Vật lí 10 - Kiểm tra chương Mở đầu và Động học (độ dịch chuyển, sai số) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 10 - Kiểm tra chương Mở đầu và Động học (độ dịch chuyển, sai số) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 10 - Kiểm tra chương Mở đầu và Động học (độ dịch chuyển, sai số)

Image Exam
2026-10-18 09:08:40
Tên đề thi: Vật lí 10 - Kiểm tra chương Mở đầu và Động học (độ dịch chuyển, sai số)
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Kiểm tra chương Mở đầu và Động học (độ dịch chuyển, sai số)

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Độ dịch chuyển là

  • A. độ dài quãng đường vật di chuyển.
  • B. một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động
  • C. khoảng cách giữa vị trí xuất phát và vị trí kết thúc quá trình di chuyển.
  • D. tỉ số giữa quãng đường và thời gian di chuyển

Câu 2. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

  • A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
  • B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
  • C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
  • D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

Câu 3. Thành tựu nghiên cứu nào sau đầy của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?

  • A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
  • B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
  • C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
  • D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.

Câu 4. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

  • A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
  • B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
  • C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
  • D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

Câu 5. Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là \( F = 12{,}750 \pm 0{,}095\ \text{N} \) thì

  • A. sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.
  • B. kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.
  • C. sai số tương tối của phép đo là 0,095%.
  • D. giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N.

Câu 6. Trong các phép đo dưới đây, phép đo nào là phép đo trực tiếp?(1) Dùng thước đo chiều cao.(2) Dùng cân đo cân nặng.(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

  • A. (1), (2).
  • B. (1), (2), (4).
  • C. (2), (3), (4).
  • D. (2), (4).

Câu 7. Ý nghĩa của biển báo là:

  • A. Khu vực có hóa chất.
  • B. Khu vực được sử dụng lửa.
  • C. Khu vực có chất phóng xạ.
  • D. Khu vực rửa dụng cụ thí nghiệm.

Câu 8. Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là \( s = 125{,}856 \pm 1{,}546\ \text{cm} \). Sai số tương đối của phép đo này là

  • A. 1,228 %.
  • B. 1,213%.
  • C. 1,546 %.
  • D. 0,012 %.

Câu 9. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian (d – t) của một vật chuyển động thẳng được mô tả như hình bên. Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB và tốc độ trung bình trên đoạn đường BC là:

  • A. 3,75 m/s và 5 m/s.
  • B. 3,75 m/s và 5 m/s.
  • C. 3 m/s và 5 m/s.
  • D. 3 m/s và 5 m/s.

Câu 10. Gọi \( \bar{A} \) là giá trị trung bình, \( \Delta A' \) là sai số dụng cụ, \( \overline{\Delta A} \) là sai số ngẫu nhiên, \( \Delta A \) là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

  • A. \( \delta A = \dfrac{\Delta A}{\bar{A}} \cdot 100\% \)
  • B. \( \delta A = \dfrac{\Delta A'}{\bar{A}} \cdot 100\% \)
  • C. \( \delta A = \dfrac{\bar{A}}{\Delta A} \cdot 100\% \)
  • D. \( \delta A = \dfrac{\Delta A}{\bar{A}} \cdot 100\% \)

Câu 11. Lúc 7h sáng một ô tô bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng đều đến một địa điểm cách đó 30km. Lúc 7h 20 phút ôtô còn cách nơi định đến 10km. Vận tốc của chuyển động đều của ô tô là:

  • A. 30km/h
  • B. 90km/h
  • C. 60km/h.
  • D. tất cả đều sai

Câu 12. Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là \( \bar{A} \), sai số của phép đo là \( \Delta A \). Cách ghi đúng kết quả đo A là

  • A. (công thức không đọc được)
  • B. (công thức không đọc được)
  • C. (công thức không đọc được)
  • D. (công thức không đọc được)

Câu 13. Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức

  • A. (công thức không đọc được)
  • B. (công thức không đọc được)
  • C. (công thức không đọc được)
  • D. (công thức không đọc được)

Câu 14. Chọn câu sai

  • A. Độ dịch chuyển là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
  • B. Độ dịch chuyển có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm
  • C. Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dịch chuyển bằng không
  • D. Độ dịch chuyển có thể có giá trị dương hoặc âm.

Câu 15. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển tại thời điểm \( t_1 \) là \( d_1 \) và độ dịch chuyển tại thời điểm \( t_2 \) là \( d_2 \). Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ \( t_1 \) đến \( t_2 \) là

  • A. (công thức không đọc được)
  • B. (công thức không đọc được)
  • C. (công thức không đọc được)
  • D. (công thức không đọc được)

Câu 16. Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

  • A. 20 km/h.
  • B. 60 km/h.
  • C. -60 km/h.
  • D. -20 km/h.

Câu 17. Trong giờ tập thể dục bạn Tuấn lớp 10A chạy một vòng quanh sân trường hết 100m. Nếu bạn ấy chạy hết 2 vòng quanh sân trường nhận định nào sau đây là đúng

  • A. Quãng đường và độ dịch chuyển là 0 m
  • B. Quãng đường và độ dịch chuyển là 200m
  • C. Quãng đường là 200m độ dịch chuyển là 0 m
  • D. Quãng đường là 0 độ dịch chuyển là 200m

Câu 18. Cho hình vẽ sau. Một học sinh đi từ A rồi đến B sau đó đến C như hình vẽ. Độ dịch chuyển của học sinh là đoạn

  • A. AB
  • B. AC.
  • C. ABC
  • D. BC

Câu 19. Hai người đi xe đạp từ A đến C. Người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người thứ hai đi thẳng từ A đến C (hình vẽ).a) Độ dịch chuyển của người thứ nhất là 8 km, hướng Đông.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Hai người đi xe đạp từ A đến C. Người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người thứ hai đi thẳng từ A đến C (hình vẽ).b) Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Hai người đi xe đạp từ A đến C. Người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người thứ hai đi thẳng từ A đến C (hình vẽ).c) Độ lớn độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Hai người đi xe đạp từ A đến C. Người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người thứ hai đi thẳng từ A đến C (hình vẽ).d) Độ dịch chuyển của người thứ hai là hướng Đông – Bắc.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình vẽ.a) Từ 0s đến 2s, quãng đường vật đi được là 8m.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình vẽ.b) Từ 2s đến 4s, độ dịch chuyển của vật là 4m.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình vẽ.c) Độ dịch chuyển từ 0s đến 4s là 4m.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó