Nội dung đề thi: Địa lí 12 - Học sinh giỏi cấp thành phố (Bảng B) năm học 2026 - 2027 (26)
Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao là do
- A. nằm trong khu vực gió mùa.
- B. nằm ở vùng nội chí tuyến.
- C. tiếp giáp với biển Đông.
- D. có gió Mậu dịch hoạt động.
Câu 2. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
- A. sông ngòi, đất, khí hậu.
- B. sinh vật, đất, lượng mưa.
- C. khí hậu, đất, sinh vật.
- D. khí hậu, sinh vật, độ ẩm.
Câu 3. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng theo chiều vĩ độ chủ yếu do
- A. có lãnh thổ mở rộng ở hai đầu, hẹp ngang ở giữa.
- B. hình dạng lãnh thổ nước ta kéo dài và gió mùa.
- C. có đường bờ biển dài, địa hình phân hóa đa dạng.
- D. địa hình phức tạp, lãnh thổ rộng và hẹp ở hai đầu.
Câu 4. Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
- A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
- B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
- C. tổ chức định canh, định cư cho người dân.
- D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 5. Sản xuất nông nghiệp nước ta có tính bấp bênh là do
- A. thời tiết cực đoan, nhiệt cao.
- B. thiên tai, nguy cơ dịch bệnh.
- C. ngập lụt, xâm nhập mặn sâu.
- D. nhiều bão, mùa khô sâu sắc.
Câu 6. Số tháng lạnh ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác so với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do
- A. vị trí ở cách xa xích đạo, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương, địa hình.
- B. vị trí nằm ở gần chí tuyến, gió hướng đông bắc, độ cao của địa hình.
- C. vị trí ở xa xích đạo, các loại gió hướng tây nam, hướng các dãy núi.
- D. vị trí nằm ở trong vùng nội chí tuyến, gió mùa Đông Bắc, frông lạnh.
Câu 7. Các nhân tố chủ yếu tác động đến mùa mưa ở Tây Nguyên là
- A. đặc điểm địa hình, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, dải hội tụ nhiệt đới.
- B. địa hình đón gió, Tín phong Nam bán cầu, dải hội tụ nhiệt đới, frông.
- C. dải hội tụ nhiệt đới, gió hướng đông bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới.
- D. gió mùa Tây Nam, tín phong Bắc bán cầu, độ cao địa hình, dải hội tụ.
Câu 8. Ảnh hưởng chủ yếu của vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ đến sông ngòi nước ta là
- A. có diện tích lưu vực lớn và tổng lượng nước lớn
- B. mạng lưới sông ngòi dày đặc, có độ dốc lớn
- C. hàm lượng phù sa lớn và có rất nhiều chi lưu.
- D. phần lớn là sông nhỏ, chế độ nước theo mùa
Câu 9. Tính chất nhiệt đới tăng dần lên ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
- A. Gió mùa Đông Bắc suy giảm, sự thay đổi góc nhập xạ, gió Tây khô nóng.
- B. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam tăng dần, Tín phong Đông Bắc mạnh.
- C. Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh, lượng bức xạ Mặt Trời tăng.
- D. Ảnh hưởng gió mùa Đông Nam, sự phân hóa địa hình, gió mùa Đông Bắc.
Câu 10. Giới hạn dưới của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam cao hơn so với miền Bắc nước ta chủ yếu do
- A. nằm ở những vĩ độ thấp hơn và ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
- B. có đồng bằng châu thổ rộng, thấp và ảnh hưởng Biển Đông sâu sắc hơn.
- C. nằm ở những vĩ độ cao hơn và ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
- D. ảnh hưởng của Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới mạnh hơn.
Câu 11. Đất feralit là loại đất chính ở nước ta chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?
- A. Nền nhiệt cao, địa hình phân hoá đa dạng, nhiều đá vôi, mưa theo mùa.
- B. Phong hoá diễn ra mạnh, địa hình nhiều đồi núi, độ ẩm cao, nhiều đá bazan.
- C. Nhiệt ẩm dồi dào, mưa lớn, đá mẹ axit trải rộng, đồi núi thấp chiếm ưu thế.
- D. Mưa quanh năm, đá mẹ đa dạng, địa hình có sự phân bậc, nền nhiệt độ cao.
Câu 12. Nguyên nhân tạo ra loại đất chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi của nước ta là
- A. quá trình feralit chấm dứt, quanh năm thường có mây mù, nhiệt độ rất thấp.
- B. có ít loại thảm thực vật, nhiệt độ giảm, lượng mưa giảm, feralit diễn ra yếu.
- C. quá trình feralit diễn ra mạnh, lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, nhiều thực vật.
- D. nhiệt độ giảm, lượng mưa tăng, quá trình feralit yếu, tích lũy mùn tăng lên.
Câu 13. Đỉnh lũ trên sông ngòi ở Nam Trung Bộ do những nguyên nhân nào sau đây?
- A. Tín Phong bán cầu Bắc, gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới.
- B. Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc, bão.
- C. Tín Phong bán cầu Bắc, bão và áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới.
- D. Gió mùa Đông Bắc, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới, gió tây.
Câu 14. Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều đông - tây chủ yếu do tác động của
- A. sông ngòi, địa hình, ngoại lực, vị trí giáp với Biển Đông.
- B. nội lực, gió mùa, địa hình, vị trí và hình dáng lãnh thổ.
- C. gió mùa, hướng của địa hình, Biển Đông và vị trí địa lí.
- D. gió thổi theo mùa, hướng địa hình, lãnh thổ, Biển Đông.
Câu 15. Dân cư nước ta hiện nay
- A. phân hóa giữa các vùng, nhiều nhất ở các đô thị.
- B. tuổi thọ tăng, mật độ dân số đông ở nông thôn.
- C. tập trung ở nông thôn, tốc độ già hoá rất nhanh.
- D. phân bố đều giữa các vùng, quy mô dân số đông.
Câu 16. Cơ cấu sử dụng lao động theo các ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
- A. mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao.
- B. thúc đẩy liên kết kinh tế, hội nhập toàn cầu.
- C. thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
- D. kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.
Câu 17. Năng suất lao động trong ngành công nghiệp của nước ta tăng chủ yếu do
- A. trình độ lao động tăng, ứng dụng công nghệ.
- B. đa dạng hóa sản phẩm, thu hút nhiều đầu tư.
- C. tăng đào tạo nghề, tiếp thu thành tựu kĩ thuật.
- D. cơ giới hóa, thu hút nhiều lao động lành nghề.
Câu 18. Mức độ đô thị hóa ở các vùng núi của nước ta còn thấp chủ yếu do
- A. địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, thưa dân.
- B. quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít.
- C. chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.
- D. trình độ phát triển kinh tế xã hội còn thấp, thưa dân.
Câu 19. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng lao động nước ta do
- A. chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.
- B. các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.
- C. không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.
- D. chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.
Câu 20. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới sự phát triển kinh tế là
- A. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- B. tạo động lực thúc đẩy hội nhập toàn cầu.
- C. tạo ra thị trường có sức mua lớn.
- D. lan toả lối sống đô thị về nông thôn
Câu 21. Để đảm bảo nền kinh tế tăng trưởng bền vững, nước ta cần ưu tiên vấn đề nào sau đây?
- A. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, đa dạng sản phẩm.
- B. Tăng cường chuyển đổi số, áp dụng công nghệ hiện đại.
- C. Tăng nhanh tỉ trọng dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
- D. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, bảo vệ môi trường.
Câu 22. Mục đích chủ yếu của việc đầu tư phát triển trang trại chăn nuôi ở nước ta hiện nay là
- A. gia tăng sản lượng, khai thác tốt tài nguyên.
- B. tăng hiệu quả sản xuất, đáp ứng thị trường.
- C. nâng sức cạnh tranh, áp dụng kĩ thuật mới.
- D. phát huy tốt nguồn lực, đa dạng sản phẩm.
Câu 23. Giải pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp chuyên canh ở nước ta là
- A. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, phát triển dịch vụ trồng trọt.
- B. ứng dụng công nghệ mới, gắn với chế biến và dịch vụ.
- C. chuyên môn hóa sản xuất, tăng lượng hàng xuất khẩu.
- D. nâng cao trình độ thâm canh, đào tạo nguồn nhân lực.
Câu 24. Giải pháp chủ yếu nhằm phát triển nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là
- A. liên kết doanh nghiệp, lai tạo giống mới, phát triển thuỷ lợi.
- B. ứng dụng khoa học, phát triển chế biến, ổn định thị trường.
- C. xây dựng trang trại, đẩy mạnh chế biến, mở rộng thị trường.
- D. đẩy mạnh chuyên canh, phát triển thuỷ lợi, nâng cấp hạ tầng.
Câu 25. Để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả nhiệt đới ở nước ta, giải pháp nào sau đây là chủ yếu?
- A. Coi trọng việc đăng kí thương hiệu, áp dụng công nghệ, thay giống mới.
- B. Đẩy mạnh kinh tế trang trại, áp dụng công nghệ, đảm bảo chuỗi sản xuất.
- C. Đầu tư vốn, đẩy mạnh kinh tế trang trại, tăng cường quảng bá thương hiệu.
- D. Mở rộng thị trường, phát triển công nghệ chế biến, đảm bảo chuỗi sản xuất.
… và còn 43 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.