Kinh tế chính trị Mác - Lênin - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế chính trị Mác - Lênin - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế chính trị Mác - Lênin - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Image Exam
2026-10-19 21:11:02
Tên đề thi: Kinh tế chính trị Mác - Lênin - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập
Số lượng câu hỏi: 31
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 31
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Uyên
31
2026-10-19 21:27:09
User avatar
Võ Thị Lan Phương
31
2026-10-19 22:37:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị Mác - Lênin - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Xem trước 25/31 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

  • A. “Chế độ tham dự”.
  • B. “Chế độ uỷ nhiệm”.
  • C. Kết hợp “chế độ tham dự” với “chế độ uỷ nhiệm”.
  • D. Các tổ chức tài chính quốc tế.

Câu 2. Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?

  • A. Đồng bộ hoá.
  • B. Kế hoạch hóa.
  • C. Tiêu chuẩn hoá.
  • D. Tập trung hoá.

Câu 3. Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

  • A. Ngành có lợi nhuận cao.
  • B. Ngành kết cấu hạ tầng.
  • C. Ngành công nghệ mới.
  • D. Ngành có vốn chuyển nhanh.

Câu 4. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

  • A. Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân.
  • B. Chi phí tư bản + lợi nhuận.
  • C. Chi phí tư bản + giá trị thặng dư.
  • D. Tư bản bất biến + tư bản khả biến.

Câu 5. Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền vàng?

  • A. Chức năng thước đo giá trị.
  • B. Chức năng phương tiện cất trữ.
  • C. Chức năng phương tiện lưu thông.
  • D. Chức năng tiền tệ thế giới.

Câu 6. Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ:

  • A. Sản xuất của cải vật chất.
  • B. Lưu thông hàng hoá.
  • C. Sản xuất giá trị thặng dư.
  • D. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá.

Câu 7. Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là:

  • A. Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
  • B. Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.
  • C. Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.
  • D. Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.

Câu 8. Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

  • A. Sức lao động với công cụ lao động.
  • B. Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.
  • C. Lao động với tư liệu lao động.
  • D. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

Câu 9. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

  • A. Cung - cầu các loại hàng hoá.
  • B. Lợi nhuận khác nhau.
  • C. Giá trị thặng dư siêu ngạch.
  • D. Tỷ suất lợi nhuận.

Câu 10. Chọn đáp án đúng nhất. Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn:

  • A. Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.
  • B. Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể.
  • C. Từ nhà nước cho đến tất cả các cá nhân, doanh nghiệp.
  • D. Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài.

Câu 11. Hàng hoá là:

  • A. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.
  • B. Sản phẩm ở trên thị trường.
  • C. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.
  • D. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

Câu 12. Trong nền kinh tế tri thức, vai trò to lớn nhất thuộc về yếu tố nào?

  • A. Tài nguyên thiên nhiên.
  • B. Khoa học và công nghệ.
  • C. Thị trường tiêu thụ.
  • D. Tài chính và ngân hàng.

Câu 13. Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?

  • A. Ba chức năng.
  • B. Bốn chức năng.
  • C. Năm chức năng.
  • D. Sáu chức năng.

Câu 14. Giá cả hàng hoá là:

  • A. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.
  • B. Giá trị của hàng hoá.
  • C. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
  • D. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

Câu 15. Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tuyệt đối thu được trên loại đất:

  • A. Ruộng tốt.
  • B. Ruộng trung bình.
  • C. Ruộng có vị trí thuận lợi.
  • D. Ruộng xấu.

Câu 16. Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?

  • A. Quan hệ cung cầu về hàng hoá.
  • B. Giá trị sử dụng của hàng hoá.
  • C. Giá trị của hàng hoá.
  • D. Một thời trang của hàng hoá.

Câu 17. Chọn đáp án đúng nhất. Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là:

  • A. Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
  • B. Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế.
  • C. Quá trình quốc gia đó bị điều kiện để thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
  • D. Quá trình quốc gia đó phải tranh thủ thời cơ, bằng mọi cách tham dự vào các tổ chức thương mại lớn trên thế giới, hoặc phụ thuộc vào một nền kinh tế mạnh để đạt được lợi ích kinh tế.

Câu 18. Chọn đáp án đúng nhất. Lao động trừu tượng:

  • A. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.
  • B. Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.
  • C. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.
  • D. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

Câu 19. Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?

  • A. Lao động cụ thể.
  • B. Lao động trừu tượng.
  • C. Lao động giản đơn.
  • D. Lao động phức tạp.

Câu 20. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là?

  • A. Lao động tư nhân và lao động xã hội.
  • B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
  • C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
  • D. Lao động quá khứ và lao động sống.

Câu 21. Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:

  • A. Là những việc làm cụ thể.
  • B. Là lao động có mục đích cụ thể.
  • C. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.
  • D. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.

Câu 22. Theo khái niệm, Thị trường là:

  • A. Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.
  • B. Là điều kiện môi trường cho sản phẩm phát triển, là nơi giữa sản xuất và tiêu dùng.
  • C. Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.
  • D. Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

Câu 23. Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động trừu tượng:

  • A. Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
  • B. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
  • C. Là lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
  • D. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.

Câu 24. Chọn đáp án KHÔNG đúng về các cấp phạm trù tư bản:

  • A. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.
  • B. Chia tư bản thành tư bản lưu động và tư bản cố định để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.
  • C. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.
  • D. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để tránh hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

Câu 25. Chọn đáp án đúng nhất:

  • A. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.
  • B. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao.
  • C. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ thấp.
  • D. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng.

… và còn 6 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 31 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó