Nội dung đề thi: Tin học - Phần cứng, phần mềm và an toàn khi sử dụng máy tính
Xem trước 25/38 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần được nạp vào thiết bị nào sau đây?
- A. RAM
- B. Bộ nhớ ngoài
- C. Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng
- D. Tất cả đều sai
Câu 2. Trong các máy vi tính, bộ nhớ ngoài thường bao gồm:
- A. CD-ROM, HDD, FDD
- B. Đĩa mềm (Flopy Disk), CPU (Central Processing Unit)
- C. Đĩa cứng (HDD)
- D. CD-ROM, RAM
Câu 3. Bộ nhớ RAM được viết tắt từ cụm từ nào sau đây?
- A. Read Access Memory
- B. Random Access Memory
- C. Rewrite Access Memory
- D. Real Access Memory
Câu 4. RAM là bộ nhớ gì?
- A. Truy cập ngẫu nhiên, khi mất điện thông tin sẽ không bị mất.
- B. Truy cập ngẫu nhiên, chứa các thông tin khi máy tính đang hoạt động, khi mất điện thông tin sẽ bị mất.
- C. Chứa chương trình khởi động máy tính.
- D. Dùng để chứa dữ liệu lâu dài trên máy tính.
Câu 5. Các thiết bị như: Màn hình, bàn phím, chuột, máy in gọi chung là gì?
- A. Phần mềm máy tính
- B. Thiết bị ngoại vi
- C. Hệ điều hành
- D. CPU
Câu 6. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập của máy tính?
- A. Máy chiếu đa năng
- B. Màn hình
- C. Bàn phím
- D. Điện thoại thông minh
Câu 7. Độ phân giải (Resolution) trên màn hình thể hiện:
- A. Mức sáng mà màn hình có thể hiển thị
- B. Số điểm ảnh mà màn hình có thể hiển thị
- C. Lượng ánh sáng hiển thị trên màn hình
- D. Màu sắc mà màn hình có thể hiển thị
Câu 8. Phát biểu nào sau là sai?
- A. Đơn vị điều khiển (Control Unit) chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính.
- B. CPU là bộ nhớ trung tâm thực hiện việc xử lý thông tin.
- C. ALU là đơn vị số học luận lý và các thanh ghi cũng nằm trong CPU.
- D. Memory Cell là ô nhớ.
Câu 9. Những phần mềm nào sau đây là phần mềm diệt Virus?
- A. BKAV, Norton Antivirus, Kaspersky Antivirus
- B. Norton Antivirus, Kaspersky Antivirus, Google Calendar
- C. BKAV, Norton Antivirus, Kaspersky Antivirus, IDM
- D. Tường lửa, Google drive
Câu 10. Phần mềm nào sau đây hỗ trợ download trên trình duyệt web?
- A. Flashget, Internet Download Manager, Facebook messenger
- B. Gigaget, Flashget, Internet Download Manager
- C. Gigaget, Flashget, WordPad
- D. Internet Download Manager, NotePad
Câu 11. Một Kilo Byte (KB) bằng bao nhiêu Byte?
- A. 1024
- B. 8
- C. 1.000
- D. 10.000
Câu 12. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm hệ thống?
- A. Ubuntu 14.4.4
- B. Itunes 12
- C. Firefox
- D. Onedrive
Câu 13. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
- A. Mac OS X
- B. Windows 10
- C. Unikey 2016
- D. Ubuntu 16.4
Câu 14. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm hệ thống?
- A. Microsoft Office 2010
- B. Unikey 2016
- C. Internet Explorer 11
- D. Ubuntu 16.4
Câu 15. Tốc độ xử lý của thiết bị nào ảnh hưởng đến tốc độ của máy tính?
- A. CPU
- B. Bàn phím
- C. Màn hình
- D. Modem
Câu 16. Nếu thiếu thiết bị nào sau đây thì máy tính không khởi động được?
- A. Máy in
- B. Modem
- C. CPU
- D. Màn hình
Câu 17. Nếu thiếu thiết bị nào sau đây thì máy tính không khởi động được?
- A. Bàn phím
- B. Đĩa quang (CD/DVD)
- C. Chuột
- D. Ổ đĩa flash (USB)
Câu 18. Cấu tạo của bộ xử lý trung tâm (CPU) bao gồm:
- A. Màn hình, bàn phím, đĩa cứng
- B. Đĩa cứng, đĩa quang, bảng mạch chính (mainboard)
- C. Bộ phận số học logic (ALU), bộ phận điều khiển (CU) và thanh ghi (register)
- D. Bộ phận số học logic (ALU), bộ phận điều khiển (CU) và đĩa quang (CD)
Câu 19. Bộ xử lý trung tâm, CPU được viết tắt từ cụm từ nào sau đây?
- A. Control Processing Unit
- B. Central Processing Unit
- C. Central Program Unit
- D. Control Program Unit
Câu 20. Các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm miễn phí?
- A. Microsoft Windows.
- B. Adobe Photoshop.
- C. Internet Explorer.
- D. Google Chrome.
Câu 21. Để bảo vệ máy tính tránh bị lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại khác. Người sử dụng cần phải làm gì?
- A. Tuyệt đối không sử dụng đĩa USB.
- B. Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc.
- C. Tuyệt đối không nhận thư của người ngoài danh sách bạn bè.
- D. Tuyệt đối không kết nối mạng Internet.
Câu 22. Kiểm soát truy cập là gì?
- A. Kiểm soát truy cập là đếm số lần người sử dụng máy tính
- B. Kiểm soát truy cập là biện pháp người sử dụng thực hiện nhằm chống lại các truy cập không mong muốn vào hệ thống của người sử dụng
- C. Kiểm soát truy cập là biện pháp người sử dụng thực hiện để cấm trẻ nhỏ sử dụng một số phần mềm trên máy tính
- D. Kiểm soát truy cập là biện pháp người sử dụng thực hiện để khóa bàn phím, chuột, máy in, đĩa cứng
Câu 23. 01 Byte bằng bao nhiêu bit?
Câu 24. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào không dùng để kiểm soát truy cập?
- A. Kiểm soát thông qua mã PIN bằng bàn phím.
- B. Kiểm soát truy cập vân tay.
- C. Kiểm soát tuy nhập bằng cách lưu nhiều tập tin trên nhiều ổ đĩa khác nhau, nhiều định dạng khác nhau.
- D. Kiểm soát thông qua gọi điện thoại trực tiếp.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Kiểm soát truy cập là biện pháp người sử dụng thực hiện nhằm chống lại các truy cập không mong muốn vào hệ thống của người sử dụng.
- B. Kiểm soát truy cập là biện pháp người sử dụng thực hiện nhằm tăng số lượng các truy cập không mong muốn vào hệ thống của người sử dụng.
- C. Kiểm soát truy cập là biện pháp người sử dụng thực hiện nhằm giảm số lượng các truy cập có lợi vào hệ thống của người sử dụng.
- D. Kiểm soát truy cập là biện pháp người sử dụng thực hiện nhằm tăng số lượng xác nhận thích truy cập vào trang web nào đó.
… và còn 13 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 38 câu và xem đáp án.