Nội dung đề thi: Marketing quốc tế - Chương 1, 2
Xem trước 25/151 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Định hướng hoạt động kinh doanh tốt nhất là chiếm lĩnh thị trường toàn cầu thuộc quan điểm nào sau:
- A. Regocentrism
- B. Polycentrism
- C. Ethnocentrism
- D. Geocentrism
Câu 2. Mô hình EPRG thể hiện quan điểm định hướng quá trình….. đối với các công ty, tổ chức
- A. Nội địa hóa
- B. Đa phương hóa
- C. Quốc tế hóa
- D. Khu vực hóa
Câu 3. Về khía cạnh văn hóa, để thành công trong hoạt động marketing quốc tế, nhà quản lý cần:
- A. Thay đổi văn hóa nước sở tại cho phù hợp
- B. Giữ gìn và nâng cao văn hóa doanh nghiệp
- C. Hòa nhập và thay đổi văn hóa chính mình khi tham gia môi trường quốc tế
- D. Am hiểu và thích nghi với nền văn hóa nước sở tại
Câu 4. Marketing toàn cầu thực chất là:
- A. Marketing xuất khẩu
- B. Marketing không phân biệt
- C. Marketing tập trung
- D. Marketing phân biệt hóa
Câu 5. Định hướng “Đa tâm” cho rằng:
- A. Nhân sự và kỹ thuật địa phương phương phù hợp nhất để đối phó với thị trường địa phương
- B. Kỹ thuật và nhân lực của nhiều nước kết hợp lại sẽ vượt trội hơn một vài nước láng giềng.
- C. Nhân sự và trình độ kỹ thuật trong nước vượt trội so với thị trường nước ngoài
- D. Hoạt động kinh doanh bên ngoài nên được điều hành bởi các nhà quản lý có trình độ tốt nhất bất kể quốc tịch nào
Câu 6. Thuyết Trung tâm khu vực đề cập đến:
- A. Chính sách bảo hộ được tạo ra để loại trừ các nước thế giới thứ ba khỏi một số hình thức thương mại quốc tế.
- B. Định hướng quản lý quốc tế
- C. Coi nền kinh tế toàn cầu như một thể thống nhất
- D. Việc nhóm các quốc gia thành các cụm khu vực dựa trên sự gần gũi về mặt địa lý.
Câu 7. Quá trình lựa chọn thị trường quốc tế thường được thực hiện bằng cách sử dụng _________ để có được cái nhìn tổng quan nhanh chóng và chi phí tương đối thấp về càng nhiều thị trường càng tốt.
- A. Dữ liệu sơ cấp
- B. Dữ liệu định lượng
- C. Dữ liệu thứ cấp
- D. Dữ liệu định tính
Câu 8. Lựa chọn phương án trả lời ĐÚNG nhất:
- A. Các nước phát triển thường chi tiêu nhiều hơn cho hoạt động marketing
- B. Các nước đang phát triển không cần tiến hành hoạt động marketing
- C. Marketing là cần thiết nhất ở các nước kém phát triển
- D. Các nước phát triển không cần tiến hành các hoạt động marketing
Câu 9. Khác nhau giữa nghiên cứu marketing quốc tế và nghiên cứu marketing trong nước:
- A. Quy mô nghiên cứu marketing quốc tế lớn hơn nghiên cứu marketing trong nước.
- B. Nghiên cứu marketing quốc tế là sự mở rộng của nghiên cứu marketing trong nước
- C. Nghiên cứu marketing quốc tế được thực hiện bởi các nhà nghiên cứu nước ngoài
- D. Nghiên cứu marketing quốc tế có phạm vi nghiên cứu rộng hơn và tính không ổn định cao hơn
Câu 10. Trong phân tích môi trường marketing quốc tế, tự do hóa thương mại và các chế độ thuế quan thuộc yếu tố môi trường:
- A. Môi trường chính trị, pháp luật, văn hóa
- B. Môi trường kinh tế, chính trị, pháp luật
- C. Môi trường kinh tế, văn hóa, xã hội
- D. Môi trường văn hóa, chính trị, pháp luật
Câu 11. Chống hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ là vấn đề thuộc môi trường:
- A. Pháp luật
- B. Kinh tế
- C. An ninh xã hội
- D. Chính trị
Câu 12. Kim ngạch xuất khẩu, cán cân thanh toán, chỉ số lạm phát, lãi suất ngân hàng… là các yếu tố thuộc môi trường:
- A. Tài chính
- B. Công nghệ
- C. Cạnh tranh
- D. Kinh tế
Câu 13. Bản chất của Marketing quốc tế là:
- A. Phát triển và thực hiện các chiến lược marketing ra ngoài phạm vi biên giới thị trường nội địa
- B. Thay đổi hành vi mua của khách hàng quốc tế
- C. Thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trong nước về hàng hóa của nước ngoài
- D. Thiết lập mối quan hệ giao lưu kinh tế với nước ngoài
Câu 14. Vai trò của marketing quốc tế đối với nhà nước:
- A. Tạo cầu nối cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế
- B. Tạo giá trị gia tăng cho các doanh nghiệp trong nước
- C. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia
- D. Thỏa mãn tốt hơn nhu cầu của người tiêu dùng trong nước
Câu 15. Xác định vấn đề nghiên cứu, lựa chọn thiết kế nghiên cứu và nguồn thông tin, Thu thập và phân tích dữ liệu, Diễn giải giữ liệu và Báo cáo kết quả nghiên cứu là các nội dung thuộc về:
- A. Các lưu ý trong nghiên cứu marketing quốc tế
- B. Nội dung nghiên cứu Marketing quốc tế
- C. Các phương pháp nghiên cứu Marketing quốc tế
- D. Các bước trong nghiên cứu marketing quốc tế
Câu 16. Marketing toàn cầu được hiểu là:
- A. Ứng dụng một hỗn hợp Marketing giống nhau ở tất cả thị trường các nước
- B. Hoạt động marketing được thích ứng theo thị hiếu, sở thích của từng thị trường trên toàn cầu
- C. Thực hiện hoạt động marketing trên khắp các quốc gia trên thế giới
- D. Áp dụng cùng một mức giá bán trên phạm vi toàn cầu
Câu 17. Yếu tố nào sau đây thể hiện xu hướng đối nội, đối ngoại của mỗi quốc gia:
- A. Chính trị
- B. Kinh tế
- C. Xã hội
- D. Văn hóa
Câu 18. Nhận định nào sau đây phản ánh định hướng marketing toàn cầu:
- A. Một công ty sản xuất máy tính có độ bền cao và giá hợp lý
- B. Một công ty cung cấp xe ô tô cho các thị trường tay lái nghịch
- C. Một loại kem làm sáng da dành cho phụ nữ Châu Á.
- D. Một nhà hàng nổi tiếng ở Singapore chuyên về món ăn Nhật Bản
Câu 19. Trong môi trường marketing quốc tế, môi trường vĩ mô là tập hợp các yếu tố mà doanh nghiệp:
- A. Có khả năng kiểm soát nhưng không khống chế được
- B. Không có khả năng kiểm soát nhưng vẫn khống chế được
- C. Không có khả năng kiểm soát và khống chế được
- D. Hoàn toàn không có kinh nghiệm trước khi thiết lập hoạt động kinh doanh
Câu 20. Động cơ thúc đẩy một doanh nghiệp mở rộng thị trường sang nước ngoài:
- A. Doanh nghiệp sở hữu một sản phẩm được ưa thích
- B. Thị trường trong nước nhỏ, cạnh tranh gay gắt
- C. Doanh nghiệp khó khăn về vốn và nguồn lực
- D. Thị trường nước ngoài có nhiều rào cản khó thâm nhập
Câu 21. Bộ phận điện thoại di động của Toshiba phát triển nhờ kinh doanh tại thị trường nội địa. Khi doanh số bán điện thoại chậm lại, Atsutoshi Nashida, chủ tịch Toshiba đã nói: “Chúng tôi chỉ nghĩ về Nhật Bản, chúng tôi thực sự đã bỏ lỡ cơ hội của mình.” Tuyên bố này đã thể hiện định hướng:
- A. Vị chủng
- B. Trung tâm khu vực
- C. Địa tâm
- D. Đa tâm
Câu 22. Trong EPRG, E&G là viết tắt của:
- A. Ethnocentrism, Geocentrism
- B. Ethics, Geography
- C. Ecological, Geographical
- D. Environment, Generalization
Câu 23. Bản chất Marketing quốc tế KHÔNG bao gồm:
- A. Tạo lợi nhuận tối đa
- B. Mở rộng thị trường ra nước ngoài
- C. Đẩy mạnh tiêu thụ bằng xuất khẩu
- D. Thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng nước ngoài
Câu 24. Nhận định nào là ĐÚNG nhất khi nói về công việc của nhà marketing quốc tế:
- A. Dịch các thông điệp quảng cáo và hướng dẫn sử dụng sản phẩm sang ngôn ngữ nước ngoài
- B. Điều chỉnh hỗn hợp marketing để thâm nhập thị trường ở một quốc gia khác
- C. Đưa chương trình marketing mix từ trong nước ra thị trường nước ngoài
- D. Xây dựng thương hiệu toàn cầu
Câu 25. Các nhà marketing toàn cầu nên lưu ý thực tế là gần một nửa dân số thế giới sống ở:
- A. Các quốc gia có thu nhập trung bình cao
- B. Các quốc gia có thu nhập cao
- C. Các quốc gia có thu nhập trung bình
- D. Các quốc gia có thu nhập thấp
… và còn 126 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 151 câu và xem đáp án.