Nội dung đề thi: Bệnh hại cây trồng - Câu hỏi ôn tập (đậu nành, bắp, mè, rau, hoa)
Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tác nhân gây bệnh chấm đỏ lá trên đậu nành
- A. Nấm Phyllosticta
- B. Nấm Rhizoctonia solani
- C. Vi khuẩn Xanthomonas
- D. Vi khuẩn Erwinia
Câu 2. Tác nhân gây bệnh bạch tạng trên bắp
- A. Nấm Peronoscleroposra
- B. Virus
- C. Thiếu Bo
- D. Vi khuẩn Xanthomonas
Câu 3. Tác nhân gây bệnh đốm vằn trên bắp
- A. Nấm Phyllosticta
- B. Nấm Rhizoctonia solani
- C. Nấm Sclerotium rolfsii
- D. Vi khuẩn Erwinia
Câu 4. Tác nhân gây bệnh cháy lá thối thân trên cây mè
- A. Vi sinh vật giống nấm Phytophthora
- B. Nấm Rhizoctonia solani
- C. Nấm Sclerotium rolfsii
- D. Vi khuẩn Erwinia
Câu 5. Tác nhân gây bệnh phấn trắng trên cây mè
- A. Vi sinh vật giống nấm Phytophthora
- B. Nấm Rhizoctonia solani
- C. Nấm Sclerotium rolfsii
- D. Nấm Erysiphe cichoracearum
Câu 6. Triệu chứng bệnh rỉ sắt trên đậu phộng
- A. Lá bệnh nhiều đốm màu vàng nâu, không rõ hình dạng nhất định
- B. Vết bệnh lấm tấm, sần sùi, nhô cao, có nhiều bào tử màu vàng nâu trên bề mặt
- C. Vết bệnh hình bầu dục, có nhiều vòng đồng tâm, màu nâu đỏ như rỉ sắt.
- D. Vết bệnh vằn vện với viền nâu, không rõ hình dạng nhất định, mép nhũn nước
Câu 7. Triệu chứng bạch tạng (sọc trắng) trên bắp gây hại vào giai đoạn
- A. 6 tuần tuổi trở lại
- B. Mọi giai đoạn của cây
- C. Giai đoạn cây con
- D. Giai đoạn trổ
Câu 8. Trên cây mè, cổ rễ hay phần gốc sát mặt đất chuyển sang màu nâu đen, rạn nứt, cây héo, lá vàng là do
- A. Thiếu nước
- B. Nấm trong đất gây ra
- C. Héo rũ do vi khuẩn gây ra
- D. Ngập nước làm rễ bị hư
Câu 9. Bệnh cháy lá do nấm Phyllosticta trên đậu nành có triệu chứng nào sau đây
- A. Lá có nhiều đốm tròn màu nâu đỏ, nhiều vòng đồng tâm, tâm sẫm màu liên kết làm lá cháy
- B. Lá bị cháy từ mép lá lan dần vào, vết bệnh màu nâu với những chấm li ti màu đen rải rác trên bề mặt.
- C. Lá có nhiều đốm màu nâu đỏ và viền màu nâu sẫm
- D. Lá có nhiều đốm màu nâu đỏ và viền màu nâu sẫm, mặt dưới lá có mốc màu xám
Câu 10. Cờ bắp mọc nhiều chồi lá một cách bất thường, nhụy hoa cái phát triển thành chồi, không có khả năng thụ phấn là do
- A. Cây bị bệnh khảm do virus
- B. Cây bị đột biến
- C. Cây bị bệnh bạch tạng do nấm
- D. Bón thừa phân lân
Câu 11. Trên cây đậu nành, cổ rễ hay phần gốc sát mặt đất chuyển sang màu nâu đen, rạn nứt, lá dần chuyển sang màu vàng, khô, cuối cùng cây chết là bệnh gì
- A. Bệnh cháy lá thối thân do nấm
- B. Bệnh lở cổ rễ do nấm
- C. Héo rũ do vi khuẩn gây ra
- D. Ngập nước làm rễ bị hư
Câu 12. Triệu chứng bệnh đốm vằn trên bắp
- A. Lá bệnh nhiều đốm màu vàng nâu, không rõ hình dạng nhất định
- B. Vết bệnh lấm tấm, sần sùi, nhô cao, có nhiều bào tử màu vàng nâu trên bề mặt
- C. Vết bệnh hình bầu dục, có nhiều vòng đồng tâm, màu nâu đỏ như rỉ sắt.
- D. Vết bệnh vằn vện với viền nâu, không rõ hình dạng nhất định, mép nhũn nước
Câu 13. Đánh mức độ nhiễm bệnh cây trồng có mấy mức độ
- A. 4 mức độ là nhẹ, trung bình, nặng và mất trắng
- B. 5 mức độ 1, 3, 5, 7, 9
- C. 5 mức độ 1, 2, 3, 4, 5
- D. 9 mức độ từ 1 đến 9
Câu 14. Bệnh nào do nấm gây ra trên mè
- A. Phấn trắng, bướu rễ, thán thư
- B. Cháy lá thối thân, héo vàng, phấn trắng
- C. Khảm, cháy lá, thán thư
- D. Chùm cành, khảm, phấn trắng
Câu 15. Tỉ lệ chết cây con trên ruộng đậu khảo sát tính được là 13,7%. Hãy cho biết mức độ nhiễm bệnh của ruộng ở mức nào
- A. Nhẹ
- B. Trung bình
- C. Nặng
- D. Mất trắng
Câu 16. Những bệnh nào dễ nhầm lẫn với nhau trên đậu nành
- A. Cháy nhũn lá và đốm nhũn lá
- B. Khảm vỏ hạt và đốm mắt ếch
- C. Cháy nhũn lá và lở cổ rễ
- D. Thán thư và đốm mắt ếch
Câu 17. Để ngừa bệnh bạch tạng trên bắp đạt hiệu quả cao trên vùng thường xuyên nhiễm bệnh thì cần xử lý thuốc bảo vệ thực vật vào thời điểm nào phù hợp
- A. Áo hạt trước khi gieo
- B. Khi thấy bệnh vừa xuất hiện thì phun thuốc
- C. Sau khi trồng 10 ngày
- D. Sau khi trồng 20 ngày
Câu 18. Thuốc có nguồn gốc sinh học đặc trị cháy nhũn lá trên đậu có hoạt chất
- A. Validamycin
- B. Streptomycin
- C. Oxytetracyclin
- D. Carbamate
Câu 19. Biện pháp canh tác nào hạn chế sự lây lan bệnh cháy lá thối thân trên mè vùng luân canh mè trên nền đất lúa
- A. Lên liếp và tưới thấm theo rãnh
- B. Tưới tràn
- C. Luân canh với dưa hấu
- D. Phun thuốc hoạt chất Metalaxyl
Câu 20. Trên lá cải xà lách có những đốm màu nâu có nhiều vòng đồng tâm là do
- A. Vi khuẩn
- B. Thiếu sắt
- C. Nấm
- D. Virus
Câu 21. Trên lá cải tùa xại có những đốm màu xám nâu, ở giữa có điểm màu sáng với nhiều vòng đồng tâm là triệu chứng của bệnh
- A. Đốm vi khuẩn
- B. Thối nhũn
- C. Thán thư
- D. Đốm vòng
Câu 22. Mặt trên lá cải ngọt có đốm màu vàng, mặt dưới lá nơi vết bệnh hơi lõm, có lớp tơ trắng và bào tử mịn phát triển là triệu chứng của bệnh
- A. Đốm phấn
- B. Phấn trắng
- C. Rỉ trắng
- D. Cháy lá
Câu 23. Cây ớt có triệu chứng héo vàng, rễ bị mục, vỏ rễ bị tuột, mạch ở gốc hóa nâu, bệnh nặng làm cây chết khô là do tác nhân nào gây hại
- A. Vi khuẩn Ralstonia solanacearum
- B. Nấm Fusarium
- C. Nấm Colletotrichum
- D. Vi khuẩn Xanthomonas
Câu 24. Trên lá ớt có những đốm màu vàng sáng hình nhẫn là do gây ra
- A. Vi khuẩn
- B. Thiếu sắt
- C. Nấm
- D. Virus
Câu 25. Đọt dưa hấu mọc dựng đứng, đốt lá ngắn, phiến lá nhăn nheo, uốn cong, do sóng, là triệu chứng
- A. Thiếu phân vi lượng
- B. Chùn đọt do virus
- C. Do nhóm côn trùng gây hại
- D. Đặc điểm tự nhiên của cây
… và còn 50 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.