Điều dưỡng - Câu hỏi lý thuyết cấp cứu | i-quiz.vn@stop article@stop Điều dưỡng - Câu hỏi lý thuyết cấp cứu | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Điều dưỡng - Câu hỏi lý thuyết cấp cứu

Image Exam
2026-10-20 15:34:37
Tên đề thi: Điều dưỡng - Câu hỏi lý thuyết cấp cứu
Tác giả: hà đặng
Số lượng câu hỏi: 200
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 200
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
hà đặng
1
2026-10-20 15:37:41
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Điều dưỡng - Câu hỏi lý thuyết cấp cứu

Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tư thế nào cho người bệnh thở oxy là tốt nhất:

  • A. Tư thế nằm ngửa đầu tối đa
  • B. Tư thế nửa nằm, nửa ngồi
  • C. Tư thế nằm đầu hơi thấp
  • D. Tư thế nằm ngửa bình thường

Câu 2. Ba dấu hiệu nhận biết ngừng tuần hoàn trên lâm sàng:

  • A. Gọi vỗ không đáp ứng – Da tím tái – Mất mạch cảnh/ bẹn
  • B. Đột ngột mất ý thức – Ngừng thở/ Thở ngáp – Mất mạch cảnh/ bẹn
  • C. Đột ngột mất ý thức – Da tím tái — Mất mạch cảnh/ bẹn
  • D. Đột ngột mất ý thức - Ngừng thở/ Thở ngáp - Da tím tái

Câu 3. Hồi sức tim phổi bắt đầu khi:

  • A. Người bệnh đau ngực
  • B. Xác định người bệnh không có mạch
  • C. Người bệnh gọi hỏi đáp ứng chậm
  • D. Khi huyết áp tâm thu dưới 60mmHg

Câu 4. Vị trí sờ mạch cảnh:

  • A. Đặt ngón trỏ và ngón giữa ngay vị trí sụn giáp, kéo nhẹ ngón tay về phía rãnh nằm ở mặt ngoài cổ phía cùng bên với bạn.
  • B. Đặt ngón trỏ và ngón giữa ngay vị trí sụn giáp, kéo nhẹ ngón tay về phía rãnh nằm ở mặt ngoài cổ phía khác bên với bạn.
  • C. Ở góc hàm dưới bên phải.
  • D. Ở hố thượng đòn bên trái.

Câu 5. Phương pháp thổi ngạt thường được áp dụng trong những trường hợp:

  • A. Khi người bệnh ngừng thở
  • B. Khi người bệnh ngừng tim
  • C. Khi người bệnh bất tỉnh
  • D. Khi người bệnh bất tỉnh, ngừng thở nhưng còn mạch

Câu 6. Kết hợp ép tim và thổi ngạt đối với người trưởng thành phương pháp 1 người thì tỷ lệ là:

  • A. 5 lần ép tim, 1 lần thổi ngạt
  • B. 6 lần ép tim, 1 lần thổi ngạt
  • C. 15 lần ép tim, 2 lần thổi ngạt
  • D. 30 lần ép tim, 2 lần thổi ngạt

Câu 7. Bạn đã kiểm tra rằng NB ngừng tuần hoàn, bạn sẽ làm gì tiếp theo:

  • A. Gọi hỗ trợ và ép tim ngay
  • B. Gọi hỗ trợ và bóp bóng ngay.
  • C. Bắt đầu CPR.
  • D. Đánh giá xem có tỉnh không lại 1 lần nữa

Câu 8. Để quá trình ép tim có chất lượng tốt, bất cứ khi nào có thể, bạn nên:

  • A. Thay đổi người thực hiện ép ngực sau mỗi 4 chu kỳ.
  • B. Người thực hiện ép tim liên tục không được đổi người khác để quá trình ép tim không bị gián đoạn.
  • C. Quá trình ép có thể bị gián đoạn trong thời gian ngắn để cho phép người hồi sức nghỉ ngơi.
  • D. Thay đổi người thực hiện ép tim 2 phút một lần, hoặc khi thấy mệt, đảm bảo gián đoạn tối thiểu.

Câu 9. Vị trí thích hợp để cấp cứu viên khi thực hiện ép tim:

  • A. Quỳ bên trái nạn nhân
  • B. Quỳ ngang đầu nạn nhân
  • C. Quỳ ngang ngực nạn nhân
  • D. Quỳ bên phải nạn nhân

Câu 10. KHÔNG áp dụng tư thế nằm ngửa thẳng cho NB bị:

  • A. Khó thở
  • B. Ngất
  • C. Xuất huyết nhẹ
  • D. Chóng mặt

Câu 11. Một trong những triệu chứng ngừng hô hấp trên người bệnh là:

  • A. Lồng ngực không di động
  • B. Da xanh tái
  • C. Môi và đầu chi tím
  • D. Co kéo cơ hô hấp

Câu 12. Dấu hiệu thiếu oxy thường gặp nhất của người bệnh ở giai đoạn muộn là:

  • A. Tím tái
  • B. Mạch chậm
  • C. Nhịp thở tăng
  • D. Giảm thị lực

Câu 13. Thứ tự hành động khi tiến hành hồi sinh tim phổi cơ bản:

  • A. Ép tim (C)- Kiểm soát đường thở (A)- Thổi ngạt (B)
  • B. A-B-C
  • C. A-C-B
  • D. B-C-A

Câu 14. Chẩn đoán ngừng tuần hoàn:

  • A. Mất ý thức
  • B. Ngừng thở hoặc thở ngáp
  • C. Mất mạch
  • D. Tất cả các ý trên

Câu 15. Ép tim ngoài lồng ngực tại vị trí:

  • A. Mỏm tim.
  • B. 1/2 dưới xương ức
  • C. 1/3 trên xương ức
  • D. Ngực phải

Câu 16. Tần số ép tim cần đạt được là:

  • A. 60 - 80 lần/phút
  • B. 80-100 lần / phút
  • C. 100-120 lần /phút
  • D. > 120 lần /phút

Câu 17. Khi ép tim ở người lớn, lực ép đủ mạnh để lồng ngực lún sâu:

  • A. 3-4 cm
  • B. 4-5 cm
  • C. 5-6 cm
  • D. > 6cm

Câu 18. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, khi thổi ngạt hoặc bóp bóng qua mask:

  • A. Phải dừng ép tim khi bóp bóng/thổi ngạt
  • B. Không cần dừng ép tim khi bóp bóng/thổi ngạt
  • C. Chỉ dừng ép tim khi thổi ngạt, không cần dừng khi bóp bóng qua mask
  • D. Chỉ cần dừng ép tim khi bóp bóng, không cần dừng ép khi thổi ngạt

Câu 19. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn ở người lớn, khi chưa có đường thở nâng cao (nội khí quản, mask thanh quản…), chu kỳ ép tim/bóp bóng hoặc thổi ngạt là:

  • A. 15:2
  • B. 15:1
  • C. 30:2
  • D. 30:1

Câu 20. Thời gian kiểm tra mạch ở người bệnh nghi có ngừng tuần hoàn:

  • A. Dưới 5 giây
  • B. Không quá 10 giây
  • C. 10 – 20 giây.
  • D. > 20 giây

Câu 21. Khi cấp cứu ngừng tuần hoàn, kiểm tra lại mạch sau bao nhiêu chu kỳ ép tim/thổi ngạt:

  • A. 1 chu kỳ
  • B. 3 chu kỳ
  • C. 5 chu kỳ
  • D. 7 chu kỳ

Câu 22. Dây truyền đúng xử trí người bệnh ngừng tuần hoàn NGOÀI bệnh viện là:

  • A. Kích hoạt phản ứng cấp cứu; CPR chất lượng cao; Khử rung tim; Vận chuyển NB; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục
  • B. CPR chất lượng cao; Kích hoạt phản ứng cấp cứu; Khử rung tim; Vận chuyển NB; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục
  • C. CPR chất lượng cao; Kích hoạt phản ứng cấp cứu; Vận chuyển NB; Khử rung tim; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục
  • D. Kích hoạt phản ứng cấp cứu; Khử rung tim; CPR chất lượng cao; Vận chuyển NB; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục

Câu 23. Dây truyền đúng xử trí người bệnh ngừng tuần hoàn TRONG bệnh viện là:

  • A. Kích hoạt phản ứng cấp cứu; Nhận biết sớm và phòng tránh; CPR chất lượng cao; Khử rung tim; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục
  • B. Nhận biết sớm và phòng tránh; Kích hoạt phản ứng cấp cứu; CPR chất lượng cao; Khử rung tim; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục
  • C. Nhận biết sớm và phòng tránh; Kích hoạt phản ứng cấp cứu; Khử rung tim; CPR chất lượng cao; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục
  • D. Kích hoạt phản ứng cấp cứu; Nhận biết sớm và phòng tránh; Khử rung tim; CPR chất lượng cao; Chăm sóc sau ngừng tim; Hồi phục

Câu 24. Các nền tảng tối ưu hóa cho cấp cứu ngừng tuần hoàn, NGOẠI TRỪ:

  • A. Nhận ra sớm
  • B. CPR sớm
  • C. Phá rung sớm
  • D. Cho kháng sinh sớm

Câu 25. Các biến chứng của ép tim, NGOẠI TRỪ:

  • A. Gãy xương sườn
  • B. Gãy xương ức
  • C. Tràn khí màng phổi
  • D. Dập thực quản

… và còn 175 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó