Nội dung đề thi: Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - Modul 1: Kiến thức CNTT cơ bản
Xem trước 25/56 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo đơn vi đo thông tin trong máy tính thì 1 byte bằng bao nhiêu bit ?
Câu 2. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
- A. RAM
- B. ROM
- C. Router
- D. CPU
Câu 3. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
- A. Chia sẻ tài nguyên
- B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
- C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
- D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 4. Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?
- A. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
- B. Máy quét ảnh (Scaner)
- C. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner)
- D. Máy quét ảnh (Scaner), Chuột(Mouse)
Câu 5. Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … bạn sử dụng lựa chọn nào?
- A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và ổ cứng
- B. Yếu tố đa nhiệm
- C. Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa
- D. Cả 3 phần trên đều đúng
Câu 6. Máy tính là gì?
- A. Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường
- B. Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động
- C. Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công
- D. Là công cụ không dùng để tính toán
Câu 7. Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử
- A. Màn hình → CPU → Đĩa cứng
- B. Đĩa cứng → Màn hình → CPU
- C. Nhập thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin
- D. Màn hình → Máy in → CPU
Câu 8. Cấu tạo của máy tính bao gồm _____
- A. Thiết bị nhập, thiết bị xuất, bộ xử lý trung tâm.
- B. Thiết bị nhập xuất, bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ.
- C. Thiết bị nhập, bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ.
- D. Thiết bị nhập, thiết bị xuất, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.
Câu 9. Trong phân loại mạng máy tính theo qui mô, loại mạng nào là nhỏ nhất?
- A. LAN = Local Area Network
- B. MANs = Metropolitan Area Networks
- C. WANs = Wide Area Networks
- D. Internet
Câu 10. Câu nào sau đây đúng?
- A. Các máy tính gần nhau mặc định sẽ thấy nhau dù không cùng lớp mạng
- B. Nếu chỉ có một máy tính thì nó không thể chia sẽ dữ liệu
- C. Máy khác có thể thay đổi các tập tin chia sẽ khi chưa được phép
- D. Hai máy tính vẫn có thể kết nối với nhau mà không quan tâm đến khoảng cách địa lý là bao xa
Câu 11. Tường lửa là _________ .
- A. Là sự kết hợp của một phần mềm và một thiết bị phần cứng
- B. Kiểm soát lưu thông dữ liệu giữa 2 vùng có độ tin cậy khác nhau trên mạng
- C. Có thể dùng để chặn các truy cập hợp pháp đến một thiết bị/dịch vụ
- D. Là một thuật ngữ ám chỉ máy tính không còn an toàn nữa
Câu 12. Mạng máy tính là _______
- A. Các máy tính cùng chung một nhà sản xuất.
- B. Các máy tính độc lập và được kết nối với nhau.
- C. Các mạng do loài nhện tạo ra bên trong thùng máy.
- D. Các máy tính được đặt chung trong một phòng.
Câu 13. Phát biểu nào là sai về Virus máy tính ?
- A. Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học
- B. Có khả năng tự giấu kín và tự sao chép
- C. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra
- D. Tự động biến mất sau một khoản thời gian
Câu 14. TCP/IP là _____
- A. 1 giao thức
- B. 1 thiết bị mạng
- C. 1 bộ giao thức
- D. 1 phần mềm
Câu 15. Hình thức lây nhiễm virus máy tính nào không phổ biến?
- A. Qua các thiết bị di động như đĩa cứng rời, thẻ nhớ, …
- B. Qua thư điện tử
- C. Qua mạng internet: vào trang web độc hại, tải phần mềm trên mạng, …
- D. Tự cài đặt lên máy nội bộ
Câu 16. Các tác vụ nào sau đây dùng trong phòng chống virus?
- A. Không dùng hoặc dùng rất nhanh máy tính nên sẽ không có virus
- B. Dùng các phần mềm chuyên nghiệp trong phòng chống virus và cập nhật các bản vá lỗi thường xuyên
- C. Không bao giờ kết nối máy tính với các thiết bị ngoại vi để tránh lây nhiễm
- D. Không cần phòng chống, virus sẽ tự động biến mất khi tắt máy
Câu 17. Một chương trình máy tính là gì?
- A. Một tập các bước mà người sử dụng phải tuân theo để mua phần mềm
- B. một tập hợp các quy tắc về việc sử dụng hợp pháp của phần mềm ứng dụng
- C. Thiết lập các quy tắc về việc sử dụng hợp pháp của phần mềm ứng dụng
- D. Chuỗi các hướng dẫn được viết để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể
Câu 18. Ta nhận được gì khi mua một chương trình phần mềm?
- A. Các quyền chia sẻ chương trình với người dùng khác
- B. Giấy pháp cho phép cài đặt và sử dụng chương trình phần mềm
- C. Mã nguồn của chương trình
- D. Quyền bán các chương trình phần mềm cho người khác
Câu 19. Firmware là gì?
- A. Một mã số nhận dạng mà nhà cung cấp sản phẩm gắn vào linh kiện phần cứng
- B. Được lập trình và được nhúng vào trong một thiết bị phần cứng
- C. Một bảo hành được cung cấp với một thiết bị phần cứng
- D. Một tên gọi khác cho phần cứng đặc biệt nhỏ như một linh kiện
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng về bộ nhớ RAM?
- A. Không thể nâng cấp
- B. Cho phép đọc ghi xoá thông tin
- C. Khi mất điện dữ liệu trong RAM không bị mất
- D. Hệ thống vẫn hoạt động khi thiếu RAM
Câu 21. Cho các đơn vị đo lường sau: MegaByte (MB), Byte (B), GigaByte (GB), KiloByte (KB). Hãy sắp xếp các đơn vị đo lường từ nhỏ đến lớn.
- A. B – KB - MB - GB
- B. KB – B – MB - GB
- C. GB – KB – MB - B
- D. MB – KB – GB - B
Câu 22. Đâu không phải là đơn vị thể hiện dung lượng bộ nhớ trong máy tính?
- A. GigaByte (GB)
- B. ZettaByte (ZB)
- C. Bit (b)
- D. GigaHertz (GHz)
Câu 23. Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 1.8Ghz, 20GB, 1GB. Con số 20Gb là thống số gì?
- A. Tốc độ xử lý của CPU
- B. Tốc độ vòng quay của ổ cứng
- C. Dung lượng của ổ đĩa cứng
- D. Dung của tối đa của đĩa DVD mà máy có thể đọc được
Câu 24. ROM là từ viết tắt của ________
- A. Storage Of Memory
- B. Resources Of Memory
- C. Read Only Memory
- D. Random Output Measure
Câu 25. Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
- A. Read Access Memory
- B. Random Access Memory
- C. Rewrite Access Memory
- D. Cả 3 câu đều đúng
… và còn 31 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 56 câu và xem đáp án.