Nội dung đề thi: Kế toán - Nguyên tắc kế toán và các chuẩn mực VAS
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Yêu cầu nào đối với kế toán đòi hỏi thông tin phải được trình bày rõ ràng, dễ hiểu đối với người sử dụng có hiểu biết trung bình về kinh doanh?
- A. Trung thực
- B. Đầy đủ
- C. Dễ hiểu
- D. Kịp thời
Câu 2. Nguyên tắc kế toán nào đòi hỏi phải lập các khoản dự phòng nhưng không được lập quá lớn và không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản?
- A. Nguyên tắc phù hợp
- B. Nguyên tắc thận trọng
- C. Nguyên tắc nhất quán
- D. Nguyên tắc trọng yếu
Câu 3. Ngày 15/10, Công ty A bán một lô hàng trị giá 100 triệu đồng cho Công ty B. Công ty B đã nhận hàng nhưng hẹn tháng sau mới thanh toán tiền. Kế toán Công ty A vẫn tiến hành ghi nhận doanh thu ngay trong tháng 10. Kế toán Công ty A đã tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?
- A. Nguyên tắc giá gốc.
- B. Nguyên tắc thận trọng.
- C. Nguyên tắc cơ sở dồn tích.
- D. Nguyên tắc phù hợp.
Câu 4. Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) hiện hành bao gồm bao nhiêu chuẩn mực?
- A. 20 chuẩn mực
- B. 32 chuẩn mực
- C. 30 chuẩn mực
- D. 26 chuẩn mực
Câu 5. Ngày 1/8, Công ty M mua một thiết bị sản xuất với giá mua trên hóa đơn là 200 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử là 10 triệu đồng. Sau một tháng, giá thị trường của thiết bị này tăng lên 250 triệu đồng.Theo nguyên tắc giá gốc, kế toán sẽ ghi nhận nguyên giá của thiết bị là bao nhiêu?
- A. 200 triệu đồng.
- B. 250 triệu đồng.
- C. 260 triệu đồng.
- D. 210 triệu đồng.
Câu 6. Theo VAS 02, các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua sẽ được xử lý như thế nào?
- A. Trừ (-) khỏi chi phí mua hàng tồn kho.
- B. Ghi nhận là một khoản doanh thu tài chính.
- C. Ghi nhận là một khoản thu nhập khác
- D. Không ảnh hưởng đến giá gốc hàng tồn kho.
Câu 7. Theo Chuẩn mực kế toán (VAS) 02, thuật ngữ "Hàng tồn kho" KHÔNG bao gồm loại tài sản nào sau đây?
- A. Hàng hóa được giữ để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường.
- B. Máy móc, thiết bị do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- C. Sản phẩm đang trong quá trình sản xuất, kinh doanh dở dang.
- D. Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ để sử dụng trong quá trình sản xuất, kinh doanh.
Câu 8. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá TSCĐ vô hình được tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp?
- A. Chi phí đăng ký quyền pháp lý.
- B. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp không liên quan trực tiếp.
- C. Tiền lương của nhân viên trực tiếp tham gia tạo ra tài sản.
- D. Chi phí nguyên liệu, vật liệu đã sử dụng để tạo ra tài sản.
Câu 9. Chuẩn mực VAS 02 quy định áp dụng một trong các phương pháp tính giá trị xuất kho nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
- A. Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO).
- B. Phương pháp giá gốc.
- C. Phương pháp tính theo giá đích danh.
- D. Phương pháp bình quân gia quyền.
Câu 10. Khi một TSCĐ hữu hình được trao đổi với một TSCĐ hữu hình TƯƠNG TỰ, nguyên giá TSCĐ nhận về được tính bằng?
- A. Giá trị còn lại của TSCĐ đem trao đổi.
- B. Giá trị hợp lý của TSCĐ nhận về.
- C. Bằng không (0), vì là trao đổi tương tự.
- D. Giá trị hợp lý của TSCĐ đem trao đổi.
Câu 11. Theo VAS 03, "Nguyên giá" của TSCĐ hữu hình được định nghĩa là?
- A. Giá trị hợp lý của tài sản tại ngày lập báo cáo tài chính.
- B. Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
- C. Giá trị còn lại của tài sản sau khi đã trừ khấu hao lũy kế.
- D. Giá trị thanh lý ước tính của tài sản khi hết thời gian sử dụng hữu ích.
Câu 12. Theo VAS 04, chi phí phát sinh trong "Giai đoạn nghiên cứu" để tạo ra TSCĐ vô hình từ nội bộ doanh nghiệp sẽ được xử lý như thế nào?
- A. Chỉ được vốn hóa khi dự án chắc chắn thành công về mặt kỹ thuật.
- B. Được ghi nhận là chi phí trả trước và phân bổ trong 3 năm.
- C. Ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ.
- D. Vốn hóa toàn bộ vào nguyên giá TSCĐ vô hình.
Câu 13. Theo VAS 02, chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá gốc hàng tồn kho?
- A. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
- B. Chi phí mua hàng.
- C. Chi phí chế biến.
- D. Các chi phí thiết kế sản phẩm cho đơn hàng cụ thể.
Câu 14. Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng TSCĐ hữu hình nhằm mục đích khôi phục hoặc duy trì khả năng đem lại lợi ích kinh tế theo trạng thái tiêu chuẩn ban đầu sẽ được hạch toán?
- A. Ghi nhận là một khoản chi phí trả trước và phân bổ dần.
- B. Ghi giảm khoản khấu hao lũy kế của tài sản.
- C. Tăng nguyên giá của TSCĐ hữu hình.
- D. Tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ.
Câu 15. Chi phí phát sinh trong "Giai đoạn triển khai" (Development) để tạo ra TSCĐ vô hình từ nội bộ được ghi nhận là TSCĐ vô hình nếu?
- A. Chi phí này liên quan đến đào tạo nhân viên vận hành tài sản.
- B. Thỏa mãn đồng thời bảy (7) điều kiện theo quy định của chuẩn mực.
- C. Doanh nghiệp có ý định bán tài sản đó trong tương lai.
- D. Chi phí này phát sinh trên mức bình thường.
Câu 16. Theo Thông tư 45/2013/TT-BTC (được trích dẫn trong VAS 03), một tài sản được ghi nhận là TSCĐ hữu hình khi thỏa mãn đồng thời các tiêu chuẩn, TRỪ tiêu chuẩn nào sau đây?
- A. Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên.
- B. Có giá trị từ 50.000.000 đồng trở lên.
- C. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.
- D. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy.
Câu 17. Khi áp dụng phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO), giá trị của hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo?
- A. Giá bán ước tính của hàng tồn kho.
- B. Giá trị trung bình của tất cả các lô hàng đã nhập trong kỳ.
- C. Giá của hàng nhập kho ở thời điểm cuối kỳ hoặc gần cuối kỳ còn tồn kho.
- D. Giá của lô hàng nhập kho ở thời điểm đầu kỳ hoặc gần đầu kỳ.
Câu 18. Theo VAS 04, giá trị thanh lý của TSCĐ vô hình được xác định bằng không (0), TRỪ KHI?
- A. Tài sản đó được tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp.
- B. Có bên thứ ba thoả thuận mua lại tài sản đó vào cuối thời gian sử dụng hữu ích.
- C. Tài sản đó đã khấu hao hết nguyên giá.
- D. Doanh nghiệp dự tính sử dụng tài sản đó trên 20 năm.
Câu 19. Doanh thu của giao dịch cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy, thỏa mãn đồng thời mấy điều kiện?
- A. 2 điều kiện.
- B. 5 điều kiện.
- C. 4 điều kiện.
- D. 3 điều kiện.
Câu 20. Khoản thu nào sau đây được phân loại là "Thu nhập khác" theo VAS 14?
- A. Thu tiền bản quyền từ việc cho sử dụng phần mềm máy vi tính.
- B. Thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng.
- C. Thu tiền từ bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra.
- D. Thu tiền lãi từ việc cho vay.
Câu 21. Khoản "Chiết khấu thanh toán" được định nghĩa là?
- A. Giá trị hàng bán đã xác định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại.
- B. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn.
- C. Khoản giảm trừ cho người mua do hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách.
- D. Khoản tiền người bán giảm trừ cho người mua, do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn.
Câu 22. Chi phí nào sau đây KHÔNG được coi là "Chi phí đi vay" theo VAS 16?
- A. Chi phí quảng cáo để bán tài sản được xây dựng từ vốn vay.
- B. Phần phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu.
- C. Lãi tiền vay ngắn hạn và dài hạn.
- D. Chi phí tài chính của tài sản thuê tài chính.
Câu 23. Theo VAS 16, điều kiện về thời gian để xác "Tài sản dở dang" là?
- A. Trên 3 tháng.
- B. Trên 12 tháng.
- C. Trên 6 tháng.
- D. Trên 24 tháng.
Câu 24. Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ thực hiện trong nhiều kỳ kế toán, việc xác định doanh thu thường được thực hiện theo phương pháp nào?
- A. Ghi nhận toàn bộ khi hoàn thành dịch vụ.
- B. Ghi nhận toàn bộ khi ký hợp đồng.
- C. Phương pháp bình quân.
- D. Phương pháp tỷ lệ hoàn thành.
Câu 25. Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi nào?
- A. Khi tài sản bắt đầu tạo ra doanh thu.
- B. Khi quá trình xây dựng bị gián đoạn tạm thời.
- C. Khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành.
- D. Khi khoản vay dùng để tài trợ cho tài sản đó đã được trả hết.
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.