Hóa học 11 - Ôn tập điện li, pH, cân bằng hóa học và nitrogen | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Ôn tập điện li, pH, cân bằng hóa học và nitrogen | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Ôn tập điện li, pH, cân bằng hóa học và nitrogen

Image Exam
2026-10-18 21:46:07
Tên đề thi: Hóa học 11 - Ôn tập điện li, pH, cân bằng hóa học và nitrogen
Tác giả: Nga 89QS
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 7
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nghĩa Trịnh
9.2
2026-10-18 22:24:46
User avatar
Pham Ng Quynh Tram
9
2026-10-18 22:35:41
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Ôn tập điện li, pH, cân bằng hóa học và nitrogen

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. X là dung dịch chuẩn (đã biết nồng độ) dùng để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ. X có thể là dung dịch nào sau đây?

  • A. \( HNO_3 \).
  • B. KOH.
  • C. HCl.
  • D. \( H_2SO_4 \).

Câu 2. Theo thuyết Brønsted - Lowry, base là chất

  • A. cho proton.
  • B. nhận proton.
  • C. nhận electron.
  • D. phân li ra \( OH^- \).

Câu 3. Trường hợp nào không dẫn điện được?

  • A. NaOH nóng chảy.
  • B. NaCl rắn, khan.
  • C. NaCl trong nước.
  • D. NaCl nóng chảy.

Câu 4. Liên kết hoá học trong phân tử \( NH_3 \) là liên kết

  • A. cộng hoá trị có cực.
  • B. cộng hoá trị không cực.
  • C. ion.
  • D. kim loại.

Câu 5. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

  • A. \( CO_2 \).
  • B. \( H_2O \).
  • C. NaOH.
  • D. \( H_2S \).

Câu 6. Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (\( OH^- \)) trong dung dịch là

  • A. \( 1{,}1 \cdot 10^{-11} \) M.
  • B. \( 8{,}7 \cdot 10^{-4} \) M.
  • C. \( 1{,}0 \cdot 10^{-14} \) M.
  • D. 3,06 M.

Câu 7. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (\( v_t \)) và tốc độ phản ứng nghịch (\( v_n \)) ở trạng thái cân bằng là

  • A. \( v_t = 2v_n \).
  • B. \( v_t = v_n = 0 \).
  • C. \( v_t = v_n \).
  • D. \( v_t = 0{,}5v_n \).

Câu 8. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

  • A. \( H_2SO_4 \).
  • B. NaOH.
  • C. NaCl.
  • D. \( HNO_3 \).

Câu 9. Nồng độ mol của ion \( Na^+ \) trong dung dịch \( Na_2SO_4 \) 0,2 M là

  • A. 0,2 M.
  • B. 0,1 M.
  • C. 0,4 M.
  • D. 0,5 M.

Câu 10. Chất nào dưới đây là chất không điện li?

  • A. \( H_2S \).
  • B. \( C_2H_5OH \).
  • C. KOH.
  • D. \( HNO_3 \).

Câu 11. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

  • A. HCl.
  • B. \( C_2H_5OH \).
  • C. \( KNO_3 \).
  • D. \( CH_3COONa \).

Câu 12. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng?

  • A. Nhiệt độ.
  • B. Áp suất.
  • C. Nồng độ.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 13. Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

  • A. -2 và +4.
  • B. -3 và 0.
  • C. -3 và +5.
  • D. 0 và +5.

Câu 14. Lấy 2 đũa thuỷ tinh, 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch \( NH_3 \) đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

  • A. khói màu trắng.
  • B. khói màu tím.
  • C. khói màu nâu.
  • D. khói màu vàng.

Câu 15. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học?

  • A. Nhiệt độ.
  • B. Nồng độ.
  • C. Áp suất.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 16. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: \( 3H_2 (g) + N_2 (g) \rightleftharpoons 2NH_3 (g) \); \( \Delta_r H^0_{298} = 91{,}8 \) kJ. Tác động nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?

  • A. Tăng nhiệt độ.
  • B. Tăng áp suất.
  • C. Thêm \( NH_3 \).
  • D. Tách lấy \( H_2 \).

Câu 17. Theo Brønsted – Lowry, chất nào sau đây là acid?

  • A. NaOH.
  • B. \( K_2CO_3 \).
  • C. \( H_2SO_4 \).
  • D. \( BaCl_2 \).

Câu 18. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

  • A. HCl.
  • B. \( Na_2SO_4 \).
  • C. \( Ba(OH)_2 \).
  • D. \( CH_3COOH \).

Câu 19. Dung dịch KOH 0,03 M làm phenolphtalein chuyển sang màu

  • A. xanh.
  • B. tím.
  • C. đỏ.
  • D. hồng.

Câu 20. Số oxi hoá của N trong phân tử \( NH_4Cl \) là

  • A. -3.
  • B. +2.
  • C. +4.
  • D. +5.

Câu 21. Nitrogen (Z=7) thuộc nhóm nào trong BTH?

  • A. IIIA.
  • B. IVA.
  • C. VA.
  • D. VIA.

Câu 22. Trong phân tử nitrogen tồn tại liên kết

  • A. cộng hoá trị.
  • B. ion.
  • C. kim loại.
  • D. hydrogen.

Câu 23. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

  • A. KOH.
  • B. \( Na_2CO_3 \).
  • C. \( BaCl_2 \).
  • D. \( NH_4Cl \).

Câu 24. Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các muối ammonium?

  • A. Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh.
  • B. Tác dụng được với dung dịch kiềm.
  • C. Bền với nhiệt.
  • D. Ít tan trong nước.

Câu 25. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: \( CO (g) + H_2O (g) \rightleftharpoons CO_2 (g) + H_2 (g) \)Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng \( H_2 \); (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

  • A. (1), (2), (3), (4).
  • B. (1), (2), (4).
  • C. (1), (3), (4).
  • D. (1), (2), (3).

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó