Vật lý sinh y học - Bài tập kiểm tra giữa kỳ | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lý sinh y học - Bài tập kiểm tra giữa kỳ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lý sinh y học - Bài tập kiểm tra giữa kỳ

Image Exam
2026-10-21 15:46:38
Tên đề thi: Vật lý sinh y học - Bài tập kiểm tra giữa kỳ
Số lượng câu hỏi: 10
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Sương Phan Thị Huyền
10
2026-10-21 15:47:47
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lý sinh y học - Bài tập kiểm tra giữa kỳ

Xem trước 10/10 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong thang đo quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

  • A. Độ K
  • B. Độ C
  • C. Độ F
  • D. Độ K và độ C

Câu 2. Lý sinh y học là môn học

  • A. Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật
  • B. Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong tổ chức sống và cơ thể sống.
  • C. Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất .
  • D. Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

Câu 3. Chọn câu Sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

  • A. Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào
  • B. Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường.
  • C. Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo thành, hóa năng của các chất dự trữ, hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức năng, hóa năng của các hợp chất giàu năng lượng....
  • D. Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể.

Câu 4. Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

  • A. Hệ mở
  • B. Hệ kín
  • C. Hệ biệt lập
  • D. Hệ cô lập

Câu 5. \( 158^\circ F \) (Fahrenheit) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius)

  • A. \( 100^\circ C \)
  • B. \( 90^\circ C \)
  • C. \( 80^\circ C \)
  • D. \( 70^\circ C \)

Câu 6. Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

  • A. Hệ kín, hệ cô lập
  • B. Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở
  • C. Hệ cô lập, hệ mở
  • D. Hệ kín, hệ mở

Câu 7. Thế nào là hệ kín:

  • A. Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.
  • B. Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.
  • C. Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.
  • D. Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

Câu 8. Một bác sĩ dùng nhiệt kế thủy ngân có thang đo theo độ F (Fahreinheit) đo thân nhiệt của một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 122. Kết quả này tương đương

  • A. \( 30^\circ C \)
  • B. \( 40^\circ C \)
  • C. \( 50^\circ C \)
  • D. \( 60^\circ C \)

Câu 9. Chọn phát biểu Sai. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học thì

  • A. Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó.
  • B. Trong hệ kín, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ, mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm
  • C. Nếu ký hiệu A, Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A', Q' là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì \( Q = \Delta U + A' \)
  • D. Trong hệ cô lập: \( A = Q = 0 \rightarrow \Delta U = 0 \). Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0.

Câu 10. Chọn phát biểu Sai

  • A. Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những phản ứng hóa sinh (không thuận nghịch).
  • B. Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng (ATP).
  • C. Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp.
  • D. Đối với cơ thể sống lượng năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó