Giáo dục quốc phòng và an ninh - Câu hỏi củng cố kiến thức về Quân đội nhân dân và Công an nhân dân | i-quiz.vn@stop article@stop Giáo dục quốc phòng và an ninh - Câu hỏi củng cố kiến thức về Quân đội nhân dân và Công an nhân dân | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giáo dục quốc phòng và an ninh - Câu hỏi củng cố kiến thức về Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

Image Exam
2026-10-22 16:38:05
Tên đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh - Câu hỏi củng cố kiến thức về Quân đội nhân dân và Công an nhân dân
Tác giả: Clara
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 16:37 (23/10/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 40
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Clara
31
2026-10-22 16:58:52
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh - Câu hỏi củng cố kiến thức về Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp, toàn diện của?

  • A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • C. Quốc hội nước Việt Nam.
  • D. Chính phủ Việt Nam.

Câu 2. Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

  • A. Bộ đội chủ lực.
  • B. Bộ đội địa phương.
  • C. Bộ đội biên phòng.
  • D. Dân quân tự vệ.

Câu 3. Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Tòa án quân sự trung ương.
  • C. Viện kiểm sát Nhân dân.
  • D. Tổng cục hậu cần.

Câu 4. Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Viện kiểm sát nhân dân.
  • B. Tổng cục công nghiệp quốc phòng.
  • C. Tòa án nhân dân.
  • D. Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

Câu 5. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật.

Câu 6. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật

Câu 7. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật.

Câu 8. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật.

Câu 9. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là?

  • A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.
  • B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.
  • C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.
  • D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

Câu 10. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân đoàn được hiểu là?

  • A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.
  • B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.
  • C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.
  • D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

Câu 11. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân chủng được hiểu là?

  • A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.
  • B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.
  • C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.
  • D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

Câu 12. Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

  • A. 3 cấp, 12 bậc.
  • B. 2 cấp, 8 bậc.
  • C. 1 cấp, 4 bậc.
  • D. 4 cấp, 16 bậc.

Câu 13. Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân - quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Binh chủng Pháo phòng không.
  • B. Binh chủng Tên lửa phòng không.
  • C. Binh chủng Bộ binh
  • D. Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển.

Câu 14. Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu quân khu?

  • A. 6 quân khu.
  • B. 7 quân khu.
  • C. 8 quân khu.
  • D. 9 quân khu.

Câu 15. Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của?

  • A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • C. Quốc hội nước Việt Nam.
  • D. Chính phủ Việt Nam

Câu 16. Lực lượng công an nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của?

  • A. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B. Chủ tịch Quốc hội.
  • C. Thủ tướng chính phủ.
  • D. Bộ trưởng Bộ Công an.

Câu 17. Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của?

  • A. Tổng bí thư Đảng.
  • B. Chủ tịch Quốc hội.
  • C. Thủ tướng chính phủ.
  • D. Chủ tịch nước.

Câu 18. Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

  • A. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.
  • B. Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.
  • C. Bộ đội chủ lực và bộ đội biên phòng.
  • D. Lực lượng An ninh lực lượng Cảnh Sát Biển.

Câu 19. Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Công An nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

  • A. 3 cấp, 12 bậc.
  • B. 2 cấp, 8 bậc.
  • C. 1 cấp, 4 bậc.
  • D. 4 cấp, 16 bậc.

Câu 20. Một trong những chức năng, nhiệm vụ của Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao trực thuộc Bộ Công an là?

  • A. Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ trong phòng ngừa, phát hiện, điều tra, xử lí các tội phạm về trật tự xã hội.
  • B. Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện quản lí hành chính về phòng cháy, chữa cháy.
  • C. Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện quản lí hành chính về trật tự xã hội.
  • D. Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện quản lí nhà nước về an ninh mạng.

Câu 21. Cấp bậc hàm của sĩ quan cấp tá đối với sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam gồm?

  • A. Thiếu tá, Trung tá, Thượng tá.
  • B. Thiếu tá, Thượng tá.
  • C. Thiếu tá, Trung tá, Thượng tá, Đại tá.
  • D. Thiếu tá, Trung tá.

Câu 22. "Tham mưu, hướng dẫn và thực hiện quản lí hành chính về trật tự xã hội; thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phục vụ công tác phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định của pháp luật" là chức năng, nhiệm vụ của tổ chức nào trong Công an nhân dân Việt Nam?

  • A. Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
  • B. Cục Cảnh sát hình sự.
  • C. Cục Cảnh sát quản lí hành chính về trật tự xã hội.
  • D. Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý.

Câu 23. Cấp bậc hàm của chiến sĩ nghĩa vụ Công an nhân dân Việt Nam gồm:

  • A. Binh nhì, Binh nhất.
  • B. Binh nhì, Binh nhất, Hạ sĩ.
  • C. Binh nhì, Hạ sĩ.
  • D. Binh nhất, Hạ sĩ.

Câu 24. Hình ảnh dưới đây thể hiện cho cấp bậc nào của binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Binh nhất.
  • B. Hạ sĩ.
  • C. Trung sĩ.
  • D. Binh nhì.

Câu 25. Hình ảnh dưới đây thể hiện cấp bậc hàm nào của sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam?

  • A. Trung tướng.
  • B. Thiếu tướng.
  • C. Thượng tướng.
  • D. Đại tướng.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó