Tin học - Giao thức mạng và chia sẻ tài nguyên trên mạng (Bài 4B, 5B) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học - Giao thức mạng và chia sẻ tài nguyên trên mạng (Bài 4B, 5B) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học - Giao thức mạng và chia sẻ tài nguyên trên mạng (Bài 4B, 5B)

Image Exam
2026-10-15 21:09:38
Tên đề thi: Tin học - Giao thức mạng và chia sẻ tài nguyên trên mạng (Bài 4B, 5B)
Tác giả: Vi Thảo 3
Số lượng câu hỏi: 61
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 61
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học - Giao thức mạng và chia sẻ tài nguyên trên mạng (Bài 4B, 5B)

Xem trước 25/61 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giao thức mạng là gì?

  • A. Phần mềm giúp máy tính kết nối với Internet.
  • B. Tập hợp các quy tắc và quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.
  • C. Loại cáp mạng được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.
  • D. Thiết bị được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.

Câu 2. Giao thức mạng quy định cách thức truyền Siêu văn bản HyperText có tên nào sau đây?

  • A. HTTP hay HTTPS.
  • B. TCP.
  • C. SMTP.
  • D. IP.

Câu 3. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải thư điện tử?

  • A. HTTP
  • B. FTP
  • C. SMTP
  • D. POP3

Câu 4. Quản lí và chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP tương ứng là chức năng của hệ thống nào sau đây?

  • A. DHCP
  • B. DNS
  • C. SND
  • D. HTTP

Câu 5. Phương án nào sau đây nêu đúng tên một giao thức mạng có những đặc điểm sau: là một phần của bộ giao thức chính của Internet, có nhiệm vụ truyền các gói tin một cách tin cậy theo đúng thứ tự, kiểm tra lỗi và điều chỉnh tốc độ truyền?

  • A. HTTP.
  • B. SMTP.
  • C. TCP.
  • D. IP.

Câu 6. Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?

  • A. Đóng gói dữ liệu
  • B. Xác định địa chỉ IP
  • C. Giải nén dữ liệu
  • D. Truyền gói dữ liệu

Câu 7. Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?

  • A. Đóng gói dữ liệu
  • B. Giải nén dữ liệu
  • C. Tiếp nhận gói dữ liệu
  • D. Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng về giao thức FTP?

  • A. Là giao thức để truyền tải tệp tin giữa máy tính và máy chủ.
  • B. Là giao thức để duyệt web.
  • C. Là giao thức để gửi email.
  • D. Là giao thức để chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng mạng LAN.

Câu 9. Phương án nào sau đây nêu đúng tên một giao thức mạng có nhiệm vụ định danh gói tin bằng cách gắn địa chỉ IP của trạm gửi và trạm nhận, sau đó xác định tuyến đường tốt nhất cho gói tin?

  • A. HTTP.
  • B. SMTP.
  • C. TCP.
  • D. IP.

Câu 10. Mục đích chính của việc sử dụng địa chỉ IP là gì?

  • A. Đặt tên cho các thiết bị trên mạng.
  • B. Xác định vị trí của một thiết bị trên mạng.
  • C. Mã hóa dữ liệu truyền đi.
  • D. Kiểm soát lưu lượng truy cập.

Câu 11. Chức năng của giao thức IP là gì?

  • A. Định danh và định tuyến các gói dữ liệu trong mạng.
  • B. Quản lý việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng trong mạng.
  • C. Đảm bảo truyền tải dữ liệu đúng thứ tự trong mạng.
  • D. Truyền tải và trao đổi thông tin giữa máy chủ web và trình duyệt web.

Câu 12. Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của mạng là sai?

  • A. Định tuyến là việc tìm ra đường truyền tối ưu để chuyển gói tin từ nguồn tới đích.
  • B. Có nhiều giao thức mạng với những chức năng khác nhau. Giao thức này phụ trách việc định tuyến, trong khi giao thức khác thực hiện chức năng quản lí lưu lượng mạng.
  • C. Internet là mạng toàn cầu hoạt động theo giao thức TCP/IP.
  • D. Chỉ có một giao thức mạng duy nhất tên là TCP/IP.

Câu 13. Đặc tính nào sau đây là một trong các ưu điểm của giao thức TCP/IP?

  • A. Khả năng đối phó với độ trễ
  • B. Khả năng kiểm soát luồng
  • C. Khả năng hỗ trợ đa phương tiện
  • D. Hiệu suất trong môi trường yêu cầu thời gian thực

Câu 14. Nhược điểm nào sau đây thường được nhắc đến của giao thức TCP trong truyền tải dữ liệu thời gian thực?

  • A. Độ trễ cao do kiểm soát lỗi và luồng
  • B. Không có độ tin cậy
  • C. Không có khả năng mở rộng
  • D. Không hỗ trợ địa chỉ IP

Câu 15. Địa chỉ MAC không có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Được gán cố định cho phần cứng.
  • B. Dùng nhận diện thiết bị trong mạng LAN.
  • C. Cố định theo phần cứng.
  • D. Thay đổi tùy theo mạng đang kết nối.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các giao thức mạng?

  • A. HTTP là giao thức mạng phụ trách việc truyền tải các tệp siêu văn bản qua mạng.
  • B. SMTP là giao thức truyền tải thư điện tử qua mạng, được sử dụng trong việc gửi và nhận E-mail.
  • C. TCP là giao thức mạng phụ trách truyền tải dữ liệu giữa hai máy tính.
  • D. IP là giao thức phụ trách việc cấp phát các địa chỉ IP cho các cá nhân và tổ chức.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa chỉ IP?

  • A. Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ
  • B. Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất
  • C. Có thể tạo được \( 2^8 \) địa chỉ IPv4
  • D. Có thể tạo được \( 2^{128} \) địa chỉ IPv6

Câu 18. Chọn phát biểu không phù hợp về địa chỉ IPv4.

  • A. Địa chỉ IPv4 là một chuỗi 32-bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.
  • B. IPv4 được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.
  • C. Địa chỉ IPv4 là một tập hợp các số nguyên từ 0 đến 255.
  • D. Địa chỉ IPv4 là loại địa chỉ IP duy nhất.

Câu 19. Loại tài nguyên nào sau đây không thể chia sẻ trong mạng LAN thông qua chức năng mạng của hệ điều hành?

  • A. Máy in
  • B. Thư mục
  • C. Bàn phím và chuột
  • D. Ổ đĩa

Câu 20. Với hệ điều hành Windows, cần sử dụng tùy chọn nào sau đây trong Properties để chia sẻ một thư mục?

  • A. General.
  • B. Sharing.
  • C. Security.
  • D. Compatibility.

Câu 21. Với hệ điều hành Windows, trong cửa sổ Advanced sharing settings cần check vào tùy chọn nào sau đây để bật tính năng chia sẻ tệp và máy in?

  • A. Turn on file and printer sharing.
  • B. Turn off file and printer sharing.
  • C. Turn on file Bluetooth sharing.
  • D. Turn on file and folder sharing.

Câu 22. Mobile Hotspot trên hệ điều hành Windows cho phép chia sẻ kết nối mạng thông qua phương thức nào sau đây là phổ biến?

  • A. Cổng USB.
  • B. Ethernet.
  • C. Wifi.
  • D. NFC.

Câu 23. Phương án nào sau đây đúng về quyền Read đối với danh sách tệp tin trong thư mục được chia sẻ?

  • A. Cho phép xem danh sách và nội dung.
  • B. Cho phép xem, sao chép và xóa
  • C. Giới hạn số lần truy cập.
  • D. Cho phép xem, chỉnh sửa

Câu 24. Chức năng mạng nào sau đây của hệ điều hành cho phép các máy tính trong một văn phòng có thể dùng chung máy in?

  • A. Chia sẻ ổ đĩa
  • B. Chia sẻ thư mục
  • C. Chia sẻ máy in
  • D. Chia sẻ tệp

Câu 25. Cần thiết lập quyền nào sau đây để người dùng chỉ được phép chỉnh sửa thư mục trong mạng LAN?

  • A. Read
  • B. Change
  • C. Full Control
  • D. Read & Execute

… và còn 36 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 61 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó