Kiến thức về xương và cơ trên cơ thể người | i-quiz.vn@stop article@stop Kiến thức về xương và cơ trên cơ thể người | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kiến thức về xương và cơ trên cơ thể người

Image Exam
2026-10-18 15:34:11
Tên đề thi: Kiến thức về xương và cơ trên cơ thể người
Tác giả: Thuong Ng
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kiến thức về xương và cơ trên cơ thể người

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Xương nào sau đây là xương dài nhất trong cơ thể người?

  • A. Xương đùi
  • B. Xương cánh tay
  • C. Xương sườn
  • D. Xương chày

Câu 2. Cơ nào sau đây là cơ lớn nhất trong cơ thể người?

  • A. Cơ ngực lớn
  • B. Cơ mông lớn
  • C. Cơ đùi trước
  • D. Cơ bụng

Câu 3. Xương nào sau đây thuộc nhóm xương sọ?

  • A. Xương trán
  • B. Xương đòn
  • C. Xương cánh tay
  • D. Xương chậu

Câu 4. Cơ nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc nhai?

  • A. Cơ cắn
  • B. Cơ thái dương
  • C. Cơ má
  • D. Cơ cổ

Câu 5. Xương nào sau đây không thuộc chi trên?

  • A. Xương cánh tay
  • B. Xương quay
  • C. Xương trụ
  • D. Xương chày

Câu 6. Cơ nào sau đây là cơ chính giúp nâng cánh tay lên?

  • A. Cơ delta
  • B. Cơ nhị đầu
  • C. Cơ tam đầu
  • D. Cơ ngực lớn

Câu 7. Xương nào sau đây là xương lớn nhất trong cơ thể người?

  • A. Xương đùi
  • B. Xương chậu
  • C. Xương sọ
  • D. Xương sườn

Câu 8. Cơ nào sau đây nằm ở vùng bụng?

  • A. Cơ ngực lớn
  • B. Cơ bụng thẳng
  • C. Cơ mông lớn
  • D. Cơ đùi trước

Câu 9. Xương nào sau đây là một phần của xương chậu?

  • A. Xương cánh tay
  • B. Xương đùi
  • C. Xương mu
  • D. Xương sọ

Câu 10. Cơ nào sau đây giúp thực hiện động tác gập khuỷu tay?

  • A. Cơ nhị đầu
  • B. Cơ tam đầu
  • C. Cơ delta
  • D. Cơ ngực lớn

Câu 11. Xương nào sau đây là xương ngắn?

  • A. Xương đùi
  • B. Xương cổ tay
  • C. Xương cánh tay
  • D. Xương sườn

Câu 12. Cơ nào sau đây nằm ở vùng ngực?

  • A. Cơ delta
  • B. Cơ ngực lớn
  • C. Cơ thang
  • D. Cơ bụng thẳng

Câu 13. Xương nào sau đây là một phần của xương chân?

  • A. Xương quay
  • B. Xương trụ
  • C. Xương chày
  • D. Xương bả vai

Câu 14. Cơ nào sau đây giúp thực hiện động tác duỗi khuỷu tay?

  • A. Cơ nhị đầu cánh tay
  • B. Cơ tam đầu cánh tay
  • C. Cơ cánh tay trước
  • D. Cơ cánh tay sau

Câu 15. Xương nào sau đây là xương dẹt?

  • A. Xương đòn
  • B. Xương đùi
  • C. Xương cánh tay
  • D. Xương sườn

Câu 16. Cơ nào sau đây nằm ở vùng lưng?

  • A. Cơ ngực lớn
  • B. Cơ thang
  • C. Cơ bụng thẳng
  • D. Cơ nhị đầu cánh tay

Câu 17. Xương nào sau đây là một phần của xương cánh tay?

  • A. Xương quay
  • B. Xương chày
  • C. Xương mác
  • D. Xương đùi

Câu 18. Cơ nào sau đây giúp thực hiện động tác xoay đầu?

  • A. Cơ ức đòn chũm
  • B. Cơ nhị đầu cánh tay
  • C. Cơ tam đầu cánh tay
  • D. Cơ bụng thẳng

Câu 19. Xương nào sau đây là một phần của xương sọ?

  • A. Xương hàm dưới
  • B. Xương đòn
  • C. Xương cánh tay
  • D. Xương chày

Câu 20. Cơ nào sau đây nằm ở vùng chân?

  • A. Cơ nhị đầu đùi
  • B. Cơ ngực lớn
  • C. Cơ thang
  • D. Cơ bụng thẳng

Câu 21. Xương nào sau đây là xương dài nhất trong chi dưới?

  • A. Xương đùi
  • B. Xương chày
  • C. Xương mác
  • D. Xương bàn chân

Câu 22. Cơ nào sau đây là cơ chính giúp thực hiện động tác gập gối?

  • A. Cơ tứ đầu đùi
  • B. Cơ nhị đầu đùi
  • C. Cơ mông lớn
  • D. Cơ bụng thẳng

Câu 23. Xương nào sau đây là một phần của xương cột sống?

  • A. Xương sườn
  • B. Xương đốt sống
  • C. Xương chậu
  • D. Xương ức

Câu 24. Cơ nào sau đây nằm ở vùng cánh tay?

  • A. Cơ delta
  • B. Cơ thang
  • C. Cơ ngực lớn
  • D. Cơ bụng ngang

Câu 25. Xương nào sau đây là xương dẹt?

  • A. Xương sọ
  • B. Xương đùi
  • C. Xương cánh tay
  • D. Xương mác

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó