Giáo dục công dân - Câu hỏi tổng kết chủ đề 2: Giao tiếp, ứng xử | i-quiz.vn@stop article@stop Giáo dục công dân - Câu hỏi tổng kết chủ đề 2: Giao tiếp, ứng xử | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giáo dục công dân - Câu hỏi tổng kết chủ đề 2: Giao tiếp, ứng xử

Image Exam
2026-10-19 00:17:33
Tên đề thi: Giáo dục công dân - Câu hỏi tổng kết chủ đề 2: Giao tiếp, ứng xử
Tác giả: Phượng Thân
Số lượng câu hỏi: 23
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 23
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phượng Thân
0
2026-10-19 00:18:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giáo dục công dân - Câu hỏi tổng kết chủ đề 2: Giao tiếp, ứng xử

Xem trước 23/23 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cách ứng xử đúng khi có người đóng góp ý kiến về điểm yếu của mình là

  • A. Trở nên tức giận.
  • B. Lắng nghe để tự thay đổi.
  • C. Tự ái trước lời góp ý thiện chí.
  • D. Cho rằng họ là người xấu.

Câu 2. Đâu là cách ứng phó khi thay đổi chỗ ở?

  • A. Xác định trước những khó khăn, thách thức sẽ phải đối mặt khi sống ở nơi mới.
  • B. Chú ý lắng nghe thầy cô giảng bài.
  • C. Chủ động học tập, tìm hiểu về bài học.
  • D. Tích cực giơ tay phát biểu.

Câu 3. Đâu là cách ứng xử khi làm một bài Toán khó?

  • A. Thích nghi với sự thay đổi.
  • B. Chuyển sang làm bài tập khác.
  • C. Trao đổi cách làm bài cùng các bạn, học hỏi kinh nghiệm từ những bạn học tốt trong lớp.
  • D. Vui vẻ, hòa đồng với mọi người.

Câu 4. Đâu là biểu hiện của khả năng thích nghi với những thay đổi trong cuộc sống?

  • A. Buồn bã, chán nản trong học tập.
  • B. Căng thẳng, áp lực trong công việc.
  • C. Chấp nhận từ bỏ những quan điểm, thói quen cũ.
  • D. Cảm xúc thất thường.

Câu 5. Hành vi giao tiếp, ứng xử tích cực là

  • A. Né tránh giao tiếp.
  • B. Không biết kết hợp các phương tiện phi ngôn ngữ khi giao tiếp.
  • C. Tạo được sự hiểu biết lẫn nhau.
  • D. Chỉ trích, phê phán người khác.

Câu 6. Hành vi giao tiếp, ứng xử chưa tích cực là

  • A. Thể hiện sự tôn trọng.
  • B. Thể hiện sự đồng cảm.
  • C. Chủ động giao tiếp.
  • D. Coi thường, hạ thấp người khác.

Câu 7. Đâu là biểu hiện của việc lắng nghe tích cực?

  • A. Phán xét, áp đặt lên suy nghĩ của người khác.
  • B. Chú ý vào câu chuyện để nắm bắt thông tin.
  • C. Ngắt lời, chen ngang khi người khác đang nói chuyện.
  • D. Làm việc riêng khi đang nói chuyện.

Câu 8. Thế nào là giao tiếp, ứng xử có văn hóa?

  • A. Ghen ghét, đố kị với mọi người.
  • B. Tranh cãi với mọi người.
  • C. Nói chuyện lớn tiếng với mọi người.
  • D. Tôn trọng với mọi người.

Câu 9. Thế nào là giao tiếp, ứng xử?

  • A. là hoạt động tương tác giữa người với người nhằm đạt được một mục đích nào đó.
  • B. là hoạt động tương tác giữa con người với vật nuôi.
  • C. là cảm xúc của con người trước cảnh vật thiên nhiên.
  • D. là hành động lăng mạ, xúc phạm giữa người với người.

Câu 10. Đâu là hành vi giao tiếp, ứng xử tích cực?

  • A. Cắt ngang khi người khác đang nói chuyện.
  • B. Sử dụng ngôn ngữ không chuẩn mực.
  • C. Lăng mạ, xúc phạm người vô gia cư.
  • D. Lịch sự, tế nhị trong giao tiếp, ứng xử.

Câu 11. Đâu không phải là hành vi giao tiếp, ứng xử tích cực?

  • A. Lắng nghe khi người khác đang nói.
  • B. Thực hiện quy định về giao tiếp, ứng xử nơi công cộng.
  • C. Ngắt lời khi người khác đang nói mà không xin lỗi trước.
  • D. Giúp đỡ cụ già, em nhỏ, phụ nữ có thai, những người có hoàn cảnh khó khăn.

Câu 12. Đâu không phải là hành vi giao tiếp, ứng xử chưa tích cực?

  • A. Giúp đỡ cụ già, em nhỏ, phụ nữ có thai, những người có hoàn cảnh khó khăn.
  • B. Ngắt lời khi người khác đang nói mà không xin lỗi trước.
  • C. Có những lời nói, hành động, cử chỉ làm tổn thương người khác.
  • D. Chen lấn, xô đẩy, cười đùa,... gây mất trật tự nơi công cộng.

Câu 13. Ý nghĩa của việc giao tiếp, ứng xử tích cực là

  • A. Sự dè bỉu, xa lánh của mọi người.
  • B. Vui vẻ, hòa đồng với mọi người.
  • C. Được mọi người yêu quý, tôn trọng.
  • D. Sự khó chịu của mọi người.

Câu 14. Hành vi không nên làm khi tham gia các hoạt động cộng đồng để thể hiện hành vi giao tiếp, ứng xử tích cực là?

  • A. Chủ động giúp đỡ người khác.
  • B. Đi muộn, về sớm.
  • C. Không tuân thủ quy định chung.
  • D. Làm công việc được giao một cách hời hợt.

Câu 15. Hành động thể hiện cách giao tiếp, ứng xử tích cực là

  • A. Phân biệt màu da.
  • B. Không tôn trọng sở thích của bạn.
  • C. Chia bè, chia phái.
  • D. Đoàn kết tham gia văn nghệ của trường, lớp.

Câu 16. Hành vi nào dưới đây không phải sử dụng ngôn ngữ tích cực?

  • A. Ngôn ngữ cục cằn, thô lỗ.
  • B. Ngôn ngữ chuẩn mực.
  • C. Ngữ điệu, âm lượng phù hợp với đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp.
  • D. Không cười nói quá to nơi công cộng.

Câu 17. Hành vi nào dưới đây không phải sử dụng phi ngôn ngữ chưa tích cực?

  • A. Cử chỉ không phù hợp khi giao tiếp.
  • B. Biểu cảm gương mặt thái quá.
  • C. Sử dụng ngôn ngữ cơ thể phù hợp, cử chỉ niềm nở.
  • D. Có những hành động, cử chỉ không chuẩn mực.

Câu 18. Cách khắc phục khi nói quá to là

  • A. Nói to ở nơi công cộng như công viên, bảo tàng.
  • B. Điều chỉnh âm lượng đủ người nghe phù hợp với không gian giao tiếp.
  • C. Nói lí nhí ở nơi không gian mở.
  • D. Nói lớn tiếng với người lớn tuổi.

Câu 19. Cách khắc phục gương mặt không biểu cảm khi nói là

  • A. Nhìn vào gương luyện tập khẩu hình và thể hiện cảm xúc khi nói.
  • B. Bắt chước thái độ cau có của người khác và thể hiện biểu cảm.
  • C. Điều chỉnh âm lượng và biểu cảm nóng giận khi giao tiếp.
  • D. Luôn thể hiện gương mặt tươi cười trong mọi hoàn cảnh.

Câu 20. Cách khắc phục khi thiếu kiểm soát trong giao tiếp, ứng xử là

  • A. Xem hướng dẫn biện pháp điều chỉnh, cân bằng cảm xúc nhưng không thực hiện.
  • B. Không lắng nghe đóng góp, ý kiến từ người khác.
  • C. Không khắc phục, sửa sai về hành vi thiếu kiểm soát.
  • D. Sử dụng một số biện pháp điều chỉnh, cân bằng cảm xúc trong giao tiếp, ứng xử.

Câu 21. Cho biết cách ứng xử, giao tiếp trong bức tranh dưới đây?

  • A. Chen lấn, xô đẩy.
  • B. Xếp hàng ngay ngắn khi lên xe buýt.
  • C. Nói chuyện lớn tiếng.
  • D. Cử chỉ làm tổn thương người khác.

Câu 22. Cho biết cách ứng xử, giao tiếp trong bức tranh dưới đây?

  • A. Chen lấn, xô đẩy.
  • B. Xếp hàng ngay ngắn khi lên xe buýt.
  • C. Nhường ghế cho người già.
  • D. Cử chỉ làm tổn thương người khác.

Câu 23. Đâu không phải là hành vi ứng xử, giao tiếp tích cực khi đi bảo tàng?

  • A. Không chạm vào hiện vật.
  • B. Đi nhẹ, nói khẽ.
  • C. Nô đùa, chạy nhảy.
  • D. Không hút thuốc trong khu trưng bày.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó