LTTCTT | i-quiz.vn@stop article@stop LTTCTT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

LTTCTT

Image Exam
2026-10-19 17:25:48
Tên đề thi: LTTCTT
Tác giả: Koy Hâm
Số lượng câu hỏi: 351
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 351
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: LTTCTT

Xem trước 25/351 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1.  Ở hình thức giá trị nào hàng hóa được thực hiện bằng cách trao đổi sản phẩm trực tiếp:

  • A. Giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
  • B.  Giá trị toàn bộ hay mở rộng
  • C.  Giá trị chung
  • D. Tiền tệ

Câu 2.  Ở hình thức giá trị nào vật trung gian làm phương tiện trao đổi hàng hóa:

  • A. Giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
  • B. Giá trị toàn bộ hay mở rộng
  • C.  Giá trị chung
  • D.  Tiền tệ

Câu 3. Tiền tệ là......

  • A. Một loại hàng hóa đặc biệt
  • B. Một phạm trù kinh tế-lịch sử
  • C.  Vật ngang giá dùng trong trao đổi
  • D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 4.  Hình thái nào sau đây là hình thái tiền tệ:

  • A. Hình thái giá trị tiền tệ
  • B. Hình thái giản đơn
  • C. Hình thái giá trị chung
  • D.  Không câu nào đúng

Câu 5. Tiền tệ xuất hiện ở:

  • A.  Thời kỳ đầu công xã nguyên thủy
  • B. Thời kỳ xã hội phân công lao động phát triển
  • C. Thời kỳ chế độ tư hữu xuất hiện
  • D. Thời kỳ ra đời của vật trung gian làm phương tiện trao đổi

Câu 6.  Bản chất của tiền tệ là:

  • A. Những đồng tiền xu bằng kim loại
  • B.  Những tờ giấy bạc
  • C. Những chuỗi hạt, vỏ ốc, gia súc
  • D. Vật ngang giá chung làm phương tiện trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thanh toán các khoản nợ

Câu 7. Việc sử dụng các loại giấy thuộc thẻ thanh toán để giảm bớt lưu hành tiền giấy thuộc hình thức tiền tệ nào sau đây:

  • A.  Tiền tệ dưới dạng hàng hóa-tiền tệ
  • B.  Tiền tệ kim loại
  • C. Tiền giấy (giấy bạc ngân hàng)
  • D. Các hình thức khác của tiền tệ

Câu 8. Ở hình thái tiền tệ nào mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra vàng:

  • A. Tiền tệ dưới dạng hàng hóa-tiền tệ
  • B. Tiền tệ kim loại
  • C. Tiền giấy (giấy bạc ngân hàng)
  • D. Các hình thức khác của tiền tệ

Câu 9. Tiền ghi sổ là các khoản tiền gởi ........ ở ngân hàng

  • A. Có kỳ hạn
  • B. Không kỳ hạn
  • C. Tiết kiệm
  • D. Câu a, c đúng

Câu 10. Việc sử dụng đồng tiền ghi sổ được thực hiện bằng:

  • A. Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng
  • B. Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền mặt của doanh nghiệp
  • C. Các bút toán ghi sổ của các chủ nhân tham gia thanh toán với ngân hàng
  • D. Không câu nào đúng

Câu 11. Các hình thức tiền tệ khác là:

  • A. Tín phiếu
  • B. Trái phiếu
  • C. Cổ phiếu
  • D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 12.  Ở hình thái giá trị mở rộng thì:

  • A. Vật ngang giá chung có ý tượng trung được lựa chọn theo tập quán của từng địa phương, với nhau đều có quyền lực như nhau trong vai trò vật ngang giá.
  • B. Tất cả các vật ngang giá đặc thù tồn tại song song
  • C. Vật ngang giá đơn nhất có thể là bất kỳ hàng hóa nào trong thế giới hàng hóa.
  • D.  Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 13.  Chức năng của tiền tệ là gì?

  • A.  Đo lường giá trị.
  • B. Phương tiện trao đổi.
  • C.  Phương tiện dự trữ về mặt giá trị
  • D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 14. Khi giá trị hàng hóa được đo bằng giá cả thì tiền tệ thực hiện chức năng gì?

  • A. Đơn vị đo lường giá trị
  • B. Phương tiện trao đổi
  • C. Phương tiện dự trữ về mặt giá trị
  • D. Cả ba câu trên đều sai

Câu 15. Khi giá trị hàng hóa được đo bằng giá cả thì tiền tệ thực hiện chức năng gì?

  • A. Phương tiện trao đổi
  • B. Phương tiện dự trữ về mặt giá trị
  • C. Đơn vị đo lường giá trị
  • D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 16. Khi hàng hóa được dùng để mua bán hoặc thanh toán nợ thì tiền tệ thực hiện chức năng nào:

  • A. Đơn vị đo lường giá trị
  • B. Phương tiện dự trữ về mặt giá trị
  • C. Phương tiện trao đổi
  • D.  Cả ba câu trên đều sai

Câu 17. Nhờ tiền tệ có chức năng gì mà người ta có thể tách thời gian từ lúc có thu nhập đến thời gian chi tiêu dùng:

  • A.  Đơn vị đo lường giá trị
  • B. Phương tiện dự trữ về mặt giá trị
  • C. Phương tiện trao đổi
  • D.  Cả ba câu trên đều sai

Câu 18. Do........ nên tiền giấy có thể giữ được giá trị của nó.

  • A. Tiền là dấu hiệu đại diện cho vàng đáng lẽ phải có trong lưu thông
  • B.  Được tự do chuyển đổi ra vàng theo quy định của Nhà nước
  • C. Chế độ độc quyền phát hành với quy định ngặt của Nhà nước
  • D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 19. Chức năng cất trữ về mặt giá trị là

  • A. Chức năng quan trọng và duy nhất của tiền tệ
  • B. Chức năng duy nhất của tiền tệ
  • C. Chức năng có ở tất cả các loại tài sản
  • D.  Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 20. Tiền chỉ đóng vai trò trung gian môi giới, nó không phải là mục đích của hoạt động này'- đây là một trong những đặc điểm của tiền tệ khi thực hiện chức năng

  • A.  Thước đo giá trị
  • B. Phương tiện trao đổi
  • C. Phương tiện cất trữ
  • D. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 21. Vai trò của tiền tệ là gì?

  • A. Công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế.
  • B.  Công cụ quản lý vĩ mô.
  • C. Công cụ thể hiện chủ quyền quốc gia
  • D. Câu a, b và c đúng.

Câu 22. Tiền tệ là công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế khi:

  • A.  Doanh nghiệp thực hiện quá trình kinh doanh sản xuất ra công ty
  • B. Cá nhân thực hiện chi tiêu hàng ngày
  • C. Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế
  • D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 23. Vai trò của công cụ quản lý vĩ mô của tiền tệ thể hiện đúng khi:

  • A. Nhà nước hoạch định chính sách kinh tế, tính khả năng bồi đắp khi chiến lược kinh tế chính lạm phát
  • B. Hướng dẫn các hoạt động kinh tế theo đúng pháp luật
  • C.  Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhằm thích hợp với môi trường pháp lý
  • D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 24. Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, quy định bằng luật pháp được gọi là........

  • A. Hình thái tiền tệ
  • B.  Chế độ tiền tệ
  • C. Bản vị tiền tệ
  • D. Tất cả đều sai

Câu 25.  ...... được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia

  • A. Bản vị tiền tệ
  • B. Chế độ tiền tệ
  • C. Công cụ trao đổi
  • D. Tất cả các câu trên

… và còn 326 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 351 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó