physic | i-quiz.vn@stop article@stop physic | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

physic

Image Exam
2026-10-22 11:08:20
Tên đề thi: physic
Tác giả: An Kiều
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 04:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: physic

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong phương trình dao động điều hoà \( x = A\cos(\omega t + \varphi_o) \), độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

  • A. biên độ A.
  • B. tần số góc \( \omega \).
  • C. pha dao động \( (\omega t + \varphi_o) \).
  • D. chu kỳ dao động T.

Câu 2. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây **không** có giá trị âm?

  • A. Pha dao động
  • B. Pha ban đầu
  • C. Li độ
  • D. Biên độ.

Câu 3. Pha của dao động được dùng để xác định

  • A. Biên độ dao động.
  • B. Trạng thái dao động.
  • C. Tần số dao động.
  • D. Chu kỳ dao động.

Câu 4. Trong phương trình dao động điều hòa \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), đại lượng \( (\omega t + \varphi) \) gọi là

  • A. tần số góc của dao động.
  • B. pha của dao động.
  • C. biên độ của dao động.
  • D. chu kì của dao động.

Câu 5. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

  • A. đường hình sin
  • B. đường thẳng
  • C. đường elip
  • D. đường hypebol.

Câu 6. Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

  • A. Máy bay hạ cánh xuống sân bay.
  • B. Chiếc đu đung đưa.
  • C. Dây đàn vĩ cầm rung động.
  • D. Cành lá đung đưa trong gió.

Câu 7. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

  • A. Li độ
  • B. Pha
  • C. Pha ban đầu
  • D. Độ lệch pha.

Câu 8. Khi vật thực hiện được một dao động thì tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng

  • A. \( 0 \) rad
  • B. \( \frac{\pi}{2} \) rad
  • C. \( \pi \) rad
  • D. \( 2\pi \) rad

Câu 9. Trong phương trình dao động điều hoà: \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), radian (rad) là đơn vị của đại lượng

  • A. biên độ A
  • B. tần số góc \( \omega \)
  • C. pha dao động \( (\omega t + \varphi) \)
  • D. chu kỳ dao động T

Câu 10. Tần số góc có đơn vị là

  • A. Hz.
  • B. cm.
  • C. rad.
  • D. rad/s.

Câu 11. Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Phương trình gia tốc của vật là

  • A. \( a = A\omega^2\cos(\omega t + \varphi) \).
  • B. \( a = A\omega^2\sin(\omega t + \varphi) \).
  • C. \( a = -A\omega^2\cos(\omega t + \varphi) \).
  • D. \( a = -A\omega^2\sin(\omega t + \varphi) \).

Câu 12. Vật dao động điều hòa với li độ, biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là \( x, A, f, \varphi \). Đại lượng luôn dương trong bốn đại lượng trên là

  • A. \( f, x \).
  • B. \( A, f \).
  • C. \( A, \varphi \).
  • D. \( A, x \).

Câu 13. Trong phương trình dao động điều hoà \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), các đại lượng \( \omega, \varphi \) và \( (\omega t + \varphi) \) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định :

  • A. Tần số và pha ban đầu.
  • B. Tần số và trạng thái dao động.
  • C. Biên độ và trạng thái dao động.
  • D. Li độ và pha ban đầu.

Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \), trong đó \( \omega \) có giá trị dương. Đại lượng \( \omega \) gọi là

  • A. biên độ dao động.
  • B. chu kì của dao động.
  • C. tần số góc của dao động.
  • D. pha ban đầu của dao động.

Câu 15. Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

  • A. cùng pha với vận tốc.
  • B. trễ pha \( 90^0 \) so với vận tốc.
  • C. vuông pha với gia tốc.
  • D. cùng pha với gia tốc.

Câu 16. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

  • A. cùng pha với vận tốc.
  • B. sớm pha \( 90^0 \) so với vận tốc.
  • C. ngược pha với vận tốc.
  • D. trễ pha \( 90^0 \) so với vận tốc.

Câu 17. Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

  • A. tốc độ bằng không và độ lớn gia tốc cực đại.
  • B. tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.
  • C. tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.
  • D. tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

Câu 18. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

  • A. đoạn thẳng
  • B. đường parabol
  • C. đường elip
  • D. đường hình sin.

Câu 19. Cơ năng của một vật dao động điều hòa

  • A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
  • B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
  • C. bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
  • D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Câu 20. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Trong mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
  • B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
  • C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
  • D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

Câu 21. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

  • A. động năng của vật đạt cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
  • B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
  • C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
  • D. thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 22. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây **sai**?

  • A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
  • B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
  • C. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
  • D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 23. Trong dao động điều hòa của một vật thì những đại lượng **không** thay đổi theo thời gian là

  • A. tần số, li độ và biên độ.
  • B. biên độ, tần số và cơ năng.
  • C. vận tốc, biên độ và cơ năng.
  • D. cơ năng, tần số và gia tốc.

Câu 24. Trong dao động điều hòa, những đại lượng nào sau đây có cùng tần số với li độ?

  • A. Vận tốc, gia tốc và cơ năng.
  • B. Vận tốc, động năng và thế năng.
  • C. Vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.
  • D. Động năng, thế năng và lực phục hồi.

Câu 25. Một vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình li độ \( x = A\cos(\omega t + \varphi_0) \). Cơ năng của vật được xác định bằng biểu thức

  • A. \( W = \frac{1}{2}m\omega^2A^2 \).
  • B. \( W = \frac{1}{2}m\omega^2A \).
  • C. \( W = \frac{1}{2}m\omega A^2 \).
  • D. \( W = m\omega^2A \).

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó