Sinh học 12 - Đề cương giữa kỳ 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương giữa kỳ 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương giữa kỳ 1

Image Exam
2026-10-22 20:32:05
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương giữa kỳ 1
Tác giả: Minh Vũ 2
Số lượng câu hỏi: 56
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 56
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
30 Vũ Minh 12A13
34
2026-10-22 20:41:34
User avatar
Maa Anh
1
2026-10-22 20:55:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương giữa kỳ 1

Xem trước 25/56 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đơn vị cơ sở cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là nucleosome. Mỗi nucleosome gồm đoạn DNA quấn quanh lõi protein histone gồm bao nhiêu phân tử?

  • A. 10 phân tử.
  • B. 6 phân tử.
  • C. 8 phân tử.
  • D. 4 phân tử.

Câu 2. Cho biết các gene phân ly độc lập, phép lai \( AaBbDd \times AaBbDd \) tạo ra ở đời con tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

  • A. 27.
  • B. 8.
  • C. 9.
  • D. 16.

Câu 3. Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt xanh. Cho cây hạt vàng dị hợp (Aa) tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình hạt vàng ở đời con thu được là

  • A. 75%.
  • B. 50%.
  • C. 100%.
  • D. 25%.

Câu 4. Một phân tử DNA ở vi khuẩn E. coli có chiều dài 5100 Å. Tổng số nucleotide của phân tử DNA này là

  • A. 3000.
  • B. 1000.
  • C. 6000.
  • D. 1500.

Câu 5. Vùng nào của gene nằm ở đầu 3' của mạch khuôn mang tín hiệu khởi động và điều hòa quá trình phiên mã?

  • A. Vùng mã hóa.
  • B. Vùng kết thúc.
  • C. Vùng điều hòa (vùng mở đầu).
  • D. Vùng vận hành.

Câu 6. Trong phân tử DNA xoắn đôi, các nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng liên kết nào sau đây?

  • A. Liên kết hydrogen.
  • B. Liên kết phosphodiester.
  • C. Liên kết peptide.
  • D. Liên kết glycoside.

Câu 7. Trong cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng vận hành (operator - O) có vai trò nào sau đây?

  • A. Mã hóa cho các enzyme tiêu hóa đường lactose.
  • B. Mã hóa cho protein ức chế.
  • C. Nơi protein ức chế liên kết để ngăn cản quá trình phiên mã.
  • D. Nơi RNA polymerase bám vào khởi đầu phiên mã.

Câu 8. Dạng đột biến điểm nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của gene nhưng không làm thay đổi tổng số nucleotide của gene?

  • A. Thay thế một cặp nucleotide.
  • B. Mất hai cặp nucleotide.
  • C. Mất một cặp nucleotide.
  • D. Thêm một cặp nucleotide.

Câu 9. Quá trình tổng hợp phân tử RNA dựa trên mạch khuôn của DNA được gọi là

  • A. dịch mã.
  • B. phiên mã.
  • C. giải mã.
  • D. tái bản DNA.

Câu 10. Ở đậu Hà Lan, A: hạt vàng >> a: hạt xanh; B: hạt trơn >> b: hạt nhăn. Phép lai \( AaBb \times AaBb \) cho tỉ lệ hạt vàng, nhăn (A-bb) ở đời F1 là

  • A. \( 3/16 \).
  • B. \( 9/16 \).
  • C. \( 1/16 \).
  • D. \( 1/4 \).

Câu 11. Trong kỹ thuật chuyển gene, enzyme nào được sử dụng để nối đoạn gene cần chuyển vào thể truyền (plasmid) tạo DNA tái tổ hợp?

  • A. DNA polymerase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. Restriction enzyme.
  • D. DNA ligase.

Câu 12. Bộ ba nào sau đây trên mRNA đóng vai trò là bộ ba mở đầu mã hóa cho methionine ở sinh vật nhân thực?

  • A. 5'UAG3'.
  • B. 5'UGA3'.
  • C. 5'UAA3'.
  • D. 5'AUG3'.

Câu 13. Một gene B có 1200 cặp nucleotide và có A = 300. Gene B bị đột biến điểm dạng thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C thành gene b. Số liên kết hydrogen của gene b là

  • A. 2401.
  • B. 2400.
  • C. 2402.
  • D. 3301

Câu 14. Trong thí nghiệm tách chiết DNA từ tế bào thực vật, hóa chất nào sau đây được dùng để kết tủa phân tử DNA ra khỏi dung dịch?

  • A. Dung dịch xà phòng nóng.
  • B. Dung dịch NaOH đậm đặc.
  • C. Nước cất.
  • D. Ethanol lạnh.

Câu 15. Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là

  • A. glucose.
  • B. fatty acid.
  • C. amino acid.
  • D. nucleotide.

Câu 16. Theo Mendel, phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn tương ứng gọi là

  • A. lai thuận nghịch.
  • B. tự thụ phấn.
  • C. lai phân tích.
  • D. lai khác dòng.

Câu 17. Khi thực hành tách chiết DNA từ mẫu mô quả dâu tây, bước cho dung dịch xà phòng vào mẫu mô nghiền có tác dụng chính là

  • A. phá vỡ màng tế bào và màng nhân (màng phospholipid).
  • B. kết tủa DNA ra khỏi dung dịch.
  • C. cắt nhỏ chuỗi polynucleotide của DNA.
  • D. trung hòa điện tích của phân tử DNA.

Câu 18. Khi môi trường có đường lactose, các phân tử lactose liên kết với protein ức chế sẽ làm protein này thay đổi cấu hình không gian và

  • A. phân hủy enzyme RNA polymerase trong tế bào.
  • B. tăng cường liên kết với vùng O làm dừng quá trình phiên mã.
  • C. không liên kết được với vùng O, cho phép RNA polymerase tiến hành phiên mã.
  • D. ngăn cản hoàn toàn quá trình dịch mã ở ribosome.

Câu 19. Công nghệ gene là quy trình tạo ra những

  • A. tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
  • B. cơ thể sinh vật có mang các tế bào chứa gene đột biến hoặc có thêm gene mới.
  • C. tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
  • D. tế bào hoặc sinh vật có gene bị đột biến dạng mất một cặp nucleotide.

Câu 20. Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là

  • A. enzyme restrictase và enzyme DNA-polymerase.
  • B. enzyme ligase và enzyme DNA-polymerase.
  • C. enzyme restrictase và enzyme ligase.
  • D. enzyme DNA-polymerase và enzyme RNA-polymerase.

Câu 21. Giống lúa "gạo vàng" được tạo ra do chuyển gene tổng hợp beta carotene là thành tựu của

  • A. nhân bản vô tính.
  • B. công nghệ tế bào.
  • C. công nghệ gene.
  • D. phương pháp gây đột biến.

Câu 22. Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là

  • A. Allele mới.
  • B. Đột biến gene.
  • C. Đột biến điểm.
  • D. Thể đột biến.

Câu 23. Đột biến gene thường xảy ra trong giai đoạn nào?

  • A. Tái bản DNA.
  • B. Phiên mã tổng hợp mRNA.
  • C. Dịch mã tổng hợp protein.
  • D. Biến đổi mRNA sau phiên mã.

Câu 24. Các dạng đột biến điểm gồm

  • A. mất, thêm một cặp nucleotide.
  • B. mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.
  • C. mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.
  • D. mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

Câu 25. Thể đột biến là những cơ thể mang

  • A. allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.
  • B. đột biến gene hoặc đột biến NST.
  • C. đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.
  • D. đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

… và còn 31 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 56 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó