Sinh học - DNA và cơ chế tái bản DNA | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - DNA và cơ chế tái bản DNA | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - DNA và cơ chế tái bản DNA

Image Exam
2026-10-14 18:54:27
Tên đề thi: Sinh học - DNA và cơ chế tái bản DNA
Số lượng câu hỏi: 43
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 43
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lâm Phượng Hồng 11N1
22
2026-10-14 19:08:12
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - DNA và cơ chế tái bản DNA

Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng của DNA là

  • A. lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.
  • B. truyền đạt thông tin di truyền.
  • C. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • D. tham gia cấu trúc của NST.

Câu 2. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

  • A. A, U, G, C.
  • B. A, T, G, C.
  • C. A, D, R, T.
  • D. U, R, D, C.

Câu 3. DNA có cấu trúc như thế nào?

  • A. Chuỗi xoắn kép.
  • B. Chuỗi xoắn đơn.
  • C. Chuỗi thẳng kép.
  • D. Chuỗi thẳng đơn.

Câu 4. Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?

  • A. Nguyên tắc bù trừ.
  • B. Nguyên tắc bổ sung.
  • C. Nguyên tắc loại trừ.
  • D. Nguyên tắc cộng hưởng.

Câu 5. Các cặp nucleotide có sự kết hợp đặc hiệu với nhau là

  • A. A-G; T-C.
  • B. A-C, G – T.
  • C. A-T, G-C.
  • D. A-A, T-T, G-G. C- C.

Câu 6. Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 7. Kết quả của quá trình tái bản DNA là

  • A. phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
  • B. phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
  • C. phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
  • D. phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

Câu 8. Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzim polymerase là

  • A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA.
  • B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

Câu 9. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

  • A. cùng chiều tháo xoắn của DNA.
  • B. cùng chiều với mạch khuôn.
  • C. theo chiều 3’ đến 5’.
  • D. theo chiều 5’ đến 3’.

Câu 10. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

  • A. chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.
  • B. một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
  • C. theo chiều 3’ đến 5’.
  • D. được nối lại với nhau nhờ enzim nối Hylaza.

Câu 11. Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

  • A. các nucleotide tự do.
  • B. enzyme ligase.
  • C. amino acid.
  • D. DNA polymerase.

Câu 12. Khi DNA tự tái bản, đoạn Okazaki là

  • A. các đoạn exon của gene không phân mảnh.
  • B. các đoạn intron của gene phân mảnh.
  • C. đoạn polinucleotide sinh từ mạch 5’—>3’ của gene.
  • D. đoạn polinucleotide sinh từ mạch 3’—>5’ của gene.

Câu 13. Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA theo mô hình của Watson và Crick, yếu tố nào đảm bảo cho thông tin di truyền được bảo quản tương đối ổn định qua các thế hệ?

  • A. Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị bền vững trên mỗi mạch đơn.
  • B. Hai mạch đơn polynucleotide liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen linh động.
  • C. Đường kính của phân tử DNA không đổi trên suốt chiều dài là 2 nanomet trong nhân.
  • D. Cấu trúc xoắn kép với các cặp base nitơ nằm bên trong, được che chắn bởi khung đường.

Câu 14. Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, enzyme nào chịu trách nhiệm tổng hợp đoạn mồi RNA ngắn, cung cấp đầu 3’-OH tự do cho DNA polymerase?

  • A. Enzyme DNA polymerase III.
  • B. Enzyme nối các đoạn ngắn.
  • C. Enzyme tháo xoắn DNA.
  • D. Enzyme RNA polymerase.

Câu 15. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào có vai trò nối các đoạn Okazaki trên mạch được tổng hợp gián đoạn lại với nhau để tạo thành một mạch đơn hoàn chỉnh?

  • A. Enzyme DNA polymerase.
  • B. Enzyme RNA polymerase.
  • C. Enzyme tháo xoắn.
  • D. Enzyme nối (ligase).

Câu 16. Ở sinh vật nhân thực, quá trình tái bản DNA xảy ra đồng thời ở nhiều điểm trên phân tử DNA. Các điểm đặc hiệu này được gọi là gì?

  • A. Các chạc tái bản hình chữ Y.
  • B. Các đoạn mồi RNA ngắn.
  • C. Các điểm khởi đầu sao chép.
  • D. Các đoạn Okazaki ngắn.

Câu 17. Mỗi chu kì xoắn của phân tử DNA theo mô hình của Watson và Crick bao gồm bao nhiêu cặp nucleotide và có chiều dài là bao nhiêu?

  • A. Gồm 10 cặp nucleotide và có chiều dài là 3,4 nanomet.
  • B. Gồm 20 cặp nucleotide và có chiều dài là 3,4 nanomet.
  • C. Gồm 10 cặp nucleotide và có chiều dài là 0,34 nanomet.
  • D. Gồm 20 cặp nucleotide và có chiều dài là 0,34 nanomet.

Câu 18. Dựa vào kiến thức trong bài, thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp một mạch DNA mới?

  • A. Các nucleotide tự do trong môi trường (A, T, G, X).
  • B. Enzyme DNA polymerase giúp lắp ráp nucleotide.
  • C. Các amino acid tự do có trong tế bào chất của cơ thể.
  • D. Mạch khuôn DNA gốc của phân tử DNA mẹ ban đầu.

Câu 19. Chức năng nào sau đây của DNA được thực hiện thông qua cơ chế tái bản?

  • A. Bảo quản thông tin di truyền.
  • B. Mang thông tin di truyền.
  • C. Điều hòa hoạt động của gen.
  • D. Truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 20. Hai mạch polynucleotide của một phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

  • A. Liên kết peptide bền vững.
  • B. Liên kết hydrogen yếu.
  • C. Liên kết cộng hóa trị.
  • D. Liên kết ion trái dấu.

Câu 21. Theo bảng tóm tắt quá trình tái bản DNA, sự kiện nào xảy ra đầu tiên tại vị trí khởi đầu sao chép?

  • A. Enzyme DNA polymerase bắt đầu tổng hợp mạch mới.
  • B. Các đoạn mồi RNA ngắn được tổng hợp tức thời.
  • C. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau liền mạch.
  • D. Hai mạch đơn của DNA mẹ được tách ra dần dần.

Câu 22. Quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ và nhân thực đều diễn ra theo nguyên tắc nào sau đây?

  • A. Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc đa phân.
  • B. Nguyên tắc bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.
  • C. Nguyên tắc gián đoạn và nguyên tắc liên tục.
  • D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

Câu 23. Trong tế bào, phân tử nào sau đây có anticodon?

  • A. Tinh bột.
  • B. Protein.
  • C. Lipid.
  • D. tRNA.

Câu 24. Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa amino acid?

  • A. Phiên mã tổng hợp mRNA.
  • B. Dịch mã.
  • C. Phiên mã tổng hợp tRNA.
  • D. Tái bản DNA.

Câu 25. Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ 5’AUG3’ và 5’UGG3’, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

  • A. liên tục.
  • B. phổ biến.
  • C. thoái hóa.
  • D. đặc hiệu.

… và còn 18 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó