Đề thi Tiếng Anh lớp 6 - Unit 1 và Unit 2 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi Tiếng Anh lớp 6 - Unit 1 và Unit 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi Tiếng Anh lớp 6 - Unit 1 và Unit 2

Image Exam
2026-10-21 19:12:47
Tên đề thi: Đề thi Tiếng Anh lớp 6 - Unit 1 và Unit 2
Tác giả: Dung Pham 3
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Dung Pham
30
2026-10-21 19:28:41
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề thi Tiếng Anh lớp 6 - Unit 1 và Unit 2

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. What is the meaning of the word 'classroom'?

  • A. Phòng học
  • B. Phòng khách
  • C. Phòng ngủ
  • D. Phòng bếp

Câu 2. Choose the correct form: She (go) to school every day.

  • A. goes
  • B. go
  • C. going
  • D. gone

Câu 3. What is the meaning of the word 'homework'?

  • A. Bài tập về nhà
  • B. Bài kiểm tra
  • C. Bài giảng
  • D. Bài hát

Câu 4. Choose the correct form: They (have) a big house.

  • A. has
  • B. have
  • C. having
  • D. had

Câu 5. What is the meaning of the word 'library'?

  • A. Thư viện
  • B. Nhà sách
  • C. Phòng thí nghiệm
  • D. Phòng máy tính

Câu 6. Choose the correct form: My brother (play) football on Sundays.

  • A. plays
  • B. play
  • C. playing
  • D. played

Câu 7. What is the meaning of the word 'teacher'?

  • A. Giáo viên
  • B. Học sinh
  • C. Bác sĩ
  • D. Kỹ sư

Câu 8. Choose the correct form: We (study) English every day.

  • A. studies
  • B. study
  • C. studying
  • D. studied

Câu 9. What is the meaning of the word 'student'?

  • A. Học sinh
  • B. Giáo viên
  • C. Bác sĩ
  • D. Kỹ sư

Câu 10. Choose the correct form: The cat (sleep) on the sofa.

  • A. sleeps
  • B. sleep
  • C. sleeping
  • D. slept

Câu 11. What is the meaning of the word 'pencil'?

  • A. Bút chì
  • B. Bút mực
  • C. Cục tẩy
  • D. Thước kẻ

Câu 12. Choose the correct form: He (watch) TV every evening.

  • A. watch
  • B. watches
  • C. watching
  • D. watched

Câu 13. What is the meaning of the word 'notebook'?

  • A. Máy tính xách tay
  • B. Vở
  • C. Bảng
  • D. Bút bi

Câu 14. Choose the correct form: I (read) books in my free time.

  • A. read
  • B. reads
  • C. reading
  • D. readed

Câu 15. What is the meaning of the word 'ruler'?

  • A. Cục tẩy
  • B. Thước kẻ
  • C. Bút chì
  • D. Bảng

Câu 16. Choose the correct form: She (have) a new backpack.

  • A. have
  • B. has
  • C. having
  • D. haves

Câu 17. What is the meaning of the word 'eraser'?

  • A. Bút mực
  • B. Cục tẩy
  • C. Thước kẻ
  • D. Bảng

Câu 18. Choose the correct form: They (play) soccer on weekends.

  • A. play
  • B. plays
  • C. playing
  • D. played

Câu 19. What is the meaning of the word 'bag'?

  • A. Bảng
  • B. Cặp sách
  • C. Bút chì
  • D. Thước kẻ

Câu 20. Choose the correct form: We (go) to the park every Saturday.

  • A. go
  • B. goes
  • C. going
  • D. goed

Câu 21. What is the meaning of the word 'school'?

  • A. trường học
  • B. thư viện
  • C. nhà bếp
  • D. phòng khách

Câu 22. Choose the correct form: She (like) to read books.

  • A. like
  • B. likes
  • C. liked
  • D. liking

Câu 23. What is the meaning of the word 'friend'?

  • A. bạn bè
  • B. giáo viên
  • C. học sinh
  • D. bố mẹ

Câu 24. Choose the correct form: He (do) his homework every day.

  • A. do
  • B. does
  • C. doing
  • D. done

Câu 25. What is the meaning of the word 'family'?

  • A. gia đình
  • B. bạn bè
  • C. trường học
  • D. thư viện

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó