Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Operon Lac và đột biến gen
Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:
- A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
- B. vùng khởi động (P). vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc.
- C. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
- D. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
Câu 2. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động (promoter) là
- A. nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.
- B. những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
- C. những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.
- D. nơi mà RNA pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 3. Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành O là nơi
- A. chứa thông tin mã hoá các aminoacid trong phân tử prôtêin cấu trúc.
- B. RNA pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
- C. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
- D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu 4. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, gen điều hòa có vai trò
- A. kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
- B. khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
- C. quy định tổng hợp prôtêin ức chế.
- D. quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ.
Câu 5. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
- A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
- B. Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế lacI.
- C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.
- D. RNA pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 6. Các bước xảy ra trong quá trình điều hòa hoạt động của gen ở operon Lac như sau:1. Prôtêin ức chế lacI không liên kết với vùng vận hành2. Một số phân tử lactozơ liên kết với prôtêin ức chế lacI3. Các enzim được tạo ra tới phân giải Lactôzơ trong tế bào4. Prôtêin ức chế được giải phóng liên kết với vùng vận hành khi lactozo được phân giải hết.5. Gen cấu trúc tiến hành phiên mã và dịch mãSắp xếp các bước trên theo đúng trình tự khi môi trường có Lactôzơ:
- A. 1 → 4 → 2 → 3 → 5
- B. 2 → 1 → 4 → 3 → 5
- C. 1 → 2 → 3 → 4 →5
- D. 2 → 1 → 5 → 3 → 4
Câu 7. Cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở opêrôn Lac, khi môi trường không có lactôzơ
- A. Chất cảm ứng không liên kết với prôtêin ức chế, do đó prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành (O).
- B. Chất cảm ứng không liên kết với vùng vận hành (O), do đó không ức chế vùng vận hành.
- C. Chất cảm ứng không liên kết với gen điều hoà (R), do đó không ức chế gen điều hoà.
- D. Chất cảm ứng không liên kết với vùng khởi động (P), do đó không ức chế vùng khởi động.
Câu 8. Ở người, gen tổng hợp 1 loại mRNA được lặp lại tới 200 lần, đó là biểu hiện điều hoà hoạt động ở cấp độ
- A. Sau dịch mã.
- B. Trước phiên mã.
- C. Lúc phiên mã.
- D. Khi dịch mã.
Câu 9. Ở sinh vật nhân sơ, thành phần nào sau đây không thuộc opêron lac
- A. gen điều hòa gồm P, lacI.
- B. nhóm gen cấu trúc gồm Z,Y,A.
- C. vùng vận hành O.
- D. vùng khởi động P.
Câu 10. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E. coli, nguyên nhân chính dẫn đến Operôn Lac bị ức chế là
- A. gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế lacI.
- B. môi trường không có đường lactôzơ do đó prôtêin ức chế lacI bám vào vùng vận hành O.
- C. enzim RNA-polimeraza bám vào vùng khởi động P khi di chuyển gặp cản trở của prôtêin ức chế lacI.
- D. phiên mã ở cụm gen cấu trúc không xảy ra.
Câu 11. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operôn Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò gì ?
- A. Tổng hợp prôtêin ức chế lacI.
- B. Tổng hợp enzim ligaza.
- C. Tiếp nhận prôtêin ức chế lacI.
- D. Tạo chất cảm ứng.
Câu 12. Trong cơ chế điều hòa của Operôn Lac ở vi khuẩn E.coli, chất cảm ứng (lactose) có vai trò
- A. ức chế vùng điều hòa.
- B. vô hiệu hóa prôtêin ức chế lacI, giải phóng vùng vận hành.
- C. hoạt hóa vùng khởi động để tạo sự hoạt động nhóm gen cấu trúc.
- D. gắn vào gen chỉ huy để khởi động nhóm gen cấu trúc.
Câu 13. Đột biến gen là những biến đổi
- A. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên DNA.
- B. vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
- C. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên DNA.
- D. trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
Câu 14. Phát biểu không đúng về đột biến gen là
- A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.
- B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
- C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
- D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 15. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
- B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
- C. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể
- D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Câu 16. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
- B. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi DNA thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
- C. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần aminoacid của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp.
- D. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
Câu 17. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.
- B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.
- C. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit.
- D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
- A. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
- B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.
- C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.
- D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.
Câu 19. Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
- A. AABb, AaBB.
- B. AABB, AABb.
- C. aaBb, Aabb.
- D. AaBb, AABb.
Câu 20. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?
- A. Mất đoạn NST.
- B. Mất một cặp nuclêôtit.
- C. Thêm một cặp nuclêôtit.
- D. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.
Câu 21. Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì
- A. chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.
- B. toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.
- C. nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.
- D. các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.
Câu 22. Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?
- A. Thêm một cặp nuclêôtit.
- B. Mất một cặp nuclêôtit.
- C. Mất một đoạn NST.
- D. Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.
Câu 23. Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phần 1 aminoacid nhưng không làm thay đổi số lượng, thành phần aminoacid trong chuỗi pôlipeptit tương ứng?
- A. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
- B. Mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
- C. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
- D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
Câu 24. Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự aminoacid trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?
- A. Mã di truyền là mã bộ ba.
- B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại aminoacid.
- C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại aminoacid.
- D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
Câu 25. Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.
- B. Trong quá trình nhân đôi DNA, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen.
- C. Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.
- D. Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi DNA.
… và còn 24 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.