Đề kiểm tra trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung

Image Exam
2026-10-15 12:28:16
Tên đề thi: Đề kiểm tra trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề kiểm tra trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 你们 là đại từ nhân xưng nào?

  • A. Ngôi thứ nhất số ít
  • B. Ngôi thứ hai số nhiều
  • C. Ngôi thứ ba số nhiều
  • D. Ngôi thứ hai số ít

Câu 2. Câu 你今天过得怎么样? nghĩa là gì?

  • A. Hôm nay bạn đi đâu?
  • B. Ngày hôm nay của bạn như thế nào?
  • C. Bạn có khỏe không?
  • D. Bạn tên là gì?

Câu 3. 同屋 nghĩa là gì?

  • A. Bạn học
  • B. Bạn cùng phòng
  • C. Đồng nghiệp
  • D. Hàng xóm

Câu 4. Lượng từ 件 thường dùng để đếm gì?

  • A. Sách, vở
  • B. Quần áo, sự việc
  • C. Người
  • D. Ô tô

Câu 5. 办公室 và 职员 lần lượt nghĩa là gì?

  • A. Nhân viên; văn phòng
  • B. Văn phòng; nhân viên, viên chức
  • C. Thư viện; giáo viên
  • D. Phòng học; học sinh

Câu 6. Các từ 找, 在, 家, 住 lần lượt nghĩa là gì?

  • A. Nhà; tìm; ở; cư trú
  • B. Ở; tìm; nhà; cư trú
  • C. Tìm; ở/tại; nhà; ở/cư trú
  • D. Cư trú; nhà; tìm; ở

Câu 7. Nhóm từ nào sau đây chỉ các bộ phận/số hiệu liên quan đến nhà ở?

  • A. 听, 说, 读书, 写字
  • B. 找, 在, 家, 住
  • C. 电话, 手机, 号码, 零
  • D. 楼, 门, 房间, 号

Câu 8. 知道 nghĩa là gì?

  • A. Hiểu
  • B. Nhớ
  • C. Biết
  • D. Quên

Câu 9. 电话 và 手机 lần lượt là gì?

  • A. Điện thoại di động; điện thoại
  • B. Điện thoại; điện thoại di động
  • C. Máy tính; điện thoại
  • D. Điện thoại; máy tính

Câu 10. 号码 và 零 lần lượt là gì?

  • A. Số 0; số/dãy số
  • B. Số 1; số 10
  • C. Dãy số; số 1
  • D. Số/dãy số; số 0

Câu 11. 秘书 nghĩa là gì?

  • A. Giáo sư
  • B. Hiệu trưởng
  • C. Thư ký
  • D. Sinh viên

Câu 12. 先 nghĩa là gì?

  • A. Sau
  • B. Trước, trước tiên
  • C. Cùng nhau
  • D. Cuối cùng

Câu 13. 介绍 và 一下儿 lần lượt là gì?

  • A. Một chút; giới thiệu
  • B. Giới thiệu; một chút
  • C. Giới hạn; một lần
  • D. Chào hỏi; một mình

Câu 14. 教授 và 校长 lần lượt là gì?

  • A. Hiệu trưởng; giáo sư
  • B. Giáo viên; lớp trưởng
  • C. Thư ký; viện trưởng
  • D. Giáo sư; hiệu trưởng

Câu 15. 欢迎 nghĩa là gì?

  • A. Tạm biệt
  • B. Cảm ơn
  • C. Hoan nghênh
  • D. Xin lỗi

Câu 16. 留学生 nghĩa là gì?

  • A. Sinh viên năm nhất
  • B. Du học sinh
  • C. Học sinh cấp ba
  • D. Giáo viên nước ngoài

Câu 17. Câu 我们都是留学生 nghĩa là gì?

  • A. Chúng tôi không phải du học sinh.
  • B. Các bạn đều là du học sinh.
  • C. Chúng tôi đều là du học sinh.
  • D. Họ đều là du học sinh.

Câu 18. 他们 là đại từ nhân xưng nào?

  • A. Ngôi thứ hai số nhiều
  • B. Ngôi thứ nhất số nhiều
  • C. Ngôi thứ ba số ít
  • D. Ngôi thứ ba số nhiều

Câu 19. 没什么 nghĩa là gì?

  • A. Không có ai
  • B. Không có gì
  • C. Không đi đâu
  • D. Không làm gì

Câu 20. Trong tài liệu, 马 được chú thích là gì?

  • A. Con ngựa
  • B. Đi nhanh
  • C. Họ Mã
  • D. Số ba

Câu 21. 田芳 và 罗兰 lần lượt là gì?

  • A. Lạc Lan; Điền Phương
  • B. La Lan; Điền Phương
  • C. Điền Phương; Lộ Lan
  • D. Điền Phương; Lạc Lan

Câu 22. 爱德华 là gì?

  • A. An Đức Hoa
  • B. Ái Đức Hoa
  • C. Ái Đức Hà
  • D. Edward

Câu 23. 语言 nghĩa là gì?

  • A. Văn hóa
  • B. Lịch sử
  • C. Ngôn ngữ
  • D. Địa lý

Câu 24. 大学 nghĩa là gì?

  • A. Trung học
  • B. Tiểu học
  • C. Cao đẳng
  • D. Đại học

Câu 25. 觉得 và 语法 lần lượt là gì?

  • A. Ngữ pháp; cảm thấy
  • B. Cảm thấy; ngữ pháp
  • C. Suy nghĩ; từ vựng
  • D. Nhớ; phát âm

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó