Luật Thương mại 1 & 2 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Luật Thương mại 1 & 2 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Luật Thương mại 1 & 2 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Image Exam
2026-10-15 21:03:58
Tên đề thi: Luật Thương mại 1 & 2 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Luật Thương mại 1 & 2 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Điều 17 Luật Doanh nghiệp 2020, cán bộ, công chức, viên chức bị cấm:

  • A. Chỉ bị cấm thành lập, quản lý doanh nghiệp
  • B. Chỉ bị cấm góp vốn, mua cổ phần
  • C. Bị cấm cả thành lập, quản lý và góp vốn, mua cổ phần
  • D. Không bị cấm nếu góp vốn dưới 5% vốn điều lệ

Câu 2. Người chưa thành niên, người mất/hạn chế năng lực hành vi dân sự:

  • A. Bị cấm cả thành lập quản lý và góp vốn
  • B. Bị cấm thành lập, quản lý nhưng vẫn có thể góp vốn, mua cổ phần thông qua người đại diện
  • C. Được thành lập doanh nghiệp nếu có sự đồng ý của người giám hộ
  • D. Chỉ được góp vốn vào công ty cổ phần

Câu 3. Khi mới thành lập công ty, việc định giá tài sản góp vốn phải được:

  • A. Chủ tịch HĐTV/HĐQT quyết định
  • B. Các thành viên/cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận 100% hoặc tổ chức thẩm định giá được trên 50% chấp thuận
  • C. Tổ chức thẩm định giá định giá và không cần sự chấp thuận của thành viên
  • D. Giám đốc công ty tự định giá

Câu 4. Công ty TNHH và Công ty cổ phần có thể có:

  • A. Chỉ một người đại diện theo pháp luật
  • B. Một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật, trong đó ít nhất một người cư trú tại Việt Nam
  • C. Không bắt buộc phải có người đại diện cư trú tại Việt Nam
  • D. Chỉ thành viên góp vốn mới được làm người đại diện theo pháp luật

Câu 5. Doanh nghiệp tư nhân:

  • A. Có tư cách pháp nhân
  • B. Không có tư cách pháp nhân và chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn
  • C. Được phát hành cổ phần
  • D. Có thể có từ 2 chủ sở hữu trở lên

Câu 6. Công ty hợp danh bắt buộc phải có:

  • A. Ít nhất 2 thành viên hợp danh là cá nhân
  • B. Ít nhất 3 thành viên hợp danh
  • C. Thành viên góp vốn chiếm đa số
  • D. Tư cách pháp nhân từ ngày thành lập nhưng không có thành viên hợp danh

Câu 7. Thời hạn góp đủ vốn khi thành lập công ty TNHH và công ty cổ phần là:

  • A. 15 ngày
  • B. 30 ngày
  • C. 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • D. 180 ngày

Câu 8. Trong công ty hợp danh, quyết định các vấn đề quan trọng (sửa Điều lệ, tiếp nhận thành viên mới…) phải được:

  • A. Ít nhất 2/3 tổng số thành viên hợp danh tán thành
  • B. Ít nhất 3/4 tổng số thành viên hợp danh tán thành
  • C. Trên 50% tổng số vốn góp
  • D. 100% thành viên góp vốn

Câu 9. Tỷ lệ dự họp lần 1 của Hội đồng thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên là:

  • A. ≥ 50% vốn điều lệ
  • B. ≥ 65% vốn điều lệ
  • C. Trên 50% tổng số phiếu biểu quyết
  • D. Không phụ thuộc số vốn dự họp

Câu 10. Tỷ lệ dự họp lần 1 của Đại hội đồng cổ đông công ty cổ phần là:

  • A. ≥ 65% tổng số phiếu biểu quyết
  • B. Trên 50% tổng số phiếu biểu quyết
  • C. ≥ 33% tổng số phiếu biểu quyết
  • D. 75% tổng số phiếu biểu quyết

Câu 11. Khi tuyên bố phá sản, thứ tự phân chia tài sản đầu tiên là:

  • A. Khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc của người lao động
  • B. Chi phí phá sản
  • C. Nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước
  • D. Khoản nợ không có bảo đảm

Câu 12. Doanh nghiệp được coi là mất khả năng thanh toán khi:

  • A. Tài sản nhỏ hơn nợ phải trả
  • B. Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn
  • C. Không trả được nợ trong vòng 06 tháng
  • D. Chủ nợ có bảo đảm toàn bộ yêu cầu

Câu 13. Chủ nợ có bảo đảm toàn bộ:

  • A. Có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  • B. Không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  • C. Có nghĩa vụ nộp đơn phá sản
  • D. Chỉ được nộp đơn nếu doanh nghiệp đồng ý

Câu 14. Trong hình thức “tách” doanh nghiệp:

  • A. Công ty bị tách chấm dứt tồn tại
  • B. Công ty bị tách vẫn tồn tại
  • C. Các công ty bị tách đều chấm dứt tồn tại
  • D. Chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần

Câu 15. Theo Luật Thương mại 2005, hàng hóa bao gồm:

  • A. Động sản, vật gắn liền với đất đai, quyền sử dụng đất và cổ phiếu
  • B. Động sản (hiện có và hình thành trong tương lai) và vật gắn liền với đất đai
  • C. Chỉ động sản hiện có
  • D. Bao gồm cả trái phiếu và chứng chỉ quỹ

Câu 16. Rủi ro về hàng hóa trong hợp đồng mua bán chuyển sang bên mua khi:

  • A. Có địa điểm giao hàng xác định → khi giao hàng tại địa điểm đó
  • B. Không có địa điểm giao hàng xác định → khi giao hàng cho người vận chuyển đầu tiên
  • C. Mua bán hàng đang trên đường vận chuyển → từ thời điểm giao kết hợp đồng
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 17. Bên nhượng quyền thương mại (franchise) phải có hệ thống kinh doanh đã hoạt động ít nhất:

  • A. 06 tháng
  • B. 01 năm
  • C. 02 năm
  • D. 03 năm

Câu 18. Thương nhân logistics có quyền định đoạt (bán) hàng hóa đang cầm giữ sau khi thông báo:

  • A. 15 ngày
  • B. 30 ngày
  • C. 45 ngày (hoặc sớm hơn nếu hàng dễ hỏng)
  • D. 60 ngày

Câu 19. Trong các hoạt động trung gian thương mại, chỉ có hoạt động nào nhân danh bên giao đại diện?

  • A. Môi giới thương mại
  • B. Ủy thác mua bán hàng hóa
  • C. Đại diện cho thương nhân
  • D. Đại lý thương mại

Câu 20. Hợp đồng môi giới thương mại theo Luật Thương mại 2005:

  • A. Bắt buộc phải lập bằng văn bản
  • B. Không bắt buộc phải lập bằng văn bản
  • C. Phải công chứng
  • D. Phải đăng ký tại Sở Công Thương

Câu 21. Tổng thời gian khuyến mại giảm giá đối với một loại nhãn hiệu hàng hóa trong một năm không được vượt quá:

  • A. 90 ngày
  • B. 120 ngày
  • C. 150 ngày
  • D. 180 ngày

Câu 22. Mức phạt vi phạm hợp đồng thương mại tối đa là:

  • A. 5% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm
  • B. 8% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm
  • C. 10% giá trị toàn bộ hợp đồng
  • D. Không giới hạn nếu các bên thỏa thuận

Câu 23. Khi áp dụng chế tài “hủy bỏ hợp đồng”:

  • A. Hợp đồng vẫn còn hiệu lực
  • B. Hợp đồng chấm dứt từ lúc nhận thông báo và các bên không phải hoàn trả
  • C. Hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết và các bên phải hoàn trả những gì đã nhận
  • D. Chỉ được áp dụng khi có thỏa thuận trước

Câu 24. Thời hiệu khiếu nại về chất lượng hàng hóa là:

  • A. 3 tháng kể từ ngày giao hàng
  • B. 6 tháng kể từ ngày giao hàng
  • C. 9 tháng kể từ ngày giao hàng
  • D. 2 năm kể từ ngày giao hàng

Câu 25. Thời hiệu khởi kiện tại Tòa án hoặc Trọng tài đối với tranh chấp thương mại là:

  • A. 1 năm
  • B. 2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
  • C. 3 năm
  • D. 5 năm

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó