VẬT LÝ 10 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI | i-quiz.vn@stop article@stop VẬT LÝ 10 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

VẬT LÝ 10 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI

Image Exam
2026-10-18 11:02:35
Tên đề thi: VẬT LÝ 10 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 15.1
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Hữu Nghĩa
2.5
2026-10-18 11:17:30
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: VẬT LÝ 10 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI

Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một vật được xem là chất điểm khi vật có

  • A. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.
  • B. kích thước rất nhỏ so với các vật khác.
  • C. khối lượng rất nhỏ.
  • D. kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

Câu 2. Ứng dụng vật lý trong y học là

  • A. máy quang phổ.
  • B. nội soi.
  • C. sản xuất dây chuyền, tự động hóa.
  • D. internet kết hợp điện thoại thông minh.

Câu 3. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc \( a = 4 \) m/s\( ^2 \)

  • A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 4 m/s.
  • B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 6 m/s.
  • C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 8 m/s.
  • D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 12 m/s.

Câu 4. Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ sông. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức:

  • A. \( \vec{v}_{13} = \vec{v}_{12} + \vec{v}_{23} \)
  • B. \( \vec{v}_{13} = \vec{v}_{12} - \vec{v}_{23} \)
  • C. \( \vec{v}_{12} = \vec{v}_{13} + \vec{v}_{23} \)
  • D. \( \vec{v}_{23} = \vec{v}_{12} + \vec{v}_{13} \)

Câu 5. Gọi \( \bar{A} \) là giá trị trung bình, \( \Delta A' \) là sai số dụng cụ, \( \overline{\Delta A} \) là sai số ngẫu nhiên, \( \Delta A \) là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

  • A. \( \delta A = \dfrac{\overline{\Delta A}}{\bar{A}} \cdot 100\% \)
  • B. \( \delta A = \dfrac{\Delta A'}{\bar{A}} \cdot 100\% \)
  • C. \( \delta A = \dfrac{\bar{A}}{\Delta A} \cdot 100\% \)
  • D. \( \delta A = \dfrac{\Delta A}{\bar{A}} \cdot 100\% \)

Câu 6. Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

  • A. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
  • B. Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.
  • C. Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.
  • D. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

Câu 7. Một vật chuyển động thẳng đều trong 2h đi được 90km, khi đó tốc độ của vật là

  • A. 30m/s.
  • B. 40km/h.
  • C. 45km/h.
  • D. 20m/s.

Câu 8. Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

  • A. Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.
  • B. Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.
  • C. Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.
  • D. Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

Câu 9. Hãy chọn ra câu phát biểu đúng nhất

  • A. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho nhanh chậm của chuyển động.
  • B. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của chuyển động.
  • C. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho biến đổi nhanh chậm của vận tốc theo thời gian.
  • D. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của thời gian.

Câu 10. Xác định biểu thức tính gia tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều

  • A. \( a = \dfrac{v_0 - v}{t - t_0} \)
  • B. \( \vec{a} = \dfrac{\vec{v} - \vec{v}_0}{t - t_0} \)
  • C. \( \vec{a} = \dfrac{v_0 - v}{t_0 - t} \)
  • D. \( \vec{a} = \dfrac{v - v_0}{t - t_0} \)

Câu 11. Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc \( 0,1 \) m/s\( ^2 \). Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?

  • A. t = 100s.
  • B. t = 200s.
  • C. t = 300s.
  • D. t = 360s.

Câu 12. Chọn phát biểu không đúng

  • A. Chuyển động thẳng đều có gia tốc bằng không.
  • B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc cùng chiều với vận tốc.
  • C. Chuyển động thẳng chậm dần đều có gia tốc ngược chiều với vận tốc.
  • D. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc khác không và không phải là hằng số.

Câu 13. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

  • A. vật chất và năng lượng.
  • B. các chuyển động cơ học và năng lượng.
  • C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
  • D. các hiện tượng tự nhiên.

Câu 14. Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

  • A. Sai số hệ thống.
  • B. Sai số ngẫu nhiên.
  • C. Sai số dụng cụ.
  • D. Sai số tuyệt đối.

Câu 15. Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

  • A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
  • B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.
  • C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
  • D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

Câu 16. Một người đi bộ trên một đường thẳng với vận tốc không đổi 4m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 700m là

  • A. 150s
  • B. 130s
  • C. 175s
  • D. 170s

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật?

  • A. Quãng đường đi được luôn luôn lớn hơn độ lớn của độ dịch chuyển.
  • B. Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.
  • C. Độ lớn của độ dịch chuyển luôn mang giá trị dương, còn quãng đường có thể âm hoặc dương.
  • D. Độ dịch chuyển chính là quãng đường vật đi được trong mọi trường hợp.

Câu 18. Một người đi bộ 40 m theo hướng Đông, sau đó dừng lại rồi quay lưng đi tiếp 15 m theo hướng Tây. Độ dịch chuyển của người này tính từ lúc xuất phát là:

  • A. 55 m hướng Đông.
  • B. 25 m hướng Tây.
  • C. 25 m hướng Đông.
  • D. 55 m hướng Tây

Câu 19. Một xe ô tô xuất phát từ A đi 30 km theo hướng Bắc đến B, sau đó rẽ phải đi tiếp 40 km theo hướng Đông đến C. Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của xe từ A đến C là:

  • A. 70 km
  • B. 10 km
  • C. 50 km
  • D. 120 km

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi phân biệt tốc độ và vận tốc?

  • A. Tốc độ và vận tốc đều là đại lượng vectơ, cho biết hướng chuyển động.
  • B. Vận tốc là đại lượng vô hướng, còn tốc độ là đại lượng vectơ.
  • C. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho sự chuyển động nhanh hay chậm, còn vận tốc là đại lượng vectơ đặc trưng cho cả sự nhanh chậm và hướng của chuyển động.
  • D. Tốc độ trung bình luôn có giá trị bằng độ lớn của vận tốc trung bình.   

Câu 21. Một vận động viên bơi dọc theo chiều dài 50 m của một bể bơi từ bờ này sang bờ kia hết 20 s, rồi ngay lập tức quay lại bờ xuất phát trong 25 s. Vận tốc trung bình của vận động viên này trong suốt cả quá trình bơi đi và về là:

  • A. 0 m/s.
  • B. 2,22 m/s.
  • C. 2,5 m/s.
  • D. 2,0 m/s.

Câu 22. Một chiếc ca nô chuyển động xuôi dòng nước trên một con sông. Biết tốc độ của ca nô so với dòng nước là 18 km/h, tốc độ của dòng nước so với bờ là 4 km/h. Tốc độ của ca nô so với bờ là:

  • A. 14 km/h.
  • B. 22 km/h
  • C. 4,5 km/h
  • D. 18 km/h

Câu 23. Một chiếc thuyền chạy ngang qua một con sông với tốc độ 4 m/s so với nước, mũi thuyền luôn hướng vuông góc với bờ sông. Nước chảy với tốc độ 3 m/s so với bờ. Tốc độ tổng hợp của thuyền so với bờ sông là:

  • A. 7 m/s
  • B. 1 m/s
  • C. 5 m/s
  • D. 12 m/s

Câu 24. Trong bài thực hành đo tốc độ chuyển động bằng đồng hồ đo thời gian hiện số, khi sử dụng một cổng quang điện, đồng hồ sẽ đo được đại lượng nào sau đây?

  • A. Quãng đường từ vạch xuất phát đến cổng quang điện.
  • B. Đường kính của viên bi thép.
  • C. Thời gian viên bi bắt đầu chuyển động đến khi dừng lại.
  • D. Thời gian viên bi (hoặc tấm chắn sáng) chắn chùm tia hồng ngoại của cổng quang điện.

Câu 25. Để xác định tốc độ tức thời của viên bi thép khi đi qua một cổng quang điện, người ta sử dụng công thức v = d/t. Trong đó, d và t lần lượt là:

  • A. Độ dịch chuyển từ vị trí rơi và thời gian rơi.
  • B. Đường kính viên bi và thời gian viên bi chắn chùm tia sáng của cổng quang điện.
  • C. Khoảng cách giữa hai cổng quang và thời gian đi giữa hai cổng quang đó.
  • D. Đường kính cổng quang điện và thời gian viên bi vượt qua chướng ngại vật.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó