Sử 11- Bài 2 | i-quiz.vn@stop article@stop Sử 11- Bài 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sử 11- Bài 2

Image Exam
2026-10-15 09:13:14
Tên đề thi: Sử 11- Bài 2
Tác giả: Kim Anh Nguyễn 2
Số lượng câu hỏi: 54
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 20
Tổng số điểm của đề thi: 54
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Kim Anh Nguyễn
37
2026-10-15 09:52:27
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sử 11- Bài 2

Xem trước 25/54 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chủ nghĩa tư bản mở rộng phạm vi ra ngoài châu Âu sau thắng lợi của

  • A. A. cách mạng tư sản Anh.
  • B. B. cách mạng tư sản Mỹ.
  • C. C. cách mạng tư sản Pháp.
  • D. D. cách mạng tư sản Nhật.

Câu 2. Chủ nghĩa tư bản mở rộng phạm vi ra ngoài châu Âu t

  • A. A. cuối thế kỷ XVIII.
  • B. B. cuối thế kỷ XVII.
  • C. C. đầu thế kỷ XIX.
  • D. D. đầu thế kỷ XVIII.

Câu 3. Nửa sau thế kỷ XIX, chủ nghĩa tư bản được xác lập ở quốc gia nào sau đây?

  • A. A. Anh.
  • B. B. Pháp.
  • C. C. Đức.
  • D. D. Mỹ.

Câu 4. Nửa sau thế kỷ XIX, chủ nghĩa tư bản được xác lập ở quốc gia nào sau đây?

  • A. A. Anh.
  • B. B. Pháp.
  • C. C. Italia.
  • D. D. Mỹ.

Câu 5. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi đầu từ quốc gia nào sau đây?

  • A. A. Anh.
  • B. B. Pháp.
  • C. C. Đức.
  • D. D. Mỹ.

Câu 6. Đâu là một trong những hệ quả trực tiếp của quá trình xâm lược thuộc địa của chủ nghĩa tư bản?

  • A. A. Phát kiến địa lý.
  • B. B. Chủ nghĩa xã hội.
  • C. C. Giai cấp vô sản.
  • D. D. Buôn bán nô lệ.

Câu 7. Đầu thế kỷ XX, hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân không được thiết lập ở

  • A. A. châu Á.
  • B. B. châu Phi.
  • C. C. châu Âu.
  • D. D. châu Mỹ.

Câu 8. Câu 8. Thế kỷ XIX, hai quốc gia không bị biến thành thuộc địa ở châu Á là

  • A. A. Nhật Bản và Ấn Độ.
  • B. B. Nhật Bản và Xiêm.
  • C. C. Triều Tiên và Hàn Quốc.
  • D. D. Việt Nam và Trung Quốc.

Câu 9. Nước nào sau đây được mệnh danh là “đế quốc mặt trời không bao giờ lặn”?

  • A. A. Anh.
  • B. B. Pháp.
  • C. C. Đức.
  • D. D. Mỹ.

Câu 10. Đến đầu thế kỷ XX, hai quốc gia có hệ thống thuộc địa giàu có, rộng lớn nhất là

  • A. A. Anh, Pháp.
  • B. B. Pháp, Đức.
  • C. C. Đức, Mỹ.
  • D. D. Mỹ, Nhật.

Câu 11. Cường quốc tư bản chủ nghĩa ở châu Á đầu thế kỷ XX là quốc gia nào sau đây?

  • A. A. Nhật Bản.
  • B. B. Hàn Quốc.
  • C. C. Trung Quốc.
  • D. D. Mông Cổ.

Câu 12. Cuộc duy tân Minh Trị (từ 1868) ở Nhật Bản được tiến hành trên những lĩnh vực nào?

  • A. A. Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa, xã hội, giáo dục.
  • B. B. Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa, xã hội, tư tưởng.
  • C. C. Chính trị, kinh tế, tôn giáo, văn hóa, xã hội, giáo dục.
  • D. D. Chính trị, kinh tế, quân sự, nghệ thuật, xã hội, giáo dục.

Câu 13. Chủ nghĩa tư bản mở rộng phạm vi ảnh hưởng trên toàn thế giới từ

  • A. A. cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
  • B. B. cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XX.
  • C. C. đầu thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
  • D. D. giữa thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.

Câu 14. Đặc điểm của chủ nghĩa tư bản cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là

  • A. A. chuyển sang giai đoạn độc quyền.
  • B. B. chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
  • C. C. chủ nghĩa tư bản hiện đại ra đời.
  • D. D. lập ra các tổ chức kinh tế quốc tế.

Câu 15. Hình thức tiêu biểu của tổ chức độc quyền ở Đức là

  • A. A. các-ten.
  • B. B. xanh-đi-ca.
  • C. C. tờ-rớt.
  • D. D. dai-bát-xư.

Câu 16. Hình thức tiêu biểu của tổ chức độc quyền ở Pháp là

  • A. A. các-ten.
  • B. B. xanh-đi-ca.
  • C. C. tờ-rớt.
  • D. D. dai-bát-xư.

Câu 17. Hình thức tiêu biểu của tổ chức độc quyền ở Mỹ là

  • A. A. các-ten.
  • B. B. xanh-đi-ca.
  • C. C. tờ-rớt.
  • D. D. dai-bát-xư.

Câu 18. Hình thức tiêu biểu của tổ chức độc quyền ở Nhật Bản là

  • A. A. các-ten.
  • B. B. xanh-đi-ca.
  • C. C. tờ-rớt.
  • D. D. dai-bát-xư.

Câu 19.  Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) đến nay, thuật ngữ được dùng để chỉ chủ nghĩa tư bản là

  • A. A. chủ nghĩa tư bản hiện đại.
  • B. B. đế quốc chủ nghĩa.
  • C. C. chủ nghĩa thực dân mới.
  • D. D. chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 20. Một trong những đặc điểm của chủ nghĩa tư bản hiện đại là

  • A. A. xuất hiện các tổ chức độc quyền.
  • B. B. xuất hiện các độc quyền nhà nước.
  • C. C. tiến hành cách mạng công nghiệp.
  • D. D. sản xuất hàng hoá theo dây chuyền.

Câu 21.  Một trong những đóng góp tích cực của chủ nghĩa tư bản hiện đại đối với nền văn minh nhân loại là

  • A. A. chế tạo thành công bom nguyên tử.
  • B. B. tạo ra lượng của cải vật chất khổng lồ.
  • C. C. gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
  • D. D. khắc phục tình trạng nước biển dâng.

Câu 22. Theo Lê –nin chủ nghĩa tư bản độc quyền vào những năm đầu thế kỉ XX có bao nhiêu đặc điểm lớn?

  • A. A. 2
  • B. B. 3
  • C. C. 4
  • D. D. 5

Câu 23.  Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của thuộc địa đối với các nước đế quốc?

  • A. A. Nơi cung cấp nhiên liệu và nhân công.
  • B. B. Thị trường đầu tư và tiêu thụ hàng hóa.
  • C. C. Là cơ sở phục vụ cho các cuộc chiến tranh.
  • D. D. Là đồng minh chiến lược trong chiến tranh.

Câu 24. Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, đế quốc nào sau đây có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất ở châu Phi?

  • A. A. Pháp
  • B. B. Đức
  • C. C. Anh
  • D. D. Mỹ

Câu 25. Đâu là tác động của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với chủ nghĩa tư bản?

  • A. A. Giải quyết được các mâu thuẫn, tranh chấp trong xã hội.
  • B. B. Thay đổi bộ mặt chủ nghĩa tư bản theo hướng tích cực.
  • C. C. Thu hẹp khoảng cách phân biệt giàu nghèo trong xã hội.
  • D. D. Xoá bỏ được tình trạng phân biệt chủng tộc ở các nước.

… và còn 29 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 54 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó