Sinh lý học trẻ mầm non bài 5 cơ xương | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh lý học trẻ mầm non bài 5 cơ xương | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh lý học trẻ mầm non bài 5 cơ xương

Image Exam
2026-10-17 09:13:27
Tên đề thi: Sinh lý học trẻ mầm non bài 5 cơ xương
Tác giả: Trúc Nguyễn 2
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh lý học trẻ mầm non bài 5 cơ xương

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bộ xương người chia thành mấy phần

  • A. 3 phần xương đầu, xương thân, xương chi
  • B. 3 phần màng trong xương, màng ngoài xương, đầu xương
  • C. 3 phần xương chắc, xương xốp, tủy xương
  • D. xương dài, xương dẹt, xương ngắn

Câu 2. Chất nền của mô xương gồm

  • A. 40% nước, 25% sợi collagen, 35% muối khoáng
  • B. 35 % nước, 20% sợi collagen, 55% muối khoáng
  • C. 25% nước, 50% sợi collagen, 25% muối khoáng
  • D. 25% nước, 25% sợi collagen, 50% muối khoáng

Câu 3. dựa vào hình dạng và cách tổ chức trong xương người ta phân chia xương thành 

  • A. 2 mô xương chắc, mô xương xốp
  • B. 3  xương dài, xương ngắn, xương dẹt
  • C. 3 nguyên bào xương, tế bào hủy cốt, tế bào xương
  • D. 3 xương đầu, xương thân, xương chi

Câu 4. quá trình giúp xương tăng chiều dày 

  • A. sụn hóa xương
  • B. cốt hóa 
  • C. màng hóa
  • D. mô xương

Câu 5. mô xương thuộc loại mô

  • A. mô thần kinh
  • B. mô cơ
  • C. mô liên kết
  • D. biểu mô

Câu 6. tế bào nào trong mô  tạo collagen, hình thành mô sụn và sinh xương

  • A. nguyên bào xương
  • B. tế bào hủy cốt
  • C. tế bào xương

Câu 7. tế bào nào hình sao, có ống nối với mạch máu để nhận chất dinh dưỡng và oxi

  • A. tế bào hủy cốt
  • B. nguyên bào xương
  • C. tế bào xương

Câu 8. mô sụn thương được gặp ở

  • A. đầu xương ngắn, rìa xương dẹt
  • B. đầu xương dài, rìa xương ngắn
  • C. đầu xương dài, rìa xương dẹt

Câu 9. phía trong màng xương có  mấy loại mô xương

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 10. ở trẻ em mô xương như thế nào

  • A. nhiều mô sụn, nhiều mô xốp, ít mô chắc
  • B. nhiều mô sụn, ít mô xốp, nhiều mô chắc
  • C. ít mô sụn, nhiều mô xốp, ít mô chắc

Câu 11. mô xương hình thành trong thời kì

  • A. bú mẹ
  • B. nhà trẻ
  • C. mẫu giáo
  • D. bào thai

Câu 12. xương trẻ em mầm non ra đời nhờ mấy quá trình

  • A. 1 màng hóa xương
  • B. 2 màng hóa xương, sụn hóa xương
  • C. màng hóa xương, sụn hóa xương, cốt hóa 

Câu 13. quá trình nào tạo sự tăng trưởng theo chiều dài xương

  • A. màng hóa
  • B. cốt hóa
  • C. sụn hóa

Câu 14. có mấy loại khớp xương 

  • A. khớp đầu, khớp thân
  • B. khớp xương dài, khớp xương dẹt, khớp xương dẹt
  • C. khớp động, khớp bán động, khớp bất động
  • D. khớp sọ, khớp cột sống, khớp lồng ngực

Câu 15. khớp xương gắn với nhau bằng nhờ 

  • A. tủy đỏ, tủy vàng
  • B. tế bào tạo xương, lipit, mô mỡ 
  • C. nước, collagen, tinh thể muối khoáng
  • D. cơ ,dây chằng

Câu 16. hai đầu xương có gì để trượt lên nhau dễ dàng

  • A. đĩa sụn
  • B. chất nền 
  • C. lớp sụn dày
  • D. cơ trơn

Câu 17. sao trẻ em dễ bị bong gân

  • A. lớp sụn dày chưa phát triển
  • B. đĩa sụn thiếu dịch khớp, gân, dây chằng lỏng
  • C. Bao khớp, gân, dây chằng lỏng

Câu 18. thóp nào ở xương sọ đóng sớm nhất

  • A. thóp sau
  • B. thóp trước
  • C. thóp thái dương
  • D. thóp bên

Câu 19. sự thay đổi của các thóp trong quá trình phát triển của trẻ

  • A. hóa sụn→hóa xương→dạng màng
  • B. hóa xương→hóa sụn→dạng màng
  • C. dạng màng→sụn hóa xương→hóa xương
  • D. sụn hóa xương→  hóa xương→sụn hóa xương

Câu 20. xương nào mới sinh hơi cong ( cong sinh lí)

  • A. xương sọ
  • B. xương lồng ngực
  • C. xương cột sống
  • D. xương chân tay

Câu 21. cơ thể người có mấy loại cơ 

  • A. 2 cơ vân, cơ tim
  • B. 4 cơ vân, cơ tim, cơ trơn, cơ sụn
  • C. 3 cơ vân, cơ trơn, cơ tim
  • D. 5 cơ vân, cơ trơn, cơ xương, cơ sụn, cơ chắc

Câu 22. cơ nào tạp nên cơ quan rỗng, nhọn hai đầu có môt nhân

  • A. cơ vân
  • B. cơ trơn
  • C. cơ tim
  • D. cơ xương

Câu 23. trẻ em cơ chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể 

  • A. 25-24
  • B. 35-40
  • C. 23-35
  • D. 24-27

Câu 24. cơ nào có dang sợi, thuôn hai đầu, có nhiều nhân, màu sẫm

  • A. cơ tim
  • B. cơ vân
  • C. cơ trơn
  • D. cơ tủy

Câu 25. thứ tự cấu trúc cơ

  • A. bắp cơ→sợi cơ→bó cơ
  • B. sợi cơ →bắp cơ→bó cơ
  • C. sợi cơ→bó cơ→bắp cơ
  • D. sợi cơ→tế bào cơ→bắp cơ

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó