QH | i-quiz.vn@stop article@stop QH | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

QH

Image Exam
2026-10-16 15:45:06
Tên đề thi: QH
Tác giả: Hữu Quân Lê
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 80
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hữu Quân Lê
1
2026-10-16 15:46:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: QH

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đất xây dựng đô thị là:

  • A. Đất dành để xây dựng các chức năng đô thị (không gồm cả hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị) bao gồm đất dân dụng và ngoài dân dụng
  • B. Đất dành để xây dựng các chức năng đô thị (gồm cả hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị) bao gồm đất dân dụng và ngoài dân dụng
  • C. Đất dành để xây dựng các chức năng đô thị (gồm cả hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị) không bao gồm ngoài dân dụng
  • D. Đất dành để xây dựng các chức năng đô thị (không gồm cả hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị) bao gồm đất dân dụng, ngoài dân dụng và các loại đất khác

Câu 2. Chức năng nào không thuộc đơn vị ở

  • A. Đường giao thông (đường từ cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)
  • B. Đường giao thông (đường từ cấp khu vực đến đường nhóm nhà ở)
  • C. Các công trình dịch vụ công cộng
  • D. Các đáp án còn lại đều sai

Câu 3. Trong các nội dung sau, nội dung nào thuộc"Khu vực phát triển đô thị"

  • A. Khu vực bảo tồn
  • B. Khu vực cải tạo
  • C. Khu vực có chức năng chuyên biệt
  • D. Các đáp án đều đúng

Câu 4. Loại đất nào thuộc Đất cây xanh đô thị ?

  • A. Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
  • B. Đất cây xanh được trồng trong khuôn viên các công trình
  • C. Đất cây xanh phục vụ nghiên cứu
  • D. Các đáp án đều đúng

Câu 5. Hệ số sử dụng đất là ?

  • A. Tỷ lệ của tổng diện tích sàn của công trình gồm cả tầng hầm (trừ các diện tích sàn phục vụ cho hệ thống kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy, gian lánh nạn và đỗ xe của công trình) trên tổng diện tích lô đất
  • B. Tỷ lệ của tổng diện tích sàn của công trình không bao gồm tầng hầm (trừ các diện tích sàn phục vụ cho hệ thống kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy, gian lánh nạn và đỗ xe của công trình) trên tổng diện tích lô đất
  • C. Tỷ lệ của tổng diện tích sàn của công trình gồm cả tầng hầm (trừ các diện tích sàn phục vụ cho hệ thống kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy, gian lánh nạn của công trình) trên tổng diện tích lô đất
  • D. Tỷ lệ của tổng diện tích sàn của công trình không bao gồm tầng hầm (trừ các diện tích sàn phục vụ cho hệ thống kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy, gian lánh nạn của công trình) trên tổng diện tích lô đất

Câu 6. Điền vào khoảng trống: Tỷ lệ bản đồ …………phải thể hiện đến cấp đường liên khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường liên khu vực hoặc tương đương

  • A. 1/10 000
  • B. 1/ 5 000
  • C. 1/25 000
  • D. 1/50 000

Câu 7. Điền vào khoảng trống: Tỷ lệ bản đồ …………phải thể hiện đến cấp đường phân khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường phân khu vực hoặc tương đương

  • A. 1/500
  • B. 1/2 000
  • C. 1/10 000
  • D. 1/1 000

Câu 8. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu %?

  • A. 70%
  • B. 60%
  • C. 75%
  • D. 65%

Câu 9. Mật độ xây dựng gộp tối đa của vùng bảo vệ môi trường tự nhiên tối đa là bao nhiêu ?

  • A. Không được xây dựng công trình
  • B. 5 %
  • C. 10 %
  • D. 20 %

Câu 10. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên là bao nhiêu % ?

  • A. 1%
  • B. 3%
  • C. 2%
  • D. 5%

Câu 11. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu du lịch – nghỉ dưỡng tổng hợp (resort) là bao nhiêu % ?

  • A. 10%
  • B. 20%
  • C. 15%
  • D. 25%

Câu 12. Điều nào đúng đối với trường hợp các công trình có chiều cao nhỏ hơn 46m ?

  • A. Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải đảm bảo ≥ 1/2 chiều cao công trình nhưng không được nhỏ hơn 7 m
  • B. Khoảng cách giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo ≥ 1/3 chiều cao công trình nhưng không được nhỏ hơn 4 m
  • C. Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải đảm bảo ≥ 1/2 chiều cao công trình nhưng không được nhỏ hơn 7 m; Khoảng cách giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo ≥ 1/3 chiều cao công trình nhưng không được nhỏ hơn 4m
  • D. Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải đảm bảo ≥ 1/2 chiều cao công trình; Khoảng cách giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo ≥ 1/3 chiều cao công trình

Câu 13. Khoảng cách tối thiểu giữa các cạnh dài của 2 dãy nhà có chiều cao lớn hơn 46m là bao nhiêu?

  • A. 25m
  • B. 7m
  • C. 15m
  • D. 10m

Câu 14. Khoảng cách tối thiểu giữa hai đầu hồi của hai dãy nhà có chiều cao lớn hơn 46m là bao nhiêu?

  • A. 35m
  • B. 20m
  • C. 15m
  • D. 10m

Câu 15. Chỉ tiêu đất cây xanh công cộng tối thiểu trong đơn vị ở là bao nhiêu m2/người?

  • A. 2 m2/người
  • B. 4 m2/người
  • C. 6 m2/người
  • D. 8 m2/người

Câu 16. Quy mô dân số tối thiểu của 1 đơn vị ở là bao nhiêu người ?

  • A. 7.000 người
  • B. 20.000 người
  • C. 4.000 người
  • D. 50.000 người

Câu 17. quy mô dân số tối thiểu của một đơn vị ở đối với các đô thị miền núi là bao nhiêu người ?

  • A. 2800
  • B. 2500
  • C. 2400
  • D. 2000

Câu 18. Theo Yêu cầu về đơn vị ở, đường giao thông nào không được chia cắt đơn vị ở ?

  • A. Đường giao thông chính khu vực
  • B. Đường giao thông liên khu vực
  • C. Đường giao thông trục chính đô thị
  • D. Đường giao thông chính đô thị

Câu 19. Các khu vực có quy mô 20.000 người thì bố trí : ?

  • A. ít nhất một trường trung học phổ thông
  • B. ít nhất hai trường trung học phổ thông
  • C. không cần bố trí trường trung học phổ thông
  • D. nhiều nhất hai trường trung học phổ thông

Câu 20. Công trình văn hóa - thể dục thể thao cấp đô thị bao gồm:

  • A. Sân thể thao cơ bản; Sân vận động; Trung tâm văn hóa - thể thao; Nhà văn hóa (Cung văn hóa)
  • B. Sân thể thao cơ bản; Sân vận động; Trung tâm văn hóa - thể thao; Nhà văn hóa (Cung văn hóa); Nhà thiếu nhi
  • C. Sân vận động; Trung tâm văn hóa - thể thao; Nhà văn hóa (Cung văn hóa); Nhà thiếu nhi
  • D. Sân thể thao cơ bản; Trung tâm văn hóa - thể thao; Nhà văn hóa (Cung văn hóa); Nhà thiếu nhi

Câu 21. Các đô thị miền núi, khu vực trung tâm các đô thị có quỹ đất hạn chế cho phép áp dụng chỉ tiêu sử dụng đất trung tâm văn hóa - thể thao tối thiểu là ?

  • A. 2.500 m2/công trình
  • B. 2.000 m2/công trình
  • C. 1.500 m2/công trình
  • D. 1.000 m2/công trình

Câu 22. Công trình văn hóa - thể dục thể thao cấp đơn vị ở bao gồm:

  • A. Sân chơi; Sân luyện tập; Sân thể thao cơ bản; Trung tâm văn hóa - thể thao
  • B. Sân chơi; Sân luyện tập; Trung tâm văn hóa - thể thao; Nhà thiếu nhi
  • C. Sân chơi; Sân luyện tập; Trung tâm văn hóa - thể thao; Nhà văn hóa (Cung văn hóa); Nhà thiếu nhi
  • D. Sân chơi; Sân luyện tập; Trung tâm văn hóa - thể thao

Câu 23. Khi tính toán quy mô đất trường Tiểu học trong đơn vị ở, chỉ tiêu bao cháu trên 1000 dân ?

  • A. chỉ tiêu 50 cháu/ 1000 dân
  • B. chỉ tiêu 55 cháu/ 1000 dân
  • C. chỉ tiêu 60 cháu/ 1000 dân
  • D. chỉ tiêu 65 cháu/ 1000 dân

Câu 24. Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, được quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người nhưng không chiếm quá ….% so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị ?

  • A. 50%
  • B. 45%
  • C. 40%
  • D. 35%

Câu 25. Điểm nào không đúng đối với khoảng cách an toàn về môi trường (ATMT) của khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao ?

  • A. Trong khoảng cách ATMT được bố trí các công trình dân dụng
  • B. Trong khoảng cách ATMT chỉ được quy hoạch đường giao thông, bãi đỗ xe
  • C. Trong khoảng cách ATMT chỉ được quy hoạch công trình cấp điện, hàng rào, cổng, nhà bảo vệ
  • D. Trong khoảng cách ATMT chỉ được quy hoạch trạm bơm nước thải, nhà máy xử lý nước thải (XLNT), trạm XLNT, trạm trung chuyển chất thải rắn (CTR), cơ sở xử lý CTR…

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó