Kiểm tra kiến thức về 12 thì cơ bản trong tiếng Anh | i-quiz.vn@stop article@stop Kiểm tra kiến thức về 12 thì cơ bản trong tiếng Anh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kiểm tra kiến thức về 12 thì cơ bản trong tiếng Anh

Image Exam
2026-10-14 17:42:44
Tên đề thi: Kiểm tra kiến thức về 12 thì cơ bản trong tiếng Anh
Tác giả: Nguyên Ngô
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kiểm tra kiến thức về 12 thì cơ bản trong tiếng Anh

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn thì đúng cho câu sau: 'She ___ to the market every Saturday.'

  • A. goes
  • B. went
  • C. is going
  • D. has gone

Câu 2. Chọn thì đúng cho câu sau: 'They ___ dinner when the phone rang.'

  • A. have
  • B. were having
  • C. had
  • D. are having

Câu 3. Chọn thì đúng cho câu sau: 'By the time you arrive, we ___ our homework.'

  • A. will finish
  • B. finished
  • C. will have finished
  • D. have finished

Câu 4. Chọn thì đúng cho câu sau: 'I ___ this book for two hours.'

  • A. am reading
  • B. have been reading
  • C. read
  • D. was reading

Câu 5. Chọn thì đúng cho câu sau: 'He ___ in New York since 2010.'

  • A. lives
  • B. lived
  • C. has lived
  • D. is living

Câu 6. Chọn thì đúng cho câu sau: 'When I was a child, I ___ to the zoo every weekend.'

  • A. go
  • B. went
  • C. am going
  • D. have gone

Câu 7. Chọn thì đúng cho câu sau: 'Look! It ___.'

  • A. rains
  • B. is raining
  • C. has rained
  • D. rained

Câu 8. Chọn thì đúng cho câu sau: 'By next year, she ___ here for five years.'

  • A. will work
  • B. will have worked
  • C. works
  • D. worked

Câu 9. Chọn thì đúng cho câu sau: 'I ___ my keys. Can you help me find them?'

  • A. lost
  • B. have lost
  • C. am losing
  • D. lose

Câu 10. Chọn thì đúng cho câu sau: 'She ___ a letter when I saw her.'

  • A. writes
  • B. was writing
  • C. wrote
  • D. has written

Câu 11. Chọn thì đúng cho câu sau: 'She ___ a cake when I arrived.'

  • A. bakes
  • B. was baking
  • C. has baked
  • D. will bake

Câu 12. Chọn thì đúng cho câu sau: 'By the end of this month, I ___ this project.'

  • A. will finish
  • B. finished
  • C. will have finished
  • D. am finishing

Câu 13. Chọn thì đúng cho câu sau: 'I ___ to the gym every morning.'

  • A. go
  • B. went
  • C. am going
  • D. have gone

Câu 14. Chọn thì đúng cho câu sau: 'They ___ in this city for ten years.'

  • A. live
  • B. lived
  • C. have lived
  • D. are living

Câu 15. Chọn thì đúng cho câu sau: 'When I called, he ___ a shower.'

  • A. takes
  • B. was taking
  • C. took
  • D. has taken

Câu 16. Chọn thì đúng cho câu sau: 'By the time we got there, the movie ___.'

  • A. started
  • B. had started
  • C. starts
  • D. has started

Câu 17. Chọn thì đúng cho câu sau: 'I ___ my homework by 8 PM.'

  • A. finish
  • B. finished
  • C. will have finished
  • D. am finishing

Câu 18. Chọn thì đúng cho câu sau: 'She ___ to Paris next week.'

  • A. goes
  • B. is going
  • C. went
  • D. has gone

Câu 19. Chọn thì đúng cho câu sau: 'I ___ this movie before.'

  • A. see
  • B. saw
  • C. have seen
  • D. am seeing

Câu 20. Chọn thì đúng cho câu sau: 'We ___ dinner when the guests arrived.'

  • A. have
  • B. were having
  • C. had
  • D. are having
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó