Chủ nghĩa xã hội khoa học - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 và 2 | i-quiz.vn@stop article@stop Chủ nghĩa xã hội khoa học - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 và 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Chủ nghĩa xã hội khoa học - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 và 2

Image Exam
2026-10-21 22:18:55
Tên đề thi: Chủ nghĩa xã hội khoa học - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 và 2
Tác giả: bảo nguyễn 3
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 9
Tổng số điểm của đề thi: 48
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
bảo nguyễn
44
2026-10-21 23:08:22
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Chủ nghĩa xã hội khoa học - Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 và 2

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

  • A. Hệ tư tưởng Đức.
  • B. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.
  • C. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen.
  • D. Tình cảnh nước Anh.

Câu 2. Đâu không phải là một trong những bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin?

  • A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
  • B. Chủ nghĩa xã hội hiện thực.
  • C. Triết học Mác – Lênin.
  • D. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

Câu 3. Ai là người xây dựng và sáng lập ra chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Sác-lơ Phuriê
  • B. Rôbớt Ô-oen
  • C. Xanh Ximông
  • D. C.Mác và Ph.Ăngghen

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
  • B. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
  • C. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở nên lỗi thời.
  • D. Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Định luật Newton.
  • B. Định luật vạn vật hấp dẫn.
  • C. Thuyết nguyên tử.
  • D. Học thuyết tế bào.

Câu 6. Những phát kiện vĩ đại của C.Mác và Ph.Ănghen bao gồm:

  • A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
  • B. Học thuyết giá trị thặng dư.
  • C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.
  • D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 7. Học thuyết giá trị thặng dư là phát kiến vĩ đại của Các Mác và Ăngghen trong:

  • A. Triết học Mác – Lênin.
  • B. Kinh tế Chính trị Mác – Lênin.
  • C. Chủ nghĩa xã hội khoa học.
  • D. Chủ nghĩa xã hội hiện thực.

Câu 8. Quan điểm nào dưới đây không đúng về chủ nghĩa xã hội?Chủ nghĩa xã hội là:

  • A. Là phong trào thực tiễn phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại giai cấp thống trị.
  • B. Là hệ tư tưởng lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân loại khỏi áp bức, bóc lột bất công.
  • C. Là khoa học nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
  • D. Là một chế độ xã hội hiện thực tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội về quá trình hình thành và phát triển của:

  • A. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy
  • B. Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.
  • C. Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.
  • D. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

Câu 10. Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý thuyết thành thực tiễn sinh động là:

  • A. C.Mác
  • B. V.I.Lênin
  • C. I.V.Stalin
  • D. Hồ Chí Minh

Câu 11. Chủ nghĩa xã hội khoa học xuất hiện vào thời gian nào?

  • A. Thế kỷ XVII
  • B. Thế kỷ XVIII
  • C. Thế kỷ XIX
  • D. Thế kỷ XX

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
  • B. Triết học cổ điển Đức.
  • C. Thuyết tương đối.
  • D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

Câu 13. Nội dung nào dưới đây được coi là phương pháp luận chung nhất cho việc nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Phương pháp luận duy vật biện chứng và phương pháp luận duy vật lịch sử của triết học Mác – Lênin.
  • B. Phương pháp luận duy tâm biện chứng của Hegel.
  • C. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.
  • D. Phương pháp logic và lịch sử.

Câu 14. Thành phần nào dưới đây không phải là một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác – Lênin?

  • A. Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
  • B. Chủ nghĩa xã hội hiện thực.
  • C. Triết học Mác - Lênin.
  • D. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

Câu 15. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được quy định bởi:

  • A. Địa vị kinh tế - xã hội, chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.
  • B. Nguyện vọng của giai cấp công nhân.
  • C. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với giai cấp công nhân.
  • D. Nguyện vọng của nhân dân lao động.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phải là sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

  • A. Giải phóng giai cấp công nhân và toàn thể nhân loại bị áp bức.
  • B. Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người.
  • C. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh.
  • D. Xóa bỏ chế độ người bóc lột người và giải phóng giai cấp tư sản.

Câu 17. Giai cấp nào là “đứa con đầu lòng” của nền đại công nghiệp hiện đại?

  • A. Giai cấp công nhân.
  • B. Giai cấp nông dân.
  • C. Đội ngũ trí thức.
  • D. Giai cấp tư sản.

Câu 18. Về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, công nhân là những người lao động:

  • A. Có sở hữu tư liệu sản xuất là sức lao động.
  • B. Có sở hữu tư liệu sản xuất là kinh nghiệm cá nhân.
  • C. Không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
  • D. Không sở hữu bất cứ tư liệu sản xuất nào của xã hội.

Câu 19. Giai cấp nào dưới đây là con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa?

  • A. Giai cấp tư sản.
  • B. Giai cấp địa chủ.
  • C. Giai cấp công nhân.
  • D. Giai cấp nông dân.

Câu 20. Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

  • A. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
  • B. Chủ nghĩa xã hội khoa học và thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội.
  • C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • D. Vấn đề về dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ đi lên xã hội chủ nghĩa.

Câu 21. Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư?

  • A. Nông dân.
  • B. Doanh nhân.
  • C. Tiểu tư sản.
  • D. Công nhân.

Câu 22. Mục tiêu nào dưới đây là mục tiêu lớn nhất mà giai cấp công nhân thực hiện?

  • A. Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người.
  • B. Xóa bỏ tận gốc chế độ tư bản chủ nghĩa.
  • C. Xóa bỏ tận gốc chế độ phong kiến.
  • D. Xóa bỏ tận gốc chế độ nô lệ làm thuê.

Câu 23. Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do là nhiệm vụ của giai cấp công nhân trên lĩnh vực:

  • A. Kinh tế.
  • B. Chính trị.
  • C. Xã hội.
  • D. Văn hóa, tư tưởng.

Câu 24. Trong chủ nghĩa tư bản, mục tiêu của giai cấp công nhân là xóa bỏ quan hệ sản xuất dựa trên chế độ:

  • A. Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
  • B. Sở hữu chung về tư liệu sản xuất chủ yếu.
  • C. Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất chủ yếu.
  • D. Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu.

Câu 25. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của Đảng Cộng sản là sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin với:

  • A. Phong trào công nhân.
  • B. Phong trào yêu nước.
  • C. Phong trào giải phóng dân tộc.
  • D. Phong trào cải cách.

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó