ATLD | i-quiz.vn@stop article@stop ATLD | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ATLD

Image Exam
2026-10-20 00:23:00
Tên đề thi: ATLD
Tác giả: Koy Hâm
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Koy Hâm
56
2026-10-20 01:29:59
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ATLD

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. An toàn là gì?

  • A.  Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.
  • B. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
  • C. Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.
  • D. Là trạng thái mà con người, thiết bị, môi trường được bảo vệ, phòng chống lại những tác nhân nguy hại có thể phát sinh (hoặc tiềm ẩn) do các nguyên nhân chủ quan, khách quan trong cuộc sống.

Câu 2. Bảo hộ lao động là gì?

  • A. Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người.
  • B.  Là tất cả các biện pháp được áp dụng nhằm đảm bảo điều kiện an toàn tính mạng, sức khỏe cho người lao động khi làm việc.
  • C.  Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.
  • D. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

Câu 3. Mục đích của an toàn lao động

  • A. Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người.
  • B. Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.
  • C. Phòng ngừa yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, ngăn ngừa tai nạn lao động.
  • D. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

Câu 4. An toàn lao động là gì?

  • A. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
  • B. Là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.
  • C.  Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.
  • D.  Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

Câu 5. Trong các yếu tố sau, yếu tố môi trường nào có tác động đến người lao động?

  • A. Tâm lý
  • B.  Vật lý
  • C.  Sức khỏe
  • D. Nghề nghiệp

Câu 6. Trong các yếu tố sau, yếu tố môi trường nào có tác động đến người lao động?

  • A.  Nghề nghiệp
  • B. Hóa học
  • C.  Tâm lý
  • D. Sức khỏe

Câu 7. Trong các yếu tố sau, yếu tố môi trường nào có tác động đến người lao động?

  • A.  Sức khỏe
  • B. Nghề nghiệp
  • C. Sinh học
  • D. Tâm lý

Câu 8. Đâu không phải là đại lượng đặc trưng ảnh hưởng đến môi trường lao động?

  • A. Tiếng ồn
  • B. Cường độ dao động
  • C. Nhịp tim
  • D. Cường độ chiếu sáng

Câu 9. Đâu không phải là đại lượng đặc trưng ảnh hưởng đến môi trường lao động?

  • A.  Trường điện từ
  • B. Thời tiết
  • C. Nhịp tim
  • D.  Độ sạch của không khí

Câu 10. Đâu là đại lượng đặc trưng ảnh hưởng đến môi trường lao động?

  • A. Tiếng ồn
  • B. Nghề nghiệp
  • C. Thời gian
  • D. Nhịp tim

Câu 11. Đâu không phải là đối tượng của an toàn lao động?

  • A. Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.
  • B. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động.
  • C. Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động.
  • D. Máy móc thiết bị trong nhà xưởng.

Câu 12. Đối tượng của an toàn lao động là:

  • A. Máy móc thiết bị trong nhà xưởng
  • B.  Bất động sản
  • C. Xe cộ lưu thông trên đường
  • D. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động.

Câu 13. Có bao nhiêu đối tượng theo Luật An toàn Vệ sinh lao động năm 2015?

  • A. 5
  • B. 8
  • C.  6
  • D.  7

Câu 14. Yếu tố nguy hiểm là:

  • A.  Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
  • B. Là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.
  • C. Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.
  • D. Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.

Câu 15. Tai nạn lao động là:

  • A. Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.
  • B.  Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
  • C.  Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.
  • D.  Là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động.

Câu 16. Theo Luật An toàn Vệ sinh lao động năm 2015, có bao nhiêu chính sách của Nhà nước về vệ sinh an toàn lao động?

  • A. 13
  • B. 5
  • C.  10
  • D. 7

Câu 17. Theo Luật An toàn Vệ sinh lao động năm 2015, có bao nhiêu nguyên tắc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động?

  • A.  1
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 2

Câu 18. Chọn câu sai về quyền của người lao động về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Được cung cấp thông tin đầy đủ về các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc và những biện pháp phòng, chống; được đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;
  • B.  Được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn, vệ sinh lao động; yêu cầu người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động, tại nơi làm việc;
  • C. Được thực hiện chế độ bảo hộ lao động, chăm sóc sức khỏe, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; được người sử dụng lao động đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; được hưởng đầy đủ chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; được trả phí khám giám định thương tật, bệnh tật do t...
  • D. Không được đi khám sức khỏe định kỳ.

Câu 19. Chọn câu sai về quyền của người lao động về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Có quyền không đội mũ bảo hiểm trong công trường xây dựng;
  • B. Yêu cầu người sử dụng lao động bố trí công việc phù hợp sau khi điều trị ổn định do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
  • C. Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật.
  • D. ừ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc mà vẫn được trả đủ tiền lương và không bị coi là vi phạm kỷ luật lao động khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động đe dọa nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của mình nhưng phải báo ngay cho người quản lý trực tiếp để có phương án xử lý; chỉ tiếp...

Câu 20. Chọn câu sai về nghĩa vụ của người lao động về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Chấp hành nội quy, quy trình và biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; tuân thủ các giao kết về an toàn, vệ sinh lao động trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể;
  • B. Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp; các thiết bị bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;
  • C. Không cần chấp hành nội quy, quy trình và biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.
  • D.  Báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiện nguy cơ xảy ra sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; chủ động tham gia cấp cứu, khắc phục sự cố, tai nạn lao động theo phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp hoặc khi có lệnh của người sử dụ...

Câu 21. Chọn câu sai về quyền của người lao động làm việc không theo hợp đồng về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Không cần mặc bảo hộ lao động khi làm việc tại công trường.
  • B. Tham gia và hưởng bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện do Chính phủ quy định.
  • C. Tiếp nhận thông tin, tuyên truyền, giáo dục về công tác an toàn, vệ sinh lao động; được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động khi làm các công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;
  • D. Được làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động; được Nhà nước, xã hội và gia đình tạo điều kiện để làm việc trong môi trường an toàn, vệ sinh lao động;

Câu 22. Chọn câu sai về nghĩa vụ của người lao động làm việc không theo hợp đồng về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Không cần chịu trách nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động đối với công việc do mình thực hiện.
  • B. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với những người có liên quan trong quá trình lao động.
  • C. Chịu trách nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động đối với công việc do mình thực hiện theo quy định của pháp luật;
  • D. Thông báo với chính quyền địa phương để có biện pháp ngăn chặn kịp thời các hành vi gây mất an toàn, vệ sinh lao động.

Câu 23. Chọn câu sai về quyền của người sử dụng lao động về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;
  • B.  Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật;
  • C. Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỷ luật người lao động vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệ sinh lao động;
  • D. Buộc người lao động tiếp tục làm công việc hoặc trở lại nơi làm việc khi có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động đe dọa nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của người lao động;

Câu 24. Chọn câu sai về nghĩa vụ của người sử dụng lao động về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Không khai báo với cơ quan nhà nước khi xảy ra tai nạn lao động.
  • B. Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao động bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; thực hiện việc chăm sóc sức khỏe, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; thực hiện đầy đủ chế độ đối với người bị ta...
  • C. Không được buộc người lao động tiếp tục làm công việc hoặc trở lại nơi làm việc khi có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động đe dọa nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của người lao động;
  • D. Xây dựng, tổ chức thực hiện và chủ động phối hợp với các cơ quan, tổ chức trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc thuộc phạm vi trách nhiệm của mình cho người lao động và những người có liên quan; đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động;

Câu 25. Chọn câu sai về nghĩa vụ của người sử dụng lao động về an toàn, vệ sinh lao động

  • A. Bố trí bộ phận hoặc người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; phối hợp với Ban chấp hành công đoàn cơ sở thành lập mạng lưới an toàn, vệ sinh viên; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động;
  • B. Cử người giám sát, kiểm tra việc thực hiện nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc theo quy định của pháp luật;
  • C. Thực hiện việc khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng; thống kê, báo cáo tình hình thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động; chấp hành quyết định của thanh tra chuyên ngành về an toàn, vệ sinh lao độ...
  • D. Không xây dựng, tổ chức các lớp huấn luyện an toàn cho nhân viên.

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó