Nội dung đề thi: Chủ nghĩa xã hội khoa học - Ôn tập Chương 3, 4
Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ đi lên xã hội chủ nghĩa là:
- A. Tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.
- B. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.
- C. Tồn tại duy nhất một thành phần kinh tế là kinh tế nhà nước.
- D. Phát triển lực lượng sản xuất.
Câu 2. Cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới đạt được thắng lợi ở:
- A. Pháp
- B. Nga
- C. Việt Nam
- D. Trung Quốc
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay?
- A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường.
- B. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
- C. Đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục.
- D. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh.
Câu 4. Trong chế độ xã hội chủ nghĩa nhà nước mang bản chất của giai cấp tầng lớp nào dưới đây?
- A. Giai cấp công nhân.
- B. Tầng lớp trí thức.
- C. Nhân dân lao động.
- D. Giai cấp tư sản.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kỳ quá độ?
- A. Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.
- B. Thời kỳ tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản.
- C. Thời kỳ giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất –kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
- D. Thời kỳ công nhân tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Câu 6. Nhà nước xã hội chủ nghĩa hiện thực đầu tiên được thành lập ở:
- A. Liên Xô
- B. Trung Quốc
- C. Việt Nam
- D. Cu Ba
Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
- A. Xuất phát từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, với lực lượng sản xuất thấp.
- B. Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
- C. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ.
- D. Giao thoa, tiếp biến văn hóa đang diễn ra mạnh mẽ.
Câu 8. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định của cơ sở kinh tế-xã hội chủ nghĩa, đó là:
- A. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.
- B. Quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.
- C. Vừa quan hệ sở hữu tư nhân vừa quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.
- D. Chủ yếu là quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất.
Câu 9. Nền dân chủ đầu tiên trong lịch sử nhân loại là ở:
- A. Xã hội cộng sản nguyên thủy.
- B. Xã hội chiếm hữu nô lệ.
- C. Xã hội tư bản chủ nghĩa.
- D. Xã hội xã hội chủ nghĩa.
Câu 10. Với tư cách là một nhà nước, một chế độ chính trị, trong lịch sử nhân loại đã tồn tại mấy nền (chế độ) dân chủ?
Câu 11. “Dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của:
- A. C. Mác.
- B. Ph.Ăngghen.
- C. V.I. Lênin.
- D. Hồ Chí Minh.
Câu 12. Xét trên phương diện nào dân chủ được coi là một hình thái nhà nước:
- A. Phương diện quyền lực.
- B. Phương diện chế độ xã hội.
- C. Phương diện kinh tế xã hội.
- D. Phương diện tổ chức xã hội.
Câu 13. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực hiện thông qua mấy hình thức?
Câu 14. “Dân chủ xã hội chủ nghĩa” là thuật ngữ đồng nghĩa với khái niệm nào dưới đây?
- A. Dân chủ tiểu tư sản.
- B. Dân chủ tư sản.
- C. Dân chủ chủ nô.
- D. Dân chủ vô sản.
Câu 15. Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân dân và trấn áp bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân bằng vũ lực là:
- A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ.
- B. Nhà nước phong kiến.
- C. Nhà nước tư sản.
- D. Nhà nước vô sản.
Câu 16. Nền dân chủ xuất hiện khi:
- A. Có xã hội loài người
- B. Có nhà nước vô sản
- C. Có nhà nước
- D. Có công cụ lao động
Câu 17. Nền dân chủ chủ nghĩa xã hội mang bản chất của:
- A. Giai cấp công nhân.
- B. Giai cấp nông dân.
- C. Giai cấp tư sản.
- D. Giai cấp phong kiến.
Câu 18. Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là một:
- A. Yếu tố văn hóa.
- B. Thành phần xã hội.
- C. Phạm trù lịch sử.
- D. Phạm trù giai cấp.
Câu 19. Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là:
- A. Quyền lực thuộc về nhân dân.
- B. Một hình thức hay hình thái nhà nước.
- C. Một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.
- D. Một quan niệm – quan niệm về tinh thần dân chủ.
Câu 20. Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?
- A. Dân chủ cộng sản nguyên thủy.
- B. Dân chủ chủ nô.
- C. Dân chủ tư sản.
- D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Câu 21. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của:
- A. Giai cấp công nhân.
- B. Giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức.
- C. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
- D. Giai cấp công nhân giai cấp tư sản và giai cấp nông dân.
Câu 22. Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp:
- A. Tư sản.
- B. Nông dân.
- C. Công nhân.
- D. Đáp án B và C.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
- A. Đảm bảo bảo quyền lực thuộc về nhân dân.
- B. Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội.
- C. Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
- D. Kết hợp hài hòa lợi ích của cá nhân tập thể với lợi ích xã hội.
Câu 24. “Quyền lực thuộc về nhân dân” là nội dung của khái niệm nào dưới đây
- A. Độc Lập.
- B. Tự do.
- C. Bình đẳng.
- D. Dân chủ.
Câu 25. Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng:
- A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.
- B. Chức năng quản lý kinh tế và quản lý chính trị.
- C. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.
- D. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.
… và còn 24 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.