Đề kiểm tra trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 你们 là đại từ nhân xưng nào?
Câu 2. Câu 你今天过得怎么样? nghĩa là gì?
Câu 3. 同屋 nghĩa là gì?
Câu 4. Lượng từ 件 thường dùng để đếm gì?
Câu 5. 办公室 và 职员 lần lượt nghĩa là gì?
Câu 6. Các từ 找, 在, 家, 住 lần lượt nghĩa là gì?
Câu 7. Nhóm từ nào sau đây chỉ các bộ phận/số hiệu liên quan đến nhà ở?
Câu 8. 知道 nghĩa là gì?
Câu 9. 电话 và 手机 lần lượt là gì?
Câu 10. 号码 và 零 lần lượt là gì?
Câu 11. 秘书 nghĩa là gì?
Câu 12. 先 nghĩa là gì?
Câu 13. 介绍 và 一下儿 lần lượt là gì?
Câu 14. 教授 và 校长 lần lượt là gì?
Câu 15. 欢迎 nghĩa là gì?
Câu 16. 留学生 nghĩa là gì?
Câu 17. Câu 我们都是留学生 nghĩa là gì?
Câu 18. 他们 là đại từ nhân xưng nào?
Câu 19. 没什么 nghĩa là gì?
Câu 20. Trong tài liệu, 马 được chú thích là gì?
Câu 21. 田芳 và 罗兰 lần lượt là gì?
Câu 22. 爱德华 là gì?
Câu 23. 语言 nghĩa là gì?
Câu 24. 大学 nghĩa là gì?
Câu 25. 觉得 và 语法 lần lượt là gì?
… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.