Sinh học 12 - Di truyền phân tử: DNA, RNA, gene, dịch mã, operon và đột biến | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Di truyền phân tử: DNA, RNA, gene, dịch mã, operon và đột biến | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Di truyền phân tử: DNA, RNA, gene, dịch mã, operon và đột biến

Image Exam
2026-10-22 20:26:15
Tên đề thi: Sinh học 12 - Di truyền phân tử: DNA, RNA, gene, dịch mã, operon và đột biến
Tác giả: Phai Ki
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 22:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phai Ki
29
2026-10-22 22:24:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Di truyền phân tử: DNA, RNA, gene, dịch mã, operon và đột biến

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về chức năng DNA?

  • A. DNA trực tiếp tổng hợp protein cho tế bào
  • B. DNA quy định tính trạng của sinh vật thông qua tổng hợp protein
  • C. DNA vận chuyển thông tin di truyền từ ribosome đến nhân
  • D. DNA đóng vai trò chính trong cấu tạo màng tế bào

Câu 2. Sự khác nhau giữa các nucleotide trong Nucleic acid là gì?

  • A. Nhóm Phosphate
  • B. Đường deoxyribose
  • C. Nitrogen base
  • D. Liên kết phosphodiester

Câu 3. Trong phân tử DNA có sự liên kết giữa các nucleotide nào?

  • A. T – U
  • B. G – T
  • C. T – A
  • D. C – A

Câu 4. Quá trình tái bản DNA, mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo các đoạn Okazaki được nối lại nhờ enzyme:

  • A. DNA polymerase
  • B. RNA polymerase
  • C. Ligase
  • D. Hydrogen

Câu 5. Enzyme tham gia quá trình tái bản DNA gồm:

  • A. Methyonine, Ligase
  • B. DNA polymerase, polypeptite
  • C. Ligase, Proline
  • D. Ligase, DNA polymerase

Câu 6. Loại nucleic acid nào sau đây, trong cấu trúc phân tử được đặc trưng bởi nucleotite loại Thymine?

  • A. rRNA
  • B. tRNA
  • C. DNA
  • D. mRNA

Câu 7. Trong các câu dưới đây có bao nhiêu đáp án đúng về gene ?1/ Gene là một đoạn phân tử RNA mang thông tin mã hóa sản phẩm chuỗi polypeptide2/ Trong 1 mạch đơn của gene, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester3/ Vùng kết thúc nằm ở đầu 5’ trên mạch khuôn của gene mang tín hiệu kết thúc dịch mã.4/ Vùng mã hóa của gene ở sinh vật nhân thực chia thành các đoạn exon và intron

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 8. Căn cứ vào cấu trúc hoặc chức năng gene được phân thành mấy loại?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 9. Trong tái bản DNA, sau khi tháo xoắn 2 mạch DNA tách ra tạo nên cấu trúc có dạng hình gì?

  • A. X
  • B. Y
  • C. O
  • D. T

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không phải của RNA thông tin?

  • A. Là một chuỗi polynucleotide mạch thẳng
  • B. Chứa các codon quy định amino acid trên protein
  • C. Liên kết với protein hình thành ribosome
  • D. Làm khuôn cho cơ chế dịch mã

Câu 11. Các enzyme sau: helicase, ligase, DNA polymerase, RNA polymerase, amylase, xenlulase. Có bao nhiêu enzyme tham gia tổng hợp RNA?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 12. Phiên mã ngược là gì?

  • A. Chuyển thông tin từ DNA thành RNA.
  • B. Chuyển thông tin từ RNA thành DNA.
  • C. Nhân đôi phân tử RNA thành RNA.
  • D. Dịch mã RNA thành protein.

Câu 13. Trong mã di truyền, các codon nào không mã hóa amino acid?

  • A. UAA, UAG, UGA.
  • B. AUU, UGA, UAG.
  • C. UGU, UCU, ACU.
  • D. GGU, AUG, UGA

Câu 14. Tính đặc hiệu của mã di truyền thể hiện ở

  • A. mỗi bộ ba mã hóa nhiều loại amino acid.
  • B. mỗi bộ ba mã hóa một loại amino acid.
  • C. nhiều bộ ba mã hóa một loại amino acid.
  • D. Mỗi loài sinh vật có một bảng mã di truyền khác nhau

Câu 15. Có bao nhiêu nhận định không đúng về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ?1) Quá trình dịch mã chia thành 3 giai đoạn: khởi đầu, kéo dài chuỗi polypeptide, kết thúc2) Quá trình này diễn ra ở ribosome, khi chưa dịch mã 2 tiểu phần của ribosome vẫn liên kết với nhau3) Tiểu phần lớn của ribosome liên kết với bộ ba mở đầu (AUG) trên mRNA.4) Thường có nhiều ribosome cùng dịch mã trên mRNA tăng hiệu suất dịch mã5) Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh khi được tách khỏi ribosome được loại bỏ amino acid mở đầu

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 16. Ở sinh vật nhân sơ, vị trí codon nào khởi động dịch mã, phức hợp tRNA với amino acid nào?

  • A. Codon: AUG, tRNA – Formylmethionine
  • B. Codon: AUG, tRNA –Methionine
  • C. Codon: UAG, tRNA – Formylmethionine
  • D. Codon: AGG, tRNA – Methionine

Câu 17. Một operon bao gồm những thành phần nào ?

  • A. Vùng Promotor, vùng Operator, nhóm gen cấu trúc
  • B. Vùng Enhancer, vùng Silencer, nhóm gen điều hòa
  • C. Vùng Promotor, vùng Operator, vùng intron vàexon
  • D. Vùng Operator, vùng Promotor, vùng Silencer

Câu 18. Trong cấu trúc Operon - Lac, cấu trúc nào là nơi protein ức chế bám vào ngăn cản phiên mã và cấu trúc nào quy định tổng hợp các enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường Lactozo?

  • A. Vùng Operator và nhóm gene cấu trúc lacY, lacZ, lacA
  • B. Vùng Promotor và nhóm gene cấu trúc lacY, lacZ, lacA
  • C. Gen điều hòa và nhóm gene cấu trúc lacR, lacT, lacA
  • D. Vùng Promotor và nhóm gene cấu trúc lacR, lacM, lacA

Câu 19. Trong các thành phần sau đây, khi operon Lac hoạt động trong môi trường không có Lactose có bao nhiêu thành phần tham gia?1) LacZ 2) Lac A 3) Promotor 4) Operator 5) Protein ức chế

  • A. 1.
  • B. 3.
  • C. 2.
  • D. 4.

Câu 20. Hình dưới mô tả cấu trúc operon ở sinh vật nhân sơ theo mô hình điều hoà operon lac được Jacob và Monod – 2 nhà khoa học người Pháp phát hiện ở vi khuẩn E. coli năm 1961. Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?I. Gen điều hoà (R) nằm cạnh nhóm gen cấu trúc mang thông tin mã hoá cho prôtêin ức chế.II. Vùng vận hành (O) nằm trước nhóm gen cấu trúc, là nơi enzime phiên mã bám vào để khởi động phiên mã.III. Vùng khởi động (P) của operon lac nằm kế vùng vận hành (O) liên kết với RNA polymerase để tiến hành phiên mã.IV. Gen điều hoà (R) nằm trước gen vận hành (O) và có thể điều khiển...

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 21. Ở người, điều hòa biểu hiện gene quy định tính trạng nào sẽ chỉ biểu hiện ở giai đoạn phôi?

  • A. Hình thái cơ thể
  • B. Nhóm máu
  • C. Chiều cao
  • D. Giới tính sinh học

Câu 22. Thể đột biến là:

  • A. cá thể mang gene đột biến ở giai đoạn phôi
  • B. tập hợp các cá thể mang gene đột biến
  • C. cá thể mang gene đột biến nhưng đang tồn tại trong gene
  • D. cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình

Câu 23. Đột biến điểm có các dạng

  • A. mất, thêm, thay thế 1 cặp nucleotide
  • B. mất, thêm 1 hoặc vài cặp nucleotide
  • C. mất, thay thế 1 hoặc vài cặp nucleotide
  • D. thêm, thay thế 1 hoặc vài cặp nucleotide

Câu 24. Nguyên nhân gây đột biến làm 2 Thymine trên cùng 1 mạch DNA liên kết với nhau:

  • A. Tia UV
  • B. 5- brom uraxin
  • C. Virut viêm gan B
  • D. Tia phóng xạ

Câu 25. Số liên kết hidro của gene thay đổi như thế nào khi gene bị đột biến mất một cặp nucleotide A – T?

  • A. Tăng 2 liên kết hidro
  • B. Giảm 3 liên kết hidro.
  • C. Giảm 2 liên kết hidro
  • D. Tăng 3 liên kết hidro.

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó