Tin học giữa kỳ 1 lớp 6 | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học giữa kỳ 1 lớp 6 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học giữa kỳ 1 lớp 6

Image Exam
2026-10-19 20:33:36
Tên đề thi: Tin học giữa kỳ 1 lớp 6
Tác giả: Tùng Phong Trần
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:08:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Tùng Phong Trần
30
2026-10-19 21:53:38
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học giữa kỳ 1 lớp 6

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khi nhìn thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ, em dừng lại. Việc em nhìn thấy đèn đỏ được gọi là gì?

  • A. Thông tin.
  • B. Dữ liệu.
  • C. Vật mang tin.
  • D. Kí hiệu.

Câu 2. Trong tình huống trên, đèn giao thông là đối tượng nào?

  • A. Thông tin.
  • B. Dữ liệu.
  • C. Vật mang tin.
  • D. Biểu diễn.

Câu 3. Quá trình xử lí thông tin của con người và máy tính đều bao gồm mấy bước cơ bản?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 4. Bộ phận nào của máy tính có chức năng thực hiện bước “Lưu trữ thông tin”?

  • A. Thiết bị vào.
  • B. Bộ xử lí trung tâm (CPU).
  • C. Thiết bị ra.
  • D. Bộ nhớ.

Câu 5. Đơn vị nhỏ nhất dùng để lưu trữ thông tin trong máy tính là gì?

  • A. Byte.
  • B. GB.
  • C. Bit.
  • D. MB.

Câu 6. 1 MB (Megabyte) xấp xỉ bằng bao nhiêu Byte?

  • A. 1 nghìn Byte (1000 B).
  • B. 1 triệu Byte (1.048.576 B).
  • C. 1 tỉ Byte (\( 10^9 \) B).
  • D. 1 nghìn tỉ Byte (\( 10^{12} \) B).

Câu 7. Lợi ích cơ bản nhất khi các máy tính được kết nối thành mạng là gì?

  • A. Tiết kiệm điện.
  • B. Giúp máy tính chạy nhanh hơn.
  • C. Chia sẻ tài nguyên (dữ liệu, thiết bị).
  • D. Giúp máy tính có màu sắc đẹp hơn.

Câu 8. Trong mạng máy tính, máy in, máy quét, máy tính để bàn được gọi chung là gì?

  • A. Thiết bị kết nối.
  • B. Các thiết bị đầu cuối.
  • C. Bộ định tuyến.
  • D. Phần mềm mạng.

Câu 9. Trong các trường hợp sau, đối tượng nào được coi là vật mang tin?

  • A. Tiếng trống trường báo giờ ra chơi.
  • B. Cuốn sách giáo khoa Tin học 6.
  • C. Ý nghĩ về bài toán cần giải trong đầu em.
  • D. Kiến thức lịch sử em vừa học được.

Câu 10. Thiết bị nào sau đây của máy tính đóng vai trò chính trong việc thu nhận thông tin đầu vào?

  • A. Bàn phím.
  • B. Màn hình.
  • C. Loa.
  • D. Máy in.

Câu 11. Hoạt động nào của bộ não con người tương đương với hoạt động “xử lý dữ liệu” của bộ xử lý trung tâm (CPU) trong máy tính?

  • A. Lắng nghe thầy cô giảng bài trên lớp.
  • B. Ghi chép các công thức toán học vào vở.
  • C. Suy nghĩ để tìm ra lời giải cho một câu đố.
  • D. Phát biểu câu trả lời trước cả lớp.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ quy đổi giữa các đơn vị đo dung lượng thông tin?

  • A. 1 KB bằng 1000 Bytes.
  • B. 1 MB bằng 1024 KB.
  • C. 1 GB bằng 1024 Bytes.
  • D. 1 Byte bằng 8 KB.

Câu 13. Một bức ảnh chụp bằng điện thoại có dung lượng khoảng 4 MB. Nếu một thẻ nhớ còn trống 2 GB dung lượng lưu trữ, thẻ nhớ đó có thể chứa tối đa khoảng bao nhiêu bức ảnh như trên? (Biết 1 GB = 1024 MB).

  • A. 250 bức ảnh.
  • B. 512 bức ảnh.
  • C. 1024 bức ảnh.
  • D. 2048 bức ảnh.

Câu 14. Mục đích chính của việc kết nối các máy tính thành một mạng máy tính là gì?

  • A. Để tăng tốc độ xử lý của từng máy tính đơn lẻ.
  • B. Để chia sẻ tài nguyên, dữ liệu và liên lạc với nhau.
  • C. Để máy tính không bị nhiễm virus từ môi trường ngoài.
  • D. Để tiết kiệm điện năng tiêu thụ cho các thiết bị.

Câu 15. Trong sơ đồ mạng gia đình gồm: một bộ định tuyến không dây (Router Wifi), một máy tính để bàn kết nối bằng cáp mạng, hai điện thoại di động kết nối Wifi và một máy in kết nối bằng cáp với Router. Thiết bị nào đóng vai trò là thiết bị kết nối mạng vật lý?

  • A. Máy tính để bàn và điện thoại di động.
  • B. Bộ định tuyến không dây (Router Wifi) và cáp mạng.
  • C. Máy in và máy tính để bàn.
  • D. Điện thoại di động và máy in.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sở hữu của mạng Internet?

  • A. Internet thuộc sở hữu độc quyền của chính phủ Hoa Kỳ.
  • B. Internet thuộc sở hữu của tập đoàn công nghệ Microsoft.
  • C. Internet không thuộc quyền sở hữu của bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào.
  • D. Internet thuộc sở hữu của Liên Hợp Quốc.

Câu 17. Để tìm kiếm thông tin về cách bảo vệ môi trường trên Internet một cách nhanh chóng và hiệu quả, em nên làm gì?

  • A. Nhập toàn bộ một đoạn văn dài vào thanh địa chỉ của trình duyệt.
  • B. Truy cập máy tìm kiếm và gõ từ khóa ngắn gọn, chính xác như “bảo vệ môi trường”.
  • C. Mở thư điện tử và gửi yêu cầu cho bạn bè.
  • D. Tắt máy tính và tìm kiếm trong sách giáo khoa lịch sử.

Câu 18. Tình huống nào sau đây thể hiện việc sử dụng thư điện tử chưa đảm bảo an toàn thông tin?

  • A. Đăng xuất tài khoản thư điện tử sau khi sử dụng xong trên máy tính công cộng.
  • B. Không mở tệp đính kèm lạ từ những địa chỉ email không quen biết.
  • C. Nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email thông báo trúng thưởng lớn từ người lạ.
  • D. Sử dụng mật khẩu mạnh có cả chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.

Câu 19. Hãy đánh dấu chọn ô ĐÚNG hoặc SAI về thông tin, xử lí thông tin và Internet:a) Sau khi thu nhận thông tin, con người phải luôn biến đổi thông tin để có được hiểu biết mới.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Hãy đánh dấu chọn ô ĐÚNG hoặc SAI về thông tin, xử lí thông tin và Internet:b) Internet là mạng liên kết toàn cầu, mọi thông tin trên Internet đều có độ tin cậy tuyệt đối.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Hãy đánh dấu chọn ô ĐÚNG hoặc SAI về thông tin, xử lí thông tin và Internet:c) 1 Gigabyte (GB) lớn hơn 1000 Megabyte (MB).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Hãy đánh dấu chọn ô ĐÚNG hoặc SAI về thông tin, xử lí thông tin và Internet:d) Thông tin đem lại cho con người những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Hãy đánh dấu chọn ô ĐÚNG hoặc SAI về dịch vụ trên Internet:a) World Wide Web (WWW) là tập hợp các website liên kết với nhau bằng siêu văn bản.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Hãy đánh dấu chọn ô ĐÚNG hoặc SAI về dịch vụ trên Internet:b) Thư điện tử không bao giờ bị kèm theo virus hay thư rác.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Hãy đánh dấu chọn ô ĐÚNG hoặc SAI về dịch vụ trên Internet:c) Việc sử dụng dấu ngoặc kép ("...") trong tìm kiếm trên Google giúp tìm kết quả chính xác hơn.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó