Ôn tập lý thuyết Nitrogen | i-quiz.vn@stop article@stop Ôn tập lý thuyết Nitrogen | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Ôn tập lý thuyết Nitrogen

Image Exam
2026-10-22 20:43:11
Tên đề thi: Ôn tập lý thuyết Nitrogen
Tác giả: Nga 89QS
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 8
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Ôn tập lý thuyết Nitrogen

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

  • A. nước biển.
  • B. không khí.
  • C. cơ thể người.
  • D. mỏ khoáng.

Câu 2. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

  • A. O₂.
  • B. NO.
  • C. CO₂.
  • D. N₂.

Câu 3. Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

  • A. > 5,6.
  • B. < 7.
  • C. > 7.
  • D. < 5,6.

Câu 4. Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

  • A. Cl₂, HCl.
  • B. N₂, NH₃.
  • C. SO₂, NOₓ.
  • D. S, H₂S.

Câu 5. [KNTT - SBT] Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

  • A. Tinh bột.
  • B. Cellulose.
  • C. Protein.
  • D. Glucose.

Câu 6. Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

  • A. Sodium chloride.
  • B. Potassium sulfate.
  • C. Sodium nitrate.
  • D. Potassium nitrate.

Câu 7. [KNTT - SBT] Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

  • A. Ca(NO₃)₂.
  • B. NH₄NO₃.
  • C. NH₄Cl.
  • D. NaNO₃.

Câu 8. [CTST - SBT] Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

  • A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
  • B. Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
  • C. Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
  • D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

Câu 9. [KNTT - SBT] Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

  • A. ¹⁴N.
  • B. ¹³N.
  • C. ¹⁵N.
  • D. ¹²N.

Câu 10. [CTST - SBT] Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

  • A. 1s²2s²2p¹
  • B. 1s²2s²2p⁵
  • C. 1s²2s²2p⁴
  • D. 1s²2s²2p³

Câu 11. [KNTT - SBT] Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

  • A. Chu kì 2, nhóm VA.
  • B. chu kì 3, nhóm VA.
  • C. chu kì 2, nhóm VIA.
  • D. chu kì 3, nhóm IVA.

Câu 12. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N₂ là

  • A. có 1 liên kết ba.
  • B. có 1 liên kết đôi.
  • C. Có 2 liên kết đôi.
  • D. có 2 liên kết ba.

Câu 13. [KNTT - SBT] Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

  • A. 2 và 1.
  • B. 0 và 3.
  • C. 3 và 0.
  • D. 1 và 2.

Câu 14. [KNTT - SBT] Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

  • A. 0 và +5.
  • B. -3 và 0.
  • C. -3 và +5.
  • D. -2 và +4.

Câu 15. Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

  • A. -3, +3, +5.
  • B. -3, 0, +3, +5.
  • C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
  • D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

Câu 16. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N₂?

  • A. Chất khí.
  • B. Không màu.
  • C. Nặng hơn không khí.
  • D. Tan ít trong nước.

Câu 17. Trong phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). N₂ thể hiện

  • A. tính khử.
  • B. tính oxi hóa.
  • C. tính base.
  • D. tính acid.

Câu 18. Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

  • A. Sodium, potassium.
  • B. Calcium, magnesium.
  • C. Nitrate, phosphate.
  • D. Chloride, sulfate.

Câu 19. Trong phản ứng: N₂(g) + O₂(g) ⇌ 2NO(g). N₂ thể hiện

  • A. tính khử.
  • B. tính oxi hóa.
  • C. tính base.
  • D. tính acid.

Câu 20. Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

  • A. Núi lửa phun trào.
  • B. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.
  • C. Mưa dông, sấm sét.
  • D. Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

Câu 21. Trong phân tử HNO₃, nguyên tử N có số oxi hóa là

  • A. +5.
  • B. +3.
  • C. +4.
  • D. -3.

Câu 22. [KNTT - SBT] Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

  • A. NO.
  • B. N₂O.
  • C. NH₃.
  • D. NO₂.

Câu 23. Ứng dụng nào sau đây không phải của N₂?

  • A. Tổng hợp NH₃.
  • B. Bảo quản máu.
  • C. Diệt khuẩn, khử trùng.
  • D. Bảo quản thực phẩm.

Câu 24. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

  • A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
  • B. nitrogen có độ âm điện lớn.
  • C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
  • D. phân tử nitrogen không phân cực.

Câu 25. Khí nitrogen ít tan trong nước là do

  • A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
  • B. nitrogen có độ âm điện lớn.
  • C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
  • D. phân tử nitrogen không phân cực.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó