Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Đề cương ôn thi giữa HKI (2026 - 2027)
Xem trước 25/111 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
- A. Có chất lượng cuộc sống cao.
- B. Quá trình đô thị hóa chậm.
- C. Quy mô dân số vẫn còn tăng nhanh.
- D. Tuổi thọ trung bình rất cao.
Câu 2. Các quốc gia trên Thế giới chia làm 2 nhóm phát triển và đang phát triển do chủ yếu dựa vào
- A. điều kiện tự nhiên.
- B. tổng thu nhập quốc dân.
- C. tổng số dân của mỗi nước.
- D. trình độ phát triển kinh tế.
Câu 3. Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người về các phương diện
- A. giáo dục, văn hóa và sức khỏe.
- B. văn hóa, sức khỏe và tuổi thọ.
- C. thu nhập, tuổi thọ và văn hóa.
- D. sức khỏe, giáo dục và thu nhập.
Câu 4. Phần lớn các nước phát triển thường có đặc điểm nào sau đây?
- A. Cơ cấu dân số già.
- B. Quá trình đô thị hóa chậm.
- C. Tuổi thọ trung bình thấp.
- D. Tỉ lệ gia tăng dân số rất nhanh.
Câu 5. HDI là viết tắt của
- A. chỉ số phát triển con người.
- B. đầu tư nước ngoài.
- C. tuổi thọ trung bình.
- D. bình quân thu nhập đầu người.
Câu 6. Các chỉ tiêu được dùng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của các nước trên Thế giới là
- A. cơ cấu dân số, thu nhập bình quân, chất lượng cuộc sống.
- B. chất lượng cuộc sống, chỉ số phát triển con người, cơ cấu kinh tế.
- C. cơ cấu kinh tế, tuổi thọ trung bình năm, thu nhập bình quân.
- D. thu nhập bình quân, cơ cấu kinh tế, chỉ số phát triển con người.
Câu 7. GNI/ng là viết tắt của
- A. tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.
- B. vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
- C. tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người.
- D. chỉ số phát triển con người.
Câu 8. Chỉ số GNI/người dùng để phản ánh về
- A. trình độ dân trí và trình độ phát triển kinh tế của mỗi người dân ở từng nước.
- B. trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của mỗi người dân ở từng nước.
- C. chất lượng cuộc sống và thu nhập thực tế của mỗi người dân ở từng nước.
- D. tuổi thọ trung bình và trình độ văn hóa của mỗi người dân ở từng nước.
Câu 9. Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây về kinh tế - xã hội?
- A. Quy mô kinh tế lớn.
- B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
- C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng phát triển kinh tế tri thức.
- D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.
Câu 10. Để so sánh mức sống của dân cư của các nước khác nhau trên Thế giới, chỉ tiêu đánh giá thường được sử dụng là
- A. vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
- B. chỉ số phát triển con người.
- C. tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.
- D. tỉ lệ người biết chữ.
Câu 11. Giá trị HDI càng gần 1 thì chất lượng cuộc sống càng
- A. ổn định.
- B. biến động.
- C. cao.
- D. thấp.
Câu 12. Các nước phát triển có
- A. GNI /người cao, HDI mức rất cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
- B. GNI /người cao, HDI mức cao trở lên, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
- C. GNI /người thấp, HDI mức cao trở lên, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.
- D. GNI /người thấp, HDI mức rất cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.
Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu làm cho người dân ở nhóm nước phát triển có tuổi thọ trung bình cao là do
- A. chất lượng cuộc sống cao.
- B. môi trường sống thích hợp.
- C. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
- D. nguồn gốc gen di truyền.
Câu 14. Các nước đang phát triển có đặc điểm là
- A. GNI bình quân đầu người rất cao.
- B. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
- C. chỉ số phát triển con người rất cao.
- D. cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 15. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?
- A. Công nghiệp.
- B. Nông nghiệp.
- C. Dịch vụ.
- D. Lâm nghiệp.
Câu 16. Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?
- A. Toàn bộ người dân đều biết chữ.
- B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
- C. Không có tình trạng lao động thất nghiệp.
- D. Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo
Câu 17. Khu vực hóa kinh tế có thể gây ra hệ quả tiêu cực nào sau đây?
- A. Là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế, chính trị.
- B. Làm gia tăng khả năng phụ thuộc về kinh tế, chính trị.
- C. Thúc đẩy sự tăng cường hợp tác khu vực, quốc tế.
- D. Tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, văn hóa xã hội.
Câu 18. Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là
- A. sự khác biệt cả về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, mục tiêu và lợi ích phát triển.
- B. sự tương đồng về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, khác biệt về mục tiêu, lợi ích phát triển.
- C. sự khác biệt về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.
- D. sự tương đồng về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.
Câu 19. Cơ hội của toàn cầu hóa kinh tế mang lại cho các nước trên thế giới là
- A. khả năng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư.
- B. gia tăng ô nhiễm môi trường.
- C. sự gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
- D. sự cạnh tranh về thương hiệu.
Câu 20. Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào sau đây?
- A. Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.
- B. Hạn chế các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu.
- C. Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
- D. Thương mại thế giới chậm phát triển.
Câu 21. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?
- A. EU.
- B. NAPTA.
- C. MERCOSUR.
- D. APEC.
Câu 22. Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia trên thế giới là
- A. làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu, nghèo.
- B. gia tăng sự phụ thuộc kinh tế, toàn vẹn lãnh thổ.
- C. thúc đẩy sản xuất phát triển, tăng trưởng kinh tế.
- D. làm thui chột bản sắc văn hóa dân tộc, quốc gia.
Câu 23. Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào sau đây?
- A. Sự hợp tác ngày càng đa dạng của các nước trong khu vực.
- B. Sự thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.
- C. Thị trường tài chính quốc gia tăng mạnh.
- D. Thương mại thế giới ngày càng phát triển mạnh.
Câu 24. Ngành thương mại trên thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về
- A. văn hóa.
- B. kinh tế.
- C. môi trường.
- D. khoa học.
Câu 25. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có đặc điểm chung về
- A. thành phần chủng tộc và ngôn ngữ.
- B. trình độ khoa học và kĩ thuật.
- C. mục tiêu và lợi ích phát triển.
- D. lịch sử dựng nước và giữ nước.
… và còn 86 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 111 câu và xem đáp án.