Vật lí - Khúc xạ ánh sáng, kính lúp và thấu kínhbabaaulvzgjh | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí - Khúc xạ ánh sáng, kính lúp và thấu kínhbabaaulvzgjh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí - Khúc xạ ánh sáng, kính lúp và thấu kínhbabaaulvzgjh

Image Exam
2026-10-16 11:51:31
Tên đề thi: Vật lí - Khúc xạ ánh sáng, kính lúp và thấu kínhbabaaulvzgjh
Tác giả: Sang Tống Minh
Số lượng câu hỏi: 29
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 29
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phan Minh Hào
26
2026-10-16 11:56:42
User avatar
Sang Tống Minh
23
2026-10-16 12:22:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí - Khúc xạ ánh sáng, kính lúp và thấu kínhbabaaulvzgjh

Xem trước 25/29 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

  • A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
  • B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.
  • C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
  • D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

Câu 2. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

  • A. gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
  • B. giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
  • C. hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
  • D. thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 3. Pháp tuyến là đường thẳng

  • A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
  • B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
  • C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
  • D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

Câu 4. Hiện tượng gì có thể xảy ra khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước?

  • A. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.
  • B. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.
  • C. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
  • D. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

Câu 5. Khi ánh sáng đi từ nước vào không khí thì tia tới và tia khúc xạ

  • A. không nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.
  • B. nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
  • C. nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
  • D. nằm cùng trong mặt phẳng tới. Góc tới bằng góc khúc xạ.

Câu 6. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

  • A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
  • B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
  • C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
  • D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 7. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang ...(1)... sang môi trường chiết quang ...(2)... và góc tới ...(3)... hoặc bằng góc tới hạn phản xạ toàn phần. Cụm từ/ từ tương ứng với (1), (2), (3) lần lượt là

  • A. hơn, kém, lớn hơn.
  • B. kém, hơn, lớn hơn.
  • C. hơn, kém, nhỏ hơn.
  • D. kém, hơn, nhỏ hơn.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây sai? Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất \(n_{1}\) tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất \(n_2 < n_1\) thì

  • A. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.
  • B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
  • C. tỉ số giữa \(\sin i\) và \(\sin r\) là không đổi khi góc tới thay đổi.
  • D. góc khúc xạ thay đổi từ \(0^{\circ }\) tới \(90^{\circ }\) khi góc tới biến thiên.

Câu 9. Nếu hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì

  • A. mọi tia tới đều phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.
  • B. chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ.
  • C. tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ.
  • D. toàn bộ chùm sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ.

Câu 10. Cấu tạo của kính lúp đơn giản gồm

  • A. thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
  • B. thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.
  • C. thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, có giá trị nhỏ.
  • D. lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ.

Câu 11. Nhận định nào dưới đây về công dụng của kính lúp là đúng?

  • A. bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.
  • B. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu được trên màn để quan sát vật rõ hơn.
  • C. bổ trợ cho mắt cận thị để quan sát các vật nhỏ.
  • D. ngăn dạng để quan sát các vật nhỏ.

Câu 12. Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật rất lớn?

  • A. đặc biệt để quan sát các vật nhỏ.
  • B. đặc dụng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
  • C. dùng để quan sát các vật rất lớn.
  • D. ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.

Câu 13. Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp được?

  • A. 40 cm.
  • B. 30 cm.
  • C. 20 cm.
  • D. 10 cm.

Câu 14. Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây không thể dùng làm kính lúp được?

  • A. 10 cm.
  • B. 15 cm.
  • C. 20 cm.
  • D. 25 cm.

Câu 15. Trên giá của một kính lúp có ghi 5x. Thông tin đó thể hiện

  • A. kính lúp đó có tiêu cự 5 cm.
  • B. một thấu kính phân kì có tiêu cự 2,5 cm.
  • C. một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm.
  • D. một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5 cm.

Câu 16. Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính là hình gì?

  • A. Hình tròn.
  • B. Hình elip.
  • C. Hình tam giác.
  • D. Hình chữ nhật.

Câu 17. Cho các màu đơn sắc đỏ, vàng, lục, tím. Sắp xếp theo chiều giảm dần độ lệch của tia sáng về phía đáy lăng kính?

  • A. Đỏ, vàng, lục, tím.
  • B. Tím, lục, cam, đỏ.
  • C. Lục, vàng, tím, đỏ.
  • D. Vàng, đỏ, lục, tím.

Câu 18. Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như

  • A. hình A.
  • B. hình B.
  • C. hình C.
  • D. hình D.

Câu 19. Thấu kính phân kì là loại thấu kính

  • A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
  • B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
  • C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló tụ.
  • D. có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

Câu 20. Vật liệu nào sau đây không được dùng làm thấu kính?

  • A. Thủy tinh trong.
  • B. Nhựa trong.
  • C. Nhôm.
  • D. Nước.

Câu 21. Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến chùm tia tới song song thành chùm tia

  • A. phản kì.
  • B. ló hội tụ.
  • C. ló phân kì.
  • D. ló song song khác.

Câu 22. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

  • A. phần rìa dày hơn phần giữa.
  • B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
  • C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.
  • D. hình dạng bất kì.

Câu 23. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A'B' là:

  • A. ảnh thật, lớn hơn vật.
  • B. ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
  • C. ngược chiều với vật.
  • D. ảnh ảo, cùng chiều với vật.

Câu 24. Những tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng khi đi qua thấu kính.

  • A. song song trục chính thấu kính.
  • B. bất kì qua quang tâm của thấu kính.
  • C. qua tiêu điểm của thấu kính.
  • D. có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới) của thấu kính.

Câu 25. Biết thủy tinh có chiết suất n = 1,6 và tốc độ ánh sáng trong chân không là \(c = 3.10^8 \text{ m/s}\). Xác định tốc độ của ánh sáng truyền trong thủy tinh.

  • A. \(2,23.10^8 \text{ m/s}\).
  • B. \(1,875.10^8 \text{ m/s}\).
  • C. \(2,75.10^8 \text{ m/s}\).
  • D. \(1,5.10^8 \text{ m/s}\).

… và còn 4 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 29 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó