de-dan-vao | i-quiz.vn@stop article@stop de-dan-vao | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

de-dan-vao

Image Exam
2026-10-22 20:53:40
Tên đề thi: de-dan-vao
Tác giả: 6B5p3Mwi
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: de-dan-vao

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu về

  • A. các chất vô cơ trong tự nhiên.
  • B. sự sống và các quá trình sống.
  • C. các hiện tượng vật lí.
  • D. cấu tạo của Trái Đất.

Câu 2. Phát triển bền vững là

  • A. sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.
  • B. sự phát triển chỉ nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.
  • C. sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
  • D. sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

Câu 3. Phương pháp quan sát là

  • A. phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin.
  • B. phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.
  • C. phương pháp sử dụng tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát.
  • D. phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin.

Câu 4. Một học sinh muốn xác định hình dạng và kích thước của tế bào biểu bì củ hành. Dụng cụ phù hợp nhất là

  • A. kính hiển vi.
  • B. cân điện tử.
  • C. nhiệt kế.
  • D. ống nghiệm.

Câu 5. Tin sinh học là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ nào?

  • A. Công nghệ hóa học.
  • B. Công nghệ thông tin.
  • C. Công nghệ sinh học.
  • D. Công nghệ thực phẩm.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức sống?

  • A. Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.
  • B. Tất cả các cấp độ tổ chức sống đều được hình thành từ các nguyên tử.
  • C. Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ thể sinh vật.
  • D. Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của chúng.

Câu 7. Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô của tế bào?

  • A. 96%
  • B. 18,5%
  • C. 65%
  • D. 70%.

Câu 8. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

  • A. Nguyên tắc thứ bậc.
  • B. Nguyên tắc mở.
  • C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
  • D. Nguyên tắc bổ sung

Câu 9. Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

  • A. Nguyên tử.
  • B. Phân tử.
  • C. Tế bào.
  • D. Hợp tử.

Câu 10. Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

  • A. Tế bào.
  • B. Quần xã.
  • C. Quần thể.
  • D. Bào quan.

Câu 11. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

  • A. Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
  • B. Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.
  • C. Tập hợp cá trong Hồ Tây.
  • D. Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.

Câu 12. Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự đúng là

  • A. tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.
  • B. tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.
  • C. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
  • D. cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái.

Câu 13. Nguyên tố chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thể người là

  • A. carbon.
  • B. hydrogen.
  • C. oxygen
  • D. nitrogen.

Câu 14. Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?

  • A. Tính liên kết
  • B. Tính điều hòa nhiệt
  • C. Tính phân cực
  • D. Tính cách li

Câu 15. Một phân tử nước có cấu tạo gồm

  • A. 1 hydrogen + 2 oxygen
  • B. 1 hydrogen + 1 oxygen.
  • C. 2 hydrogen + 1 oxygen.
  • D. 2 hydrogen + 2 oxygen.

Câu 16. Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mía?

  • A. Glucose
  • B. Lactose
  • C. Saccharose
  • D. Fructose.

Câu 17. Phân tử phospholipid có tính chất

  • A. ưa nước.
  • B. tan trong nước.
  • C. lưỡng cực.
  • D. rất háo nước.

Câu 18. Saccharose được cấu tạo gồm

  • A. 1 glucose + 1 fructose.
  • B. 1 glucose + 1 galactose.
  • C. 1 glucose + 1 glucose.
  • D. Nhiều glucose.

Câu 19. Loại đường nào sau đây có nhiều trong sữa động vật?

  • A. Lactose
  • B. Fructose
  • C. Saccharose
  • D. Glucose.

Câu 20. Khi ăn quá nhiều thức ăn có chứa dầu mỡ, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

  • A. Tiểu đường.
  • B. Xơ vữa động mạch.
  • C. Phù chân voi.
  • D. Béo phì.

Câu 21. “Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?

  • A. Carbohydrate
  • B. Lipid
  • C. Protein
  • D. Nucleic acid

Câu 22. Đơn phân cấu tạo nên protein là

  • A. nucleotide.
  • B. glucose.
  • C. amino acid.
  • D. glycerol.

Câu 23. DNA có vai trò

  • A. mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.
  • B. thực hiện trao đổi chất ở tế bào.
  • C. dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
  • D. cấu tạo nên ribosome.

Câu 24. Giữa hai mạch polynucleotide của DNA các nucleotide liên kết với nhau theo

  • A. Nguyên tắc bổ sung.
  • B. Nguyên tắc đa phân.
  • C. Nguyên tắc bán bảo tồn.
  • D. Nguyên tắc cộng hóa trị.

Câu 25. Có 3 loại RNA chính là

  • A. mRNA, tRNA, rRNA
  • B. snoRNA, siRNA, snRNA
  • C. mRNA, snoRNA, siRNA
  • D. tRNA, snRNA, snoRNA

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó