pháp.
Câu 15. Doanh nghiệp triển khai hệ thống quản lý kho để theo dõi tồn kho theo thời gian thực và hỗ trợ ra quyết định. Giải pháp này phù hợp nhất với nguyên tắc nào?
- A. Thích nghi với công nghệ.
- B. Định hướng khách hàng.
- C. Cộng tác và tích hợp.
- D. Định hướng giá trị.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tắc cộng tác và tích hợp?
- A. Mỗi thành viên trong chuỗi cung ứng hoạt động độc lập để nâng cao hiệu quả riêng.
- B. Các thành viên cần phối hợp và chia sẻ thông tin nhằm nâng cao hiệu quả của toàn chuỗi cung ứng.
- C. Chỉ cần phối hợp giữa bộ phận mua hàng và bán hàng trong doanh nghiệp.
- D. Việc chia sẻ thông tin chỉ cần thực hiện khi xảy ra sự cố.
Câu 17. Một doanh nghiệp đồng thời tối ưu hóa hoạt động mua hàng, sản xuất, tồn kho và phân phối nhằm giảm chi phí tổng thể thay vì tối ưu từng khâu riêng lẻ. Cách tiếp cận này phản ánh nguyên tắc nào?
- A. Định hướng khách hàng.
- B. Tối ưu hóa.
- C. Định hướng giá trị.
- D. Ứng dụng công nghệ.
Câu 18. Một doanh nghiệp giảm mạnh chi phí vận tải nhưng thời gian giao hàng kéo dài, làm giảm mức độ hài lòng của khách hàng. Trong trường hợp này, nguyên tắc nào chưa được bảo đảm?
- A. Định hướng khách hàng.
- B. Cộng tác và tích hợp.
- C. Ứng dụng công nghệ.
- D. Chuẩn hóa quy trình.
Câu 19. Doanh nghiệp chia sẻ dữ liệu tồn kho theo thời gian thực với nhà cung cấp nhằm chủ động kế hoạch bổ sung hàng hóa. Hoạt động này mang lại lợi ích chủ yếu nào?
- A. Tăng số lượng nhà cung cấp.
- B. Nâng cao khả năng phối hợp trong chuỗi cung ứng.
- C. Giảm hoàn toàn chi phí lưu kho.
- D. Loại bỏ nhu cầu dự báo.
Câu 20. Khi xây dựng hệ thống Logistics, doanh nghiệp lựa chọn phương án tạo ra giá trị lớn nhất cho khách hàng với tổng chi phí hợp lý. Quyết định này phù hợp nhất với nguyên tắc nào?
- A. Định hướng giá trị.
- B. Cộng tác và tích hợp.
- C. Ứng dụng công nghệ.
- D. Phân quyền quản lý.
Câu 21. Điểm khác biệt cơ bản giữa Logistics truyền thống và Logistics hiện đại là:
- A. Logistics hiện đại chỉ tập trung vào hoạt động vận tải quốc tế.
- B. Logistics hiện đại tích hợp nhiều hoạt động nhằm tối ưu hóa toàn bộ dòng lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ và thông tin.
- C. Logistics truyền thống chỉ áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất.
- D. Logistics hiện đại không còn thực hiện chức năng lưu kho.
Câu 22. Sự phát triển của Logistics hiện đại gắn liền với xu hướng nào sau đây?
- A. Quản lý riêng lẻ từng hoạt động chức năng.
- B. Tích hợp và phối hợp các hoạt động trong toàn bộ quá trình cung ứng.
- C. Chỉ tập trung vào hoạt động lưu kho.
- D. Chỉ quản lý hoạt động vận tải quốc tế.
Câu 23. Quản lý chuỗi cung ứng khác với Logistics ở điểm nào sau đây?
- A. Quản lý chuỗi cung ứng chỉ tập trung vào vận chuyển hàng hóa.
- B. Quản lý chuỗi cung ứng bao gồm hoạch định, điều phối và tích hợp toàn bộ chuỗi.
- C. Logistics có phạm vi rộng hơn quản lý chuỗi cung ứng.
- D. Logistics không liên quan đến dòng thông tin trong chuỗi cung ứng.
Câu 24. Nguyên tắc định hướng giá trị yêu cầu doanh nghiệp ưu tiên điều gì trong quá trình quản lý Logistics và chuỗi cung ứng?
- A. Tăng tối đa quy mô tồn kho.
- B. Tạo ra giá trị cho khách hàng đồng thời nâng cao hiệu quả hoạt động.
- C. Giảm tất cả các khoản chi phí phát sinh.
- D. Mở rộng số lượng nhà cung cấp trong chuỗi.
Câu 25. Việc các bộ phận trong doanh nghiệp cùng phối hợp để đạt mục tiêu chung phản ánh rõ nhất nguyên tắc nào?
- A. Định hướng khách hàng.
- B. Cộng tác và tích hợp.
- C. Ứng dụng công nghệ.
- D. Định hướng giá trị.
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.