Nội dung đề thi: An toàn hệ thống lạnh - Tiêu chuẩn TCVN 6104:2015 và vận hành
Xem trước 25/170 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mục tiêu chính của TCVN 6104:2015 là gì?
- A. Quản lý tối ưu chi phí vận hành hệ thống lạnh
- B. Xác định yêu cầu về an toàn và môi trường đối với hệ thống lạnh
- C. Tăng tốc độ làm lạnh cho thiết bị trong hệ thống lạnh
- D. Xây dựng tiêu chuẩn bảo trì hệ thống lạnh
Câu 2. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104:2015, gồm bao nhiêu nội dung chính?
Câu 3. Tiêu chuẩn an toàn nào thường áp dụng cho thiết bị điện lạnh ở Việt Nam?
- A. TCVN
- B. ISO 9001
- C. CE Marking
- D. JIS
Câu 4. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104-1:2015 về hệ thống lạnh và bơm nhiệt, quy định về nội dung sau:
- A. Định nghĩa, phân loại và tiêu chí lựa chọn áp dụng cho hệ thống lạnh và bơm nhiệt
- B. Thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu cho hệ thống lạnh
- C. Địa điểm lắp đặt hệ thống lạnh
- D. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi hệ thống lạnh
Câu 5. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104-2:2015 về hệ thống lạnh và bơm nhiệt, quy định về nội dung sau:
- A. Định nghĩa, phân loại và tiêu chí lựa chọn áp dụng cho hệ thống lạnh và bơm nhiệt
- B. Thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu cho hệ thống lạnh
- C. Địa điểm lắp đặt hệ thống lạnh
- D. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi hệ thống lạnh
Câu 6. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104-3:2015 về hệ thống lạnh và bơm nhiệt, quy định về nội dung sau:
- A. Định nghĩa, phân loại và tiêu chí lựa chọn áp dụng cho hệ thống lạnh và bơm nhiệt
- B. Thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu cho hệ thống lạnh
- C. Địa điểm lắp đặt hệ thống lạnh
- D. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi hệ thống lạnh
Câu 7. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104-4:2015 về hệ thống lạnh và bơm nhiệt, quy định về nội dung sau:
- A. Định nghĩa, phân loại và tiêu chí lựa chọn áp dụng cho hệ thống lạnh và bơm nhiệt
- B. Thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu cho hệ thống lạnh
- C. Địa điểm lắp đặt hệ thống lạnh
- D. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi hệ thống lạnh
Câu 8. Chức năng, nhiệm vụ của môi chất lạnh theo TCVN 6104-1:2015 là
- A. Thải nhiệt ở điều kiện nhiệt độ cao và hấp thụ nhiệt ở điều kiện nhiệt độ thấp
- B. Thải nhiệt ở điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao và hấp thụ nhiệt ở điều kiện nhiệt độ thấp, áp suất thấp
- C. Hấp thụ nhiệt ở điều kiện nhiệt độ cao và thải nhiệt ở điều kiện nhiệt độ thấp
- D. Hấp thụ nhiệt ở điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao và thải nhiệt ở điều kiện nhiệt độ thấp, áp suất thấp
Câu 9. Trước khi đưa hệ thống lạnh vào vận hành chính thức cần làm gì trước tiên:
- A. Thử kín, hút chân không
- B. Chạy thử không tải 24 giờ
- C. Nạp gas đầy bình trước khi vận hành
- D. Đóng điện ngay để khởi động
Câu 10. Khi gas lạnh tiếp xúc với da, cần xử lý thế nào?
- A. Rửa ngay bằng nước sạch
- B. Dùng dầu xoa bóp
- C. Dùng khăn khô lau sạch
- D. Bôi kem chống nắng
Câu 11. Người vận hành máy lạnh cần có kiến thức sơ cấp về:
- A. Nhiệt động học đại cương
- B. Điện công nghiệp
- C. Các quá trình vận hành hệ thống máy lạnh
- D. Hàn áp lực đường ống hệ thống lạnh
Câu 12. Hồ sơ xin đăng ký hệ thống lạnh công nghiệp cần có gì?
- A. Các bản vẽ, sơ đồ nguyên lý, văn bản nghiệm thu
- B. Hợp đồng lao động
- C. Bản kế hoạch tài chính, biên bản bảo hành
- D. Bản cam kết môi trường
Câu 13. Người vận hành máy lạnh có được uống rượu trong giờ trực không?
- A. Có
- B. Không
- C. Tùy quy định từng nơi
- D. Nếu ít thì được
Câu 14. Quy trình vận hành máy lạnh phải được:
- A. Niêm yết trong phân xưởng sản xuất
- B. Niêm yết ngoài cổng nhà máy
- C. Niêm yết ngay tại buồng vận hành
- D. Giao trực tiếp cho công nhân
Câu 15. Freon HFC được coi là an toàn hơn CFC vì:
- A. Rẻ tiền hơn
- B. Không chứa Clo, không phá hủy tầng ôzôn
- C. Không chứa Clo và không gây hiệu ứng nhà kính
- D. Có nhiệt dung cao
Câu 16. Hiệu ứng nhà kính xảy ra khi:
- A. Tầng ôzôn dày lên
- B. Khí CO₂, H₂O giữ lại tia bức xạ sóng dài từ trái đất
- C. Mặt trời phát tia tử ngoại mạnh
- D. Lượng mưa giảm, nhiệt độ tăng cao
Câu 17. Chỉ số ODP = 0 có nghĩa là gì?
- A. Chất không có áp suất bão hòa
- B. Chất không phá hủy tầng ôzôn
- C. Chất không gây hiệu ứng nhà kính
- D. Chất không độc
Câu 18. Một số freon có chỉ số GWP cao gấp CO₂ bao nhiêu lần?
- A. 100–200 lần
- B. 1000 lần
- C. 2000–7000 lần
- D. Lớn hơn 10.000 lần
Câu 19. Máy nén và thiết bị chịu áp lực nhập khẩu phải:
- A. Được cơ quan tài chính xác nhận
- B. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN hoặc được thanh tra kỹ thuật đồng ý
- C. Có chứng nhận bảo hiểm
- D. Có chữ ký nhà chế tạo
Câu 20. Trong phòng máy nén công suất lớn hơn 17,5 kW, cửa ra vào phải bố trí:
- A. Một cửa mở vào trong
- B. Hai cửa, một cửa thông trực tiếp ra ngoài
- C. Hai cửa đối diện
- D. Một cửa lớn duy nhất
Câu 21. Máy nén trong hệ thống lạnh phải được trang bị thiết bị gì để đảm bảo an toàn?
- A. Đồng hồ đo nhiệt độ
- B. Van an toàn và áp kế
- C. Công tắc đèn báo
- D. Quạt gió
Câu 22. Bình tách lỏng được đặt trước máy nén để:
- A. Ngăn không cho lỏng vào máy nén
- B. Giảm áp suất
- C. Làm nguội khí nén
- D. Giữ môi chất lỏng cho bình chứa
Câu 23. Khi lỏng hút vào máy nén sẽ gây hậu quả gì?
- A. Tăng hiệu suất
- B. Gây va đập thủy lực, hỏng máy nén
- C. Giảm nhiệt độ phòng
- D. Giảm tiếng ồn
Câu 24. Thiết bị nào giúp ngăn dầu theo môi chất ra khỏi máy nén?
- A. Van tiết lưu
- B. Bình tách dầu
- C. Bình chứa cao áp
- D. Bình chứa hạ áp
Câu 25. Quạt gió trong phòng máy phải có năng suất:
- A. Bằng thể tích phòng trong 1 giờ
- B. Gấp 2 lần thể tích phòng trong 1 giờ
- C. Gấp 3 lần
- D. Không quy định cụ thể
… và còn 145 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 170 câu và xem đáp án.