Lịch sử và Địa lí (ôn ta | i-quiz.vn@stop article@stop Lịch sử và Địa lí (ôn ta | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lịch sử và Địa lí (ôn ta

Image Exam
2026-10-22 20:42:12
Tên đề thi: Lịch sử và Địa lí (ôn ta
Tác giả: levanphuong
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lịch sử và Địa lí (ôn ta

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Địa phương (tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương) nơi em đang sinh sống thuộc vùng nào của nước ta?

  • A. Vùng đồi núi phía Bắc
  • B. Vùng đồng bằng
  • C. Tùy thuộc vào vị trí địa lí của từng tỉnh/thành phố cụ thể mà học sinh sinh sống
  • D. Vùng hải đảo xa bờ

Câu 2. Khi sử dụng phương hướng trên bản đồ, nếu mũi tên chỉ lên trên hướng Bắc, thì hướng bên phải tương ứng với hướng nào?

  • A. Hướng Tây
  • B. Hướng Đông
  • C. Hướng Nam
  • D. Hướng Tây Nam

Câu 3. Tỷ lệ bản đồ dùng để làm gì?

  • A. Cho biết diện tích thực tế của một quốc gia trên Trái Đất.
  • B. Cho biết độ cao của các ngọn núi so với mực nước biển.
  • C. Cho biết khoảng cách trên bản đồ đã được thu nhỏ lại bao nhiêu lần so với khoảng cách thực tế trên mặt đất.
  • D. Cho biết hướng đi từ địa điểm này đến địa điểm khác.

Câu 4. Ký hiệu nào sau đây thường dùng để thể hiện các đô thị, thành phố lớn trên bản đồ hành chính?

  • A. Đường màu đỏ
  • B. Vòng tròn hoặc ngôi sao nhỏ kèm tên
  • C. Các đường đồng mức màu nâu
  • D. Màu xanh dương của nước

Câu 5. Dãy núi nào được mệnh danh là "nóc nhà của Việt Nam" với đỉnh núi cao nhất nước ta (Phan-xi-păng)?

  • A. Dãy Trường Sơn
  • B. Dãy Tam Đảo
  • C. Dãy Hoàng Liên Sơn
  • D. Dãy Bạch Mã

Câu 6. Địa hình chủ yếu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

  • A. Địa hình đồng bằng phù sa màu mỡ
  • B. Địa hình đồi núi và núi cao hiểm trở
  • C. Địa hình bán bình nguyên rộng lớn
  • D. Địa hình cát bay ven biển

Câu 7. Khí hậu ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nổi bật nào vào mùa đông?

  • A. Nóng ẩm quanh năm, mưa nhiều
  • B. Lạnh, có nơi xuất hiện sương muối và băng giá
  • C. Khô hạn kéo dài, không có mưa
  • D. Nhiệt độ luôn ở mức cao trên 35 độ C

Câu 8. Hoạt động kinh tế nào sau đây là thế mạnh tiêu biểu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

  • A. Trồng cây công nghiệp lâu năm (chè), khai thác khoáng sản và thủy điện
  • B. Đánh bắt hải sản xa bờ và nuôi trồng thủy hải sản nước mặn
  • C. Trồng lúa nước với quy mô cực lớn ở các cánh đồng ngập mặn
  • D. Kinh tế biển và khai thác dầu khí thềm lục địa

Câu 9. Nhờ đâu mà các nhà máy thủy điện lớn như Sơn La, Hòa Bình... lại được xây dựng nhiều ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

  • A. Do có các dòng sông lớn chảy qua vùng núi cao với độ dốc lớn, trữ năng thủy điện dồi dào
  • B. Do địa hình bằng phẳng dễ thi công
  • C. Do có lượng mưa rất ít vào mùa khô
  • D. Do nhu cầu sử dụng nước ngọt ở đồng bằng

Câu 10. Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên dòng sông nào?

  • A. Sông Hồng
  • B. Sông Đà
  • C. Sông Lô
  • D. Sông Chảy

Câu 11. Lễ hội nào sau đây là lễ hội truyền thống nổi tiếng ở vùng núi phía Bắc?

  • A. Lễ hội Chọi trâu Đồ Sơn
  • B. Hội Gióng
  • C. Lễ hội Lồng Tồng, Lễ hội Gầu Tào
  • D. Hội Lim

Câu 12. Ý nghĩa lớn nhất của việc khai thác nguồn năng lượng thủy điện ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc đối với nước ta là gì?

  • A. Cung cấp nguồn điện lớn cho phát triển kinh tế và đời sống nhân dân cả nước
  • B. Làm thay đổi hoàn toàn khí hậu khu vực miền Nam
  • C. Giúp tàu thuyền lớn đi lại dễ dàng trên đỉnh núi
  • D. Làm cạn kiệt hoàn toàn nguồn nước ngọt

Câu 13. Địa hình chủ yếu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

  • A. Địa hình đồng bằng phù sa màu mỡ
  • B. Địa hình đồi núi và núi cao hiểm trở
  • C. Địa hình bán bình nguyên rộng lớn
  • D. Địa hình cát bay ven biển

Câu 14. Khí hậu ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nổi bật gì?

  • A. Nóng ẩm quanh năm, mưa nhiều
  • B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, với mùa đông lạnh nhất cả nước
  • C. Khô hạn kéo dài, không có mưa
  • D. Nhiệt độ luôn ở mức cao trên 35 độ C

Câu 15. Hoạt động kinh tế nào sau đây là thế mạnh tiêu biểu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

  • A. Làm ruộng bậc thang, khai thác khoáng sản và thủy điện
  • B. Đánh bắt hải sản xa bờ và nuôi trồng thủy hải sản nước mặn
  • C. Trồng lúa nước với quy mô cực lớn ở các cánh đồng ngập mặn
  • D. Kinh tế biển và khai thác dầu khí thềm lục địa

Câu 16. Nhờ đâu mà các nhà máy thủy điện lớn như Sơn La, Hòa Bình... lại được xây dựng nhiều ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

  • A. Do có các dòng sông lớn chảy qua vùng núi cao với độ dốc lớn, trữ năng thủy điện dồi dào
  • B. Do địa hình bằng phẳng dễ thi công
  • C. Do có lượng mưa rất ít vào mùa khô
  • D. Do nhu cầu sử dụng nước ngọt ở đồng bằng

Câu 17. Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên dòng sông nào?

  • A. Sông Hồng
  • B. Sông Đà
  • C. Sông Lô
  • D. Sông Chảy

Câu 18. Địa hình vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nổi bật nào?

  • A. Chủ yếu là đồng bằng phù sa bằng phẳng
  • B. Địa hình chủ yếu là đồi núi
  • C. Chủ yếu là các dải cát ven biển và bán bình nguyên
  • D. Có địa hình thấp dần từ Đông sang Tây

Câu 19. Đỉnh núi Phan-xi-păng thuộc dãy núi nào và có độ cao khoảng bao nhiêu?

  • A. Dãy Tam Đảo – Cao 1.590 m
  • B. Dãy Bạch Mã – Cao 1.444 m
  • C. Dãy Hoàng Liên Sơn – Cao 3.147 m
  • D. Dãy Đông Triều – Cao 2.000 m

Câu 20. Khí hậu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc mang đặc điểm nào sau đây?

  • A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
  • B. Nóng ẩm quanh năm, không có mùa đông
  • C. Khô hạn quanh năm, ít mưa
  • D. Ôn đới hải dương mưa quanh năm

Câu 21. Nơi sinh sống chủ yếu của các dân tộc như Tày, Nùng, Thái, Mông, Dao, Mường... thuộc khu vực địa hình nào của nước ta?

  • A. Vùng Nam Bộ
  • B. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc
  • C. Vùng Đồng bằng sông Hồng
  • D. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

Câu 22. Ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc, dân cư thường tập trung đông đúc hơn ở những nơi nào?

  • A. Các vùng núi cao hiểm trở, đỉnh núi
  • B. Các thung lũng, đô thị và khu vực lòng chảo
  • C. Các cánh rừng nguyên sinh
  • D. Mọi nơi có mật độ bằng nhau

Câu 23. Hình thức canh tác độc đáo trên đất dốc giúp người dân miền núi giữ nước, chống sạt lở đất và trồng lúa là gì?

  • A. Trồng lúa nương
  • B. Ruộng bậc thang
  • C. Trồng cây trên cồn cát
  • D. Nuôi lúa trên bè nổi

Câu 24. Loại cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở vùng Trung du phía Bắc (tiêu biểu như ở Thái Nguyên, Phú Thọ...) là cây gì?

  • A. Cây cao su
  • B. Cây cà phê
  • C. Cây chè (trà)
  • D. Cây hồ tiêu

Câu 25. Trung du và miền núi phía Bắc là vùng giàu tài nguyên khoáng sản hàng đầu nước ta, tiêu biểu như khoáng sản nào?

  • A. Dầu mỏ và khí đốt
  • B. Than đá (ở Quảng Ninh), bô-xít, đồng, sắt
  • C. Cát thủy tinh
  • D. Muối biển

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó