Nội dung đề thi: Bệnh truyền nhiễm - Bộ đề trắc nghiệm chọn chắc (đề 4)
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đặc điểm không thuộc thời kỳ khởi phát bệnh truyền nhiễm:
- A. Triệu chứng chưa điển hình
- B. Khả năng lây truyền cao
- C. Bệnh nặng thường dẫn đến tử vong
- D. Thường có triệu chứng nhiễm độc chung
Câu 2. Yếu tố ít có giá trị trong chẩn đoán bệnh truyền nhiễm:
- A. Đặc điểm dịch tễ
- B. Triệu chứng lâm sàng điển hình
- C. Giới tính của bệnh nhân
- D. Kết quả xét nghiệm vi sinh
Câu 3. Bản chất kháng nguyên HBeAg:
- A. Kháng nguyên bề mặt virus
- B. Phản ánh mức độ nhân lên của virus viêm gan B
- C. Kháng thể bảo vệ
- D. Dấu hiệu bệnh đã khỏi
Câu 4. Kết quả miễn dịch tốt sau tiêm vaccine viêm gan B:
- A. HBsAg dương tính
- B. Anti-HBs dương tính
- C. Anti-HBc dương tính
- D. HBeAg âm tính
Câu 5. Đường lây truyền HBV chủ yếu ở Việt Nam:
- A. Tiêm chích
- B. Tình dục
- C. Từ mẹ sang con khi sinh
- D. Tiếp xúc hàng ngày
Câu 6. Bệnh tả lây truyền qua đường:
- A. Hô hấp
- B. Tiêu hóa — nước và thực phẩm ô nhiễm
- C. Tiếp xúc da
- D. Máu
Câu 7. Nguyên nhân mất nước nặng ở bệnh tả:
- A. Nôn nhiều
- B. Tiêu chảy kèm sốt cao
- C. Độc tố kích thích ruột bài tiết dịch ra lòng ruột
- D. Tổn thương thận bài tiết nhiều nước
Câu 8. Thân nhiệt bệnh nhân tả mất nước nặng thường:
- A. Sốt cao liên tục
- B. Sốt nhẹ buổi chiều
- C. Hạ thân nhiệt
- D. Thân nhiệt bình thường
Câu 9. Chuột rút cơ ở bệnh tả do giảm chủ yếu:
- A. Natri
- B. Kali
- C. Clo
- D. Canxi
Câu 10. Kháng sinh điều trị tả:
- A. Penicillin, Streptomycin
- B. Ciprofloxacin, Azithromycin
- C. Amoxicillin, Erythromycin
- D. Doxycyclin, Cotrimoxazol
Câu 11. Bệnh thương hàn lây truyền qua đường:
- A. Hô hấp
- B. Tiêu hóa
- C. Máu
- D. Tiếp xúc da
Câu 12. Cơ chế gây bệnh thương hàn chủ yếu:
- A. Tác động trực tiếp của vi khuẩn
- B. Nội độc tố do vi khuẩn giải phóng
- C. Ngoại độc tố
- D. Tổn thương mạch máu
Câu 13. Kháng sinh lựa chọn đầu tay điều trị thương hàn hiện nay:
- A. Chloramphenicol
- B. Ampicillin
- C. Ciprofloxacin
- D. Cotrimoxazol
Câu 14. Bệnh não mô cầu lây truyền qua đường:
- A. Tiêu hóa
- B. Hô hấp
- C. Máu
- D. Nước
Câu 15. Ban điển hình của bệnh não mô cầu:
- A. Ban đỏ đồng nhất
- B. Ban xuất huyết hoại tử
- C. Ban mờ, dễ mất khi ấn
- D. Ban hình vòng
Câu 16. Kháng sinh điều trị não mô cầu:
- A. Ciprofloxacin
- B. Penicillin G liều cao
- C. Gentamicin
- D. Erythromycin
Câu 17. Thuốc dự phòng cho người tiếp xúc với bệnh não mô cầu:
- A. Penicillin
- B. Ciprofloxacin
- C. Amoxicillin
- D. Cotrimoxazol
Câu 18. Nguồn bệnh chính Leptospirose:
- A. Gia súc
- B. Các loài chuột
- C. Gia cầm
- D. Người bệnh
Câu 19. Đường xâm nhập Leptospira vào cơ thể:
- A. Hô hấp
- B. Tiêu hóa
- C. Da và niêm mạc bị tổn thương tiếp xúc nước ô nhiễm
- D. Muỗi đốt
Câu 20. Đặc điểm đau cơ ở Leptospirose:
- A. Đau giảm khi xoa bóp
- B. Đau liên tục, không giảm khi xoa bóp
- C. Chỉ đau khi vận động
- D. Đau kèm tê bì
Câu 21. Bệnh viêm não Nhật Bản B lây truyền qua:
- A. Hô hấp
- B. Tiêu hóa
- C. Muỗi đốt
- D. Tiếp xúc trực tiếp
Câu 22. Dịch não tủy viêm não Nhật Bản B có đặc điểm:
- A. Đục, bạch cầu tăng cao
- B. Trong, bạch cầu tăng ít, chủ yếu lympho
- C. Đường giảm mạnh
- D. Protein bình thường
Câu 23. Biện pháp phòng viêm não Nhật Bản B hiệu quả nhất:
- A. Ăn chín uống sôi
- B. Diệt muỗi hoàn toàn
- C. Tiêm vaccine phòng bệnh
- D. Đeo màn đêm ngày
Câu 24. Tác nhân gây sốt mò:
- A. Virus
- B. Vi khuẩn
- C. Rickettsia
- D. Ký sinh trùng
Câu 25. Vết loét tại chỗ vào sốt mò có đặc điểm:
- A. Đau nhiều, ngứa dữ dội
- B. Không đau, không ngứa, dễ bỏ qua
- C. Luôn có nhiều vết loét
- D. Nhanh lành không để sẹo
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.