Thiết bị may và mã mũi may - Trắc nghiệm ôn tập TBM | i-quiz.vn@stop article@stop Thiết bị may và mã mũi may - Trắc nghiệm ôn tập TBM | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thiết bị may và mã mũi may - Trắc nghiệm ôn tập TBM

Image Exam
2026-10-16 23:18:37
Tên đề thi: Thiết bị may và mã mũi may - Trắc nghiệm ôn tập TBM
Tác giả: Dog stupid
Số lượng câu hỏi: 61
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 61
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Dog stupid
59
2026-10-16 23:34:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Thiết bị may và mã mũi may - Trắc nghiệm ôn tập TBM

Xem trước 25/61 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy trải vải
  • B. Máy kiểm vải
  • C. Máy cắt vòng
  • D. Máy cắt vải tự động

Câu 2. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy trải vải
  • B. Máy kiểm vải
  • C. Máy cắt vòng
  • D. Máy cắt vải tự động

Câu 3. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy trải vải
  • B. Máy kiểm vải
  • C. Máy cắt vòng
  • D. Máy cắt vải tự động

Câu 4. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy trải vải
  • B. Máy kiểm vải
  • C. Máy cắt vòng
  • D. Máy cắt vải tự động

Câu 5. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy thùa khuy
  • B. Máy đính nút
  • C. Máy may ống dọc / máy cuốn sườn
  • D. Máy may ống ngang

Câu 6. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy thùa khuy
  • B. Máy đính nút
  • C. Máy may ống dọc
  • D. Máy may ống ngang

Câu 7. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy thùa khuy
  • B. Máy đính nút
  • C. Máy may ống dọc / máy cuốn sườn
  • D. Máy may ống ngang

Câu 8. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy thùa khuy
  • B. Máy đính nút
  • C. Máy may ống dọc / máy cuốn sườn
  • D. Máy may ống ngang

Câu 9. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy may trụ đứng
  • B. Máy may trụ ngang
  • C. Máy may ống dọc / máy cuốn sườn
  • D. Máy may ống ngang

Câu 10. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ
  • B. Máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ
  • C. Máy vắt sổ 1 kim 4 chỉ
  • D. Máy vắt sổ 2 kim 3 chỉ

Câu 11. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ
  • B. Máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ
  • C. Máy vắt sổ 1 kim 4 chỉ
  • D. Máy vắt sổ 2 kim 3 chỉ

Câu 12. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy ép seam
  • B. Máy ép hơi
  • C. Máy vắt lai
  • D. Máy dò kim

Câu 13. Hình vẽ bên là thiết bị gì?

  • A. Máy dò kim
  • B. Máy trải vải
  • C. Máy cắt vải tự động
  • D. Máy ép

Câu 14. Trong các loại mũi may, con số đầu đại diện cho điều gì?

  • A. Họ mũi may
  • B. Dạng tết chỉ khác nhau trong họ mũi may đó
  • C. Số đường chỉ may
  • D. Chiều dài mũi may

Câu 15. Trong các loại mũi may, hai số sau đại diện cho điều gì?

  • A. Họ mũi may
  • B. Dạng tết chỉ khác nhau trong họ mũi may đó
  • C. Số đường chỉ may
  • D. Chiều dài mũi may

Câu 16. Đàn hồi lớn, bộ tạo mũi đơn giản, độ bền kém, dễ tuột chỉ, không thực hiện được mũi may lùi. Đây là mũi may nào?

  • A. Mắc xích đơn
  • B. Mắc xích kép
  • C. Thắt nút
  • D. Vắt sổ

Câu 17. Rất bền chặt, ít hao chỉ, hai mặt giống nhau, tạo mũi được hai chiều, chiếm nhiều không gian, chỉ dưới giới hạn, đường may kém đàn hồi và dễ đứt chỉ khi kéo dãn. Đây là mũi may nào?

  • A. Thắt nút
  • B. Mắc xích đơn
  • C. Mắc xích kép
  • D. Vắt sổ

Câu 18. Độ đàn hồi lớn, bộ tạo mũi đơn giản, ít chiếm không gian, chỉ không bị giới hạn, độ bền ổn định, phụ thuộc hướng may nên chỉ thực hiện được một chiều, tiêu hao nhiều chỉ. Đây là mũi may nào?

  • A. Thắt nút
  • B. Mắc xích đơn
  • C. Mắc xích kép
  • D. Vắt sổ

Câu 19. Độ đàn hồi lớn, chỉ thực hiện một chiều, bộ tạo mũi đơn giản, ít chiếm không gian, chỉ không bị giới hạn, có thể bọc giữ mép cắt của sản phẩm. Đây là mũi may nào?

  • A. Thắt nút
  • B. Mắc xích đơn
  • C. Mắc xích kép
  • D. Vắt sổ

Câu 20. Hình bên là ổ thuyền của máy gì?

  • A. Máy may công nghiệp
  • B. Máy may gia đình
  • C. Máy vắt sổ
  • D. Máy thùa khuy

Câu 21. Hình dưới đây là mũi may mã nào?

  • A. 101
  • B. 309
  • C. 204
  • D. 103

Câu 22. Hình dưới đây là mũi may mã nào?

  • A. 602
  • B. 202
  • C. 203
  • D. 102

Câu 23. Hình dưới đây là mũi may mã nào?

  • A. 305
  • B. 103
  • C. 306
  • D. 202

Câu 24. Hình dưới đây là mũi may mã nào?

  • A. 602
  • B. 502
  • C. 306
  • D. 104

Câu 25. Hình dưới đây là mũi may mã nào?

  • A. 105
  • B. 101
  • C. 302
  • D. 503

… và còn 36 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 61 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó